Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là A.. Tiếp tuyến tại D của đường tròn cắt AC tại E.. b/ H là chân đường vuông góc vẽ từ D đến AB, DH cắt BE tại G.. Tâm của đường tròn ngoại
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I (2010 – 2011) HUYỆN HOÀI ÂN MÔN TOÁN 9
Thời gian 90 phút
ĐỀ SỐ 1
Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã phách
A TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
1 Căn bậc ba của 27 là :
A 3 B – 3 C ± 3 D – 3 và 3
2 Căn bậc hai số học của 25 là :
A - 5 B 5 C ± 5 D – 5 và 5
3 Giá trị của biểu thức (1− 2)2 là :
A 1− 2 B – (1− 2 ) C ± (1− 2) D – ( 2 1− )
4 Điều kiện xác định của 2x−6 là :
A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3
5 Nếu 3 2− x =1 thì x bằng :
A 0,5 B – 0,5 C – 1 D 1
6 Biểu thức ( 5 2 3) 5− + 60 có giá trị là :
A - 5 B 5 C ±5 D một kết quả khác
7 Giá trị của biểu thức 3 8− 12 3+3 27 là
A – 1 B – 2 C – 3 D – 4
8 Cho hàm số y = f(x) = -0,2x + 3 Tính f(-5) có giá trị là :
A 1 B 2 C 3 D 4
9 Hàm số y = (2m – 4)x – m + 3 là hàm số bậc nhất khi :
A m = 2 B m ≠ 3 C m ≠2 D m ≠ 2 và m≠3
10 Hàm số y = 2,5 – 3x
A đồng biến trên R B Nghịch biến trên R
11 Đồ thị của hàm số y = 5x – 3 đi qua điểm
A (2 ; 7) B (-2 ; 7) C (-3 ; 12) D (- 3 ; -12)
12 Đồ thị của hai hàm số y = 3x – 3 ; y = x – 3 khi vẽ trên cung một mặt phẳng Oxy thì
A song song với nhau B cắt nhau C trùng nhau
Trang 213 Đồ thị của hàm số y = x – 2 tạo với trục Ox một góc
A 30o B 45o C 60o D 63o
14 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A y = 2x2 + 1 B y = 3x+2 C y = 1
2x+5 D y = 5 – 3x
15 Vị trí tương đối của (O ; R) và (O’;r) ? Biết R – r < OO’ < R+ r và R > r
A Cắt nhau B Tiếp xúc ngoài C Đồng tâm D Không giao nhau
16 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
A trung điểm của cạnh đối B.trung điểm cạnh kề
C trung điểm cạnh huyền D là chân dường cao ứng với cạnh huyền
17 Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được
A vô số các đường tròn B ba đường tròn
C hai đường tròn D một và chỉ một đường tròn
18 Tam giác ABC vuông tại A thì
A sinB = sin C B sinB = cosC C sinB = tgC D sinB = cotgC
19 ∆ABCvuông tại A, AH là đường cao Tính AB, biết BC = 12cm, BH = 3cm
A AB = 6 cm B AB = 36 cm C AB = 8 cm D AB = 24 cm
20 Kết quả so sánh sin15o và sin67o là :
A sin14o > sin67o B sin15o = sin67o C sin15o < sin67o D sin15 o ≤ sin67o
Phiếu trả lời phần trắc nghiệm.
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án
B TỰ LUẬN : (5 điểm )
Câu 1 : (1 điểm) Tính 3 2 32 12
6
Câu 2 : (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R
b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đi qua M(1 ; 1)
c/ Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2 Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox
Câu 3 : (2 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D Tiếp tuyến tại D của đường tròn cắt AC tại E
a/ Chứng minh rằng : EDC∆ cân tại E
b/ H là chân đường vuông góc vẽ từ D đến AB, DH cắt BE tại G Chứng minh rằng
GD = GH
Trang 3TOÁN 9 ĐỀ 1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I (2010 – 2011) HUYỆN HOÀI ÂN MÔN TOÁN 9
Thời gian 90 phút
ĐỀ SỐ 2
Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã phách
A TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
1 Căn bậc hai số học của 25 là :
A – 5 và 5 B – 5 C ± 5 D 5
2 Điều kiện xác định của 2x−6 là :
A x > 3 B x ≥ 3 C x < 3 D x ≤ 3
3 Biểu thức ( 5 2 3) 5− + 60 có giá trị là :
A 5 B – 5 C ±5 D một kết quả khác
4 Cho hàm số y = f(x) = -0,2x + 3 Tính f(-5) có giá trị là :
A 1 B 4 C 2 D 3
5 Hàm số y = 2,5 – 3x
A đồng biến trên R B Nghịch biến trên R
6 Đồ thị của hai hàm số y = 3x – 3 ; y = x – 3 khi vẽ trên cung một mặt phẳng Oxy thì
A song song với nhau B trùng nhau C cắt nhau
7 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A y = 2x2 + 1 B y = 3x+2 C y = 1
2x+5 D y = 5 – 3x
8 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
A trung điểm của cạnh huyền B trung điểm của cạnh kề
C trung điểm của cạnh đối D.chân dường cao ứng với cạnh huyền
9 Tam giác ABC vuông tại A thì
A sinB = sin C B sinB = cosC C sinB = tgC D sinB = cotgC
10 Kết quả so sánh sin15o và sin67o là :
A sin14o > sin67o B sin15o = sin67o C sin15 o ≤ sin67o D sin15o < sin67o
11 Căn bậc ba của 27 là :
A ± 3 B – 3 C 3 D – 3 và 3
Trang 412 Giá trị của biểu thức (1− 2)2 là :
A – (1− 2 ) B 1− 2 C ± (1− 2) D – ( 2 1− )
13 Nếu 3 2− x =1 thì x bằng :
A 0,5 B – 0,5 C 1 D.– 1
14 Giá trị của biểu thức 3 8− 12 3+3 27 là
A – 4 B – 1 C – 3 D – 2
15 Hàm số y = (2m – 4)x – m + 3 là hàm số bậc nhất khi :
A m = 2 B m ≠ 3 C m ≠2 D m ≠ 2 và m≠3
16 Đồ thị của hàm số y = 5x – 3 đi qua điểm
A (-2 ; 7) B (2 ; 7) C (-3 ; 12) D (- 3 ; -12)
17 Đồ thị của hàm số y = x – 2 tạo với trục Ox một góc
A 63o B 60o C 45o D 30o
18 Vị trí tương đối của (O ; R) và (O’;r) ? Biết R – r < OO’ < R+ r và R > r
A Cắt nhau B Tiếp xúc ngoài C Đồng tâm D Không giao nhau
19 Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được
A vô số các đường tròn B ba đường tròn
C hai đường tròn D một và chỉ một đường tròn
20 ∆ABCvuông tại A, AH là đường cao Tính AB, biết BC = 12cm, BH = 3cm
A AB = 6 cm B AB = 36 cm C AB = 8 cm D AB = 24 cm
Phiếu trả lời phần trắc nghiệm.
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án
B TỰ LUẬN : (5 điểm )
Câu 1 : (1 điểm) Tính 3 2 32 12
6
Câu 2 : (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R
b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đi qua M(1 ; 1)
c/ Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2 Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox
Câu 3 : (2 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D Tiếp tuyến tại D của đường tròn cắt AC tại E
a/ Chứng minh rằng : EDC∆ cân tại E
b/ H là chân đường vuông góc vẽ từ D đến AB, DH cắt BE tại G Chứng minh rằng
Trang 5GD = GH TOÁN 9 ĐỀ 2
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I (2010 – 2011)
Thời gian 90 phút
ĐỀ SỐ 3
Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã phách
A TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
1 Căn bậc ba của 27 là :
A ± 3 B – 3 C 3 D – 3 và 3
2 Điều kiện xác định của 2x−6 là :
A x ≥ 3 B x < 3 C x > 3 D x ≤ 3
3 Giá trị của biểu thức 3 8− 12 3+3 27 là
A – 4 B – 3 C – 2 D – 1
4 Đồ thị của hàm số y = x – 2 tạo với trục Ox một góc
A 45o B 30o C 60o D 63o
5 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
A trung điểm của cạnh đối B trung điểm của cạnh huyền
C trung điểm của cạnh kề D là chân dường cao ứng với cạnh huyền
6 ∆ABCvuông tại A, AH là đường cao Tính AB, biết BC = 12cm, BH = 3cm
A AB = 6 cm B AB = 8 cm C AB = 24 cm D AB = 36 cm
7 Kết quả so sánh sin15o và sin67o là :
A sin14o > sin67o B sin15o = sin67o C sin15o < sin67o D sin15 o ≤ sin67o
8 Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được
A vô số các đường tròn B ba đường tròn
C hai đường tròn D một và chỉ một đường tròn
9 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A y = 2x2 + 1 B y = 3x+2 C y = 1
2x+5 D y = 5 – 3x
10 Đồ thị của hàm số y = 5x – 3 đi qua điểm
A (2 ; 7) B (-2 ; 7) C (-3 ; 12) D (- 3 ; -12)
11 Hàm số y = 2,5 – 3x
A đồng biến trên R B Nghịch biến trên R
Trang 612 Cho hàm số y = f(x) = -0,2x + 3 Tính f(-5) có giá trị là :
A 3 B 4 C 2 D 1
13 Nếu 3 2− x =1 thì x bằng :
A 1 B – 0,5 C – 1 D 0,5
14 Căn bậc hai số học của 25 là :
A - 5 B ± 5 C 5 D – 5 và 5
15 Tam giác ABC vuông tại A thì
A sinB = cosC B sinB = sin C C sinB = tgC D sinB = cotgC
16 Vị trí tương đối của (O ; R) và (O’;r) ? Biết R – r < OO’ < R+ r và R > r
A Không giao nhau B Tiếp xúc ngoài C Đồng tâm D Cắt nhau
17 Đồ thị của hai hàm số y = 3x – 3 ; y = x – 3 khi vẽ trên cung một mặt phẳng Oxy thì
A song song với nhau B cắt nhau C trùng nhau
18 Hàm số y = (2m – 4)x – m + 3 là hàm số bậc nhất khi :
A m = 2 B m ≠ 3 C m ≠ 2 và m≠3 D m ≠2
19 Biểu thức ( 5 2 3) 5− + 60 có giá trị là :
A - 5 B 5 C ±5 D một kết quả khác
20 Giá trị của biểu thức (1− 2)2 là :
A 1− 2 B ± (1− 2) C – (1− 2 ) D – ( 2 1− )
Phiếu trả lời phần trắc nghiệm.
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án
B TỰ LUẬN : (5 điểm )
Câu 1 : (1 điểm) Tính 3 2 32 12
6
Câu 2 : (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R
b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đi qua M(1 ; 1)
c/ Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2 Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox
Câu 3 : (2 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D Tiếp tuyến tại D của đường tròn cắt AC tại E
a/ Chứng minh rằng : EDC∆ cân tại E
Trang 7b/ H là chân đường vuông góc vẽ từ D đến AB, DH cắt BE tại G Chứng minh rằng
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I (2010 – 2011) HUYỆN HOÀI ÂN MÔN TOÁN 9
Thời gian 90 phút
ĐỀ SỐ 4
Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã phách
A TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
1 Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được
A một và chỉ một đường tròn B ba đường tròn
C hai đường tròn D vô số các đường tròn
2 Tam giác ABC vuông tại A thì
A sinB = sin C B sinB = cosC C sinB = tgC D sinB = cotgC
3 ∆ABCvuông tại A, AH là đường cao Tính AB, biết BC = 12cm, BH = 3cm
A 8 cm B AB = 36 cm C AB = AB = 6 cm D AB = 24 cm
4 Kết quả so sánh sin15o và sin67o là :
A sin14o > sin67o B sin15o = sin67o C sin15 o ≤ sin67o D sin15o < sin67o
5 Căn bậc ba của 27 là :
A ± 3 B – 3 C 3 D – 3 và 3
6 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
A trung điểm của cạnh đối B trung điểm của cạnh huyền
C trung điểm của cạnh kề D là chân dường cao ứng với cạnh huyền
7 Giá trị của biểu thức (1− 2)2 là :
A – (1− 2 ) B 1− 2 C ± (1− 2) D – ( 2 1− )
8 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A y = 2x2 + 1 B y = 5 – 3x C y = 1
2x+5 D y = 3x+2
9 Nếu 3 2− x =1 thì x bằng :
A 0,5 B – 0,5 C 1 D – 1
10 Đồ thị của hai hàm số y = 3x – 3 ; y = x – 3 khi vẽ trên cung một mặt phẳng Oxy thì
A song song với nhau B trùng nhau C cắt nhau
Trang 811 Giá trị của biểu thức 3 8− 12 3+3 27 là
A – 1 B – 2 C – 3 D – 4
12 Hàm số y = 2,5 – 3x
A đồng biến trên R B Nghịch biến trên R
13 Hàm số y = (2m – 4)x – m + 3 là hàm số bậc nhất khi :
A m = 2 B m ≠ 3 C m ≠2 D m ≠ 2 và m≠3
14 Cho hàm số y = f(x) = -0,2x + 3 Tính f(-5) có giá trị là :
A 1 B 2 C 3 D 4
15 Đồ thị của hàm số y = 5x – 3 đi qua điểm
A (2 ; 7) B (-2 ; 7) C (-3 ; 12) D (- 3 ; -12)
16 Biểu thức ( 5 2 3) 5− + 60 có giá trị là :
A - 5 B 5 C ±5 D một kết quả khác
17 Đồ thị của hàm số y = x – 2 tạo với trục Ox một góc
A 30o B 60o C 45o D 63o
18 Điều kiện xác định của 2x−6 là :
A x > 3 B x < 3 C x ≤ 3 D x ≥ 3
19 Vị trí tương đối của (O ; R) và (O’;r) ? Biết R – r < OO’ < R+ r và R > r
A Cắt nhau B Tiếp xúc ngoài C Đồng tâm D Không giao nhau
20 Căn bậc hai số học của 25 là :
A - 5 B 5 C ± 5 D – 5 và 5
Phiếu trả lời phần trắc nghiệm.
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án
A TỰ LUẬN : (5 điểm )
Câu 1 : (1 điểm) Tính 3 2 32 12
6
Câu 2 : (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R
b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đi qua M(1 ; 1)
c/ Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2 Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox
Câu 3 : (2 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D Tiếp tuyến tại D của đường tròn cắt AC tại E
a/ Chứng minh rằng : EDC∆ cân tại E
Trang 9y
α
b/ H là chân đường vuông góc vẽ từ D đến AB, DH cắt BE tại G Chứng minh rằng
GD = GH
TOÁN 9 ĐỀ 4
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC (2010 – 2011)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
ĐỀ 1 :
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án A B B C D B A D C B A B B D A C D B A C
ĐỀ 2 :
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án D B A B B C C A B D C A C B D B C A D A
ĐỀ 3 :
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án C A D A B A C D D A B B A C A D B D B C
ĐỀ 4 :
0
11 12 13 14 15 16 17 1
8
19 20 Đáp án A B C D C B A B C C A B C D A B C D A B
B TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 : 3 2 32 12
6
− + = 3 2 4 2− + 2 (0,5 đ)
Câu 2 : Hàm số y = (m – 1)x + 2
a/ Hàm số y = (m – 1)x + 2 đồng biến trên R khi :
b/ Đồ thị của hàm số y = (m – 1)x + 2 đi qua M(1 ; 1) nên ta có
c/ Khi m = 2 hàm số có dạng y = x + 2
Vẽ đúng đồ thị (0,5 đ)
(HS không trình bày cách vẽ vẫn cho điểm tối đa)
Vì hệ số a = 1 > 0 ta có tgα = 1 => α = 45o (0,5 đ)
8
6
4
2
-2
-4
-6
2 2
Trang 10G H
C D
A
B E
Câu 3 :
a/ Ta có ·ADB 90= o (Vì ∆ADB nội tiếp đường tròn đường kính AB)
Suy ra ·ECD + ·EAD = ·EDA + ·EDC = 90o (1) (0,25 đ) Mặt khác∆AED có AE = ED (T/c hai t.tuyến cắt nhau)
Từ (1) và (2) suy ra ·ECD = ·EDC
b/ Ta có CA// DH (Vì cùng vuông góc với AB)
Suy ra GD GH GB= =
Từ (3) và (4) suy ra GD = GH (đpcm) (0,25 đ)
Ghi chú : + HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;
+ Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5
7,75 8,0