1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Các đề KT Hóa 8

6 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các đề KT Hóa 8
Trường học Trường THCS Phan Bội Châu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN... Muối ăn, đường kính, cồn, bột gạo, xăng là các chất hữu cơ B.. Trong phịng thí nghiệm điều chế khí axetilen từ đất đèn và nước C.. Tính thể tích mỗi khí cĩ

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 2009

HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA : 1 tiết Mơn : Hĩa 8

Tuần : 23 Tiết chương trình : 46

Câu 1:(3đ) Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit axit, là oxit bazơ Vì sao? Gọi tên các oxit đĩ:

N 2 O 5 , BaO, Fe 2 O 3 , FeO, SO 2 , NO, CO, SO 3

Câu 2:(3đ) Cân bằng các phương trình phản ứng sau và cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hĩa hợp, phản ứng nào là phản ứng phân hủy? Vì sao? a) FeCl 2 + Cl 2 →to FeCl 3

b) CuO + H 2 →to Cu + H 2 O

c) KNO 3 →to KNO 2 + O 2

d) Fe (OH) 3 →to Fe 2 O 3 + H 2 O

e) CH 4 + O 2 →to CO 2 + H 2 O

Câu 3:(4đ) Để oxi hĩa hồn tồn 5,4 gam Al Theo sơ đồ phản ứng sau:

Al + O 2 →to Al 2 O 3

a) Tính thể tích oxi cần dùng

b) Tính số gam KMnO 4 cần dùng để điều chế lượng oxi trên

(Biết K = 39; Mn = 55; O = 16; Al = 27)

Bài làm:

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

Trang 2

SO 2 lưu huỳnh đi oxit 1,5đ

Oxit bazơ là oxit của Kl và tương ứng với 1 bazơ

FeO

BaO

Câu 2:

a) 2FeCl 2 + Cl 2 →to 2 FeCl 3 (0,5đ)

c) 2KNO 3 →to 2KNO 3 + O 2 (0,5đ)

d) 2Fe(OH) 3 →to Fe 2 O 3 + 3H 2 O (0,5đ)

e) CH 4 + 2O 2 →to CO 2 + 2H 2 O (0,5đ)

- Phản ứng a: là phản ứng hóa hợp

- Phản ứng c, d là phản ứng phân hủy

- Vì phản ứng c, d vì từ 1 chất ban đầu tạo ra nhiều chất mới theo ĐN

Câu 3: n Al = 5, 4

27

m

PT: 4Al + 3O 2 →to 2Al 2 O 3 0,5đ

4mol 3mol

Theo Pt: n O2 = 0, 2.3

M KMnO4 = 39 + 55 + 16 4 = 158 g

Trang 3

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 2009

HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA : 1 tiết Mơn : Hĩa 9

Tuần : 27 Tiết chương trình : 53

I/ TRẮC NGHIỆM:(3đ) Khoanh trịn vào chữ cái câu trả lời đúng

Câu 1: Tại sao dùng CO 2 để dập tắt đám cháy

Câu 2: Cĩ thể dùng một chất nào trong các chất sau để đồng thời nhận biết được 3 chất khí đựng trong các lọ riêng biệt là Clo, hidrocloric, nitơ

Câu 3: Dãy chất nào gồm tồn các hợp chất hữu cơ:

A CaCO 3 , NaCl, CO 2 , CH 4 , H 2 CO 3 C CH 4 , C 2 H 6 O, C 2 H 5 ONa, C 4 H 10

B C 2 H 6 , C 2 H 5 Cl, C 2 H 2 , C 6 H 6 , CO 2 D C 2 H 5 Cl, C 2 H 2 , C 4 H 8 , C 6 H 6 , H 2 O

Câu 4: Chọn các thí nghiệm nào sau đây để chứng minh thành phần của chất hữu cơ cĩ nguyên tố Cacbon?

Câu 5:(1đ) Chọn những câu đúng trong các câu sau:

A Muối ăn, đường kính, cồn, bột gạo, xăng là các chất hữu cơ

B Trong phịng thí nghiệm điều chế khí axetilen từ đất đèn và nước

C Khí đất đèn (axetilen) cĩ mùi khĩ chịu là do mùi của các chất khí H 2 S, NH 3 …sinh ra

D Mỗi cơng thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ

II/ TỰ LUẬN:(7đ)

Bài 1: Viết phương trình biểu diễn các biến hĩa sau:

C   → 1 CO 2   → 2 Ca(HCO 3 ) 2   → 3 CO 2   → 6 Na 2 CO 3

 →

 4 CO   → 5

Bài 2: Hồn thành pt phản ứng sau:

c C 2 H 2 + ?   → C 2 H 2 Br 4

Bài 3: Cho 5,6 lít hỗn hợp khí mêtan và etylen (đktc) qua nước Brơm Thu được 9,4 gam đi Brơm etan

a Tính thể tích mỗi khí cĩ trong hỗn hợp

b Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng đốt cháy hỗn hợp trên?

Cho C = 12; Br = 80

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

A

Trang 4

Bài 1: mỗi pt + cân bằng

Bài 2: Hoàn thành pt phản ứng (nếu có đk phải ghi đầy đủ) Bài 3:

a) Đổi: n C2H4Br2 = 9, 4

188= 0,05 (mol) Hỗn hợp chỉ có C 2 H 4 phản ứng

Viết đúng pt: C 2 H 4 + Br 2 -> C 2 H 4 Br 2 (1)

n C2H4 = n C2H4Br2 = 0,05 mol

V C2H4 = 0,05 x 22,4 = 1,12 (l)

C CH4 = 5,6 – 1,12 = 4, 48 (l)

b) Viết đúng 2 pt phản ứng cháy

C 2 H 4 + 3O 2 →to 2CO 2 + 2H 2 O (3)

Tính đúng số mol O 2 (pt1)

O 2 (pt3)

n O2 (1 + 3)

V O2 (đktc)

Trang 5

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 2009

HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA : 1 tiết Mơn : Hĩa 9

Tuần : 27 Tiết chương trình : 53

I/ TRẮC NGHIỆM:(3đ) Khoanh trịn vào chữ cái câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các chất sau, những chất nào đều là chất hữu cơ

A C 2 H 6 , C 2 H 5 OH, NaHCO 3 , CH 3 NO 2 C C 6 H 6 , C 2 H 5 OH, C 4 H 10 , CH 3 NO 3

B C 3 H 8 , C 2 H 5 OH, CH 3 CH 2 COOH, Na 2 CO 3 D C 2 H 6 , CaCO 3 , CH 3 NO 2 , C 2 H 5 OH

Câu 2: Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh:

Câu 3: Trong các cặp chất sau cặp chất nào xảy ra phản ứng

Câu 4: Chỉ dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí: Cl 2 ,

O 2 , HCl?

Câu 5: Benzen và etilen cĩ những điểm khác nhau về:

C etilen dễ làm mất màu dung dịch Brơm cịn benzen thì khơng

D Tất cả ý trên đều đúng

Câu 6: Hịa tan 4.6g một kim loại cĩ hĩa trị I vào nước thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc) Kim loại đĩ là:

II/ TỰ LUẬN:(7đ)

Bài 1: Viết phương trình biểu diễn các biến hĩa sau:

C   → 1 CO 2   → 2 Ca(HCO 3 ) 2   → 3 CO 2   → 6 Na 2 CO 3

 →

 4 CO   → 5

Bài 2: Hồn thành pt phản ứng sau:

c C 2 H 2 + ?   → C 2 H 2 Br 4

Bài 3: Cho 5,6 lít hỗn hợp khí mêtan và etylen (đktc) qua nước Brơm Thu được 9,4 gam đi Brơm etan

a Tính thể tích mỗi khí cĩ trong hỗn hợp

b Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng đốt cháy hỗn hợp trên?

Cho C = 12; Br = 80

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

B

Trang 6

Bài 2: Hoàn thành pt phản ứng (nếu có đk phải ghi đầy đủ)

Bài 3:

a) Đổi: n C2H4Br2 = 9, 4

188= 0,05 (mol) Hỗn hợp chỉ có C 2 H 4 phản ứng

Viết đúng pt: C 2 H 4 + Br 2 -> C 2 H 4 Br 2 (1)

n C2H4 = n C2H4Br2 = 0,05 mol

V C2H4 = 0,05 x 22,4 = 1,12 (l)

C CH4 = 5,6 – 1,12 = 4, 48 (l)

b) Viết đúng 2 pt phản ứng cháy

C 2 H 4 + 3O 2 →to 2CO 2 + 2H 2 O (3)

Tính đúng số mol O 2 (pt1)

O 2 (pt3)

n O2 (1 + 3)

V O2 (đktc)

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w