1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng KT CIII ĐS 9

3 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng KT CIII ĐS 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau.. Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm thì tương đương với nhau C.. Hai hệ phương trình bậc nhất hai

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn : Toán 9………

Câu 1 (3đ): Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm các câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn và ghi ra chữ đứng trước câu trả lời đúng vàogiấy kiểm tra

1) Tìm câu đúng trong các câu sau :

A Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau

B Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm thì tương đương với nhau

C Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất thì tương đương với nhau

D Cả ba câu trên đều đúng

2) Nghiệm của hệ phương trình :ax by ca'x b'y c' 

 (2)(1) là :

A Các số thực thỏa mãn phương trình (1)

B Các cặp số (x ; y) là nghiệm của một trong hai phương trình (1) và (2)

C Các cặp số (x ; y) là nghiệm chung của phương trình (1) và (2)

D Các số thực thỏa mãn phương trình (2)

3) Xác định số nghiệm của hệ phương trình 2x y 14x 2y 2 

A Hệ phương trình vô nghiệm

B Hệ phương trình có vô số nghiệm

C Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

D Hệ phương trình có hai nghiệm x và y

4) Giải hệ phương trình : 2x 2y 92x 3y 4 

 nghiệm của hệ là :

A (x ; y) = ( 27 ; 1) B (x ; y) = (72 ; – 1)

C (x ; y) = (4 ; 1) D (x ; y) = (3 ; 1)

5/ Cho đa thức f(x) = mx3 – (3m + n)x2 – (m – 3)x + 2m – n Biết đa thức f(x) chia hết cho (x – 1) và (x – 2) Khi đó giá trị của m và n là :

A m = 1 và n = 2 ; B m = – 1 và n = – 2 ;

C m = – 1 và n = 2 ; D m = 1 và n = – 2 ;

6/ Cho hai đường thẳng : (d1 ) : (m + 1)x – 2y = m – 1 ; (d2) : m2 x – y = m2 + 2m

Câu 2 (4 đ): Giải các hệ phương trình sau :

ĐỀ 1:

Trang 2

a/ x 5y 73x 4y 2 

Câu 3 (3đ): Hai máy cày cùng cày một cánh đồng trong 16 giờ thì xong Nếu máy thứ nhất cày trong 3 giờ và máy thứ hai cày tiếp 6 giờ thì chỉ hoàn thành được 14 cánh đồng Hỏi nếu làm riêng thì mỗi máy cày xong cánh đồng trong bao lâu ?

-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn : Toán 9………

Câu 1 (3đ): Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm các câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn và ghi ra chữ đứng trước câu trả lời đúng vàogiấy kiểm tra

1) Tìm câu đúng trong các câu sau :

A Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất thì tương đương với nhau

B Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm thì tương đương với nhau

C Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau

D Cả ba câu trên đều đúng

2) Nghiệm của hệ phương trình :ax by ca'x b'y c' 

 (2)(1) là :

A Các số thực thỏa mãn phương trình (1)

B Các cặp số (x ; y) là nghiệm chung của phương trình (1) và (2)

C Các cặp số (x ; y) là nghiệm của một trong hai phương trình (1) và (2)

D Các số thực thỏa mãn phương trình (2)

3) Xác định số nghiệm của hệ phương trình 2x y 12x y 2 

A Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

B Hệ phương trình có vô số nghiệm

C Hệ phương trình vô nghiệm

D Hệ phương trình có hai nghiệm x và y

4) Nghiệm hệ phương trình : 2x 2y 92x 3y 4 

A (x ; y) = ( 27 ; 1) B (x ; y) = (72 ; – 1)

C (x ; y) = (4 ; 1) D (x ; y) = (3 ; 1)

Câu 2 (4 đ): Giải các hệ phương trình sau :

ĐỀ 2 :

Trang 3

a/ 2x y 73x 4y 5 

Câu 3 (3đ): Hai đội công nhân cùng làm chung trong 8 giờ thì xong công việc Nếu đội thứ nhất làm trong 3 giờ rồi đội thứ hai đến làm chung tiếp trong 4 giờ nữa thì chỉ xong 45 công việc Hỏi mỗi đội làm riêng thì bao lâu hoàn thành công việc

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w