Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng 2a , chiều cao của2 hình chóp bằng 3 .a Thể tích khối chóp .S ABC là A.. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đ
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 46
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 3x3 x 2
A S 1;0 B S � 1; C S � ;1 D S �; 1
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng 2a , chiều cao của2
hình chóp bằng 3 a Thể tích khối chóp S ABC là
A 3 a 3 B 6 a 3 C a 3 D 2 a 3
Câu 3 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 4 Cho hình lập phương ABCD A B C D ���� Tính góc giữa mặt phẳng ABCD và ACC A��.
A 45 � B 60 � C 30 � D 90 �
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;2;3 Hình chiếu vuông góc của M trên Oxz là điểm
nào sau đây?
A K0;2;3 B H1;2;0 C F0;2;0 D E1;0;3
Câu 6 Cho hàm số
2 2 1
y x
Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số tại điểm
1 1; 2
A� �� �
� �
A 1 1 1
y x B 1 1 1
y x D 1 1 1
y x
Câu 7 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;2;0 và vuông góc với mặt
phẳng P :2x y là3 5 0z
A
3 2
3 3
�
�
�
�
�
B
1 2
2 3
�
�
�
�
�
C
3 2
3 3
�
�
�
�
�
D
1 2
2 3
�
�
�
�
�
Câu 8 Cho hai số phức z và 1 i z Tìm số phức 3 2i w z 2z z z
Trang 2Câu 9 Với a là số thực dương bất kì và a � mệnh đề nào dưới đây đúng?1,
A 5
1
5ln
a e
a
B log 5 1ln
5
ln
a
a
D loga5e5log a e
Câu 10 Nguyên hàm của hàm số 2
1 3cos
x
trên 1;� là
3sinx C
x
3sinx C
x
3cosx C
x
D 3cosxlnx C
Câu 11 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên trên ��5;7 như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A min5;7 f x 2
�
� và hàm số không đạt giá trị lớn nhất trên ��5;7
B max5;7 f x 6
�
� và min5;7 f x 2
�
C max5;7 f x 9
�
� và min5;7 f x 2
�
D max5;7 f x 9
�
� và min5;7 f x 6
�
Câu 12 Cho H là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới hạn bởi các đường có phương
x khi x
x khi x
� Diện tích của H bằng?
A 11.
13.
11.
14. 3
Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1
x t
�
�
� Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới
Trang 3A K1; 1;1 B H1;2;0 C E1;1;2 D F0;1;2
Câu 14 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
bằng 60 � Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng ABCD
2
2
Câu 15 Với giá trị nào của số thực x thì log2,log7,logx theo thứ tự lập thành cấp số cộng
A 49
2
2
49
7
x
Câu 16 Tích phân
3
dx I
x
� bằng
A 4581
5000
log 2
ln 2
100
I
Câu 17 Giới hạn
2 1
3 4 lim
1
x
x
�
bằng
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1;2 và hai đường thẳng 2 3 1
1
d�
Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm M , cắt d và
vuông góc với d�?
A
1 7
1 7
2 7
�
�
�
�
�
B
1 3
2
z
�
�
�
�
�
C
1 3
1 2
z
�
�
�
�
�
D
1 3
2
z
�
�
�
�
�
Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng 3 Tính diện tích xung quanh của hình nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp.
A 9 .
2
xq
2
xq
xq
2
xq
Câu 20 Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét Huấn luyện
viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá luân lưu
5 quả 11S mét Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội sẽ có bao nhiêu cách chọn?
Câu 21 Chọn z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 Tính 2z 5 0
1 2
1 1.
z z
Trang 4A 5
2
5 2
5
Câu 22 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
3 2
f x x x trên đoạn 1;1
4
� �
� �
� � là
Câu 23 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng , P x y: và 0 Q x: 2y Cosin góc2 1 0.z
giữa hai mặt phẳng P và Q là
A 3.
2
2. 6
2
Câu 24 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
f x� x x x Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B 2;� C �;0 D 1;3
Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 45 � Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABC bằng
A 21.
12
4
3
6
a
Câu 26 Cho 2
1
2
f x dx
� Tích phân 4
1
dx x
Câu 27 Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A
3
3
a
B
3
2 . 3
a
C a 3 D 2 a 3
Câu 28 Cho n�� thỏa mãn n1 n2 78
C C Tìm hệ số của x trong khai triển 5 2x1n
A 25344 B 101376 C 101376. D 25344.
Câu 29 Cho log 53 a,log 63 b,log 223 Tính c log390
11
P theo , ,a b c.
A P2a b c B P a 2b c C P2a b c D P2a b c
Trang 5Câu 30 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng , 1
1
3 2
�
�
�
�
�
(với
m là tham số) Tìm m để hai đường thẳng d d cắt nhau1, 2
A m 4 B m 7 C m 5 D m 9
Câu 31 Cho hàm số y f x có đạo hàm, liên tục trên �, nhận giá trị dương trên khoảng 0;� và
thỏa mãn ff 1 1, � x 3x22mx m f x với m là tham số Giá trị thực của tham số thuộc
khoảng nào dưới đây để f 3 e 4?
A 2;1 B.3;� C 0;2 D �; 1
Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2 ln 1
2
x
y mx x đồng biến
trên khoảng 1;� ?
Câu 33 Cho tứ diện ABCD có DA DB DC AC AB a , ABC �45 Tính góc giữa hai đường
thẳng AB và DC
A 60 � B 120 � C 90 � D 30 �
Câu 34 Biết rằng đồ thị hàm số y x 42ax2 có một điểm cực trị là b 1;2 Khi đó khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho bằng
Câu 35 Cho hàm số 1 .
1 ln
y
Khi đó 2
y y
�
bằng
A 1 1.
x
1
x
x
1 .
1 ln
x
Câu 36 Tập hợp các giá trị thực của m để phương trình 2
2019
log 4x log 2x m có hai1 0
nghiệm phân biệt là T a b; Tính S2a b
Câu 37 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z và 6 z22z là số thực?8i
Trang 6Câu 38 Một khối pha lê gồm một hình cầu H bán kính R và một hình nón 1 H có bán kính đáy và2
đường sinh lần lượt là ,r l thỏa mãn 1
2
r l và 3
2
l R xếp chồng lên nhau Biết tổng diện tích mặt cầu
H và diện tích toàn phần của hình nón 1 H là 2 91cm Diện tích của khối cầu 2 H bằng1
A 104 2
2
16cm C 64cm 2 D 26 2
5 cm
Câu 39 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m để đồ thị hàm số y 3x48x36x224x m có 7 điểm cực trị Tính tổng các phần tử của S
Câu 40 Cho
2 1
0
1
x
� �
� �
� , với ,a b là các số hữu tỉ Tính T4a2ab2b2
A T 31 B T 28 C T31 D T28
Câu 41 Cho hàm số y f x liên tục trên � và có đồ thị như hình bên Tổng các giá trị nguyên của
tham số m để phương trình f 4x2 có nghiệm thuộc nửa khoảng m �� 2; 3 là
Câu 42 Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn 8 1
4 2ab a b ab
a b
Giá trị lớn nhất của biểu thức
2
2
P ab ab bằng
2
17
Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;0;0 và M 1;1;1 Gọi P là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua hai điểm A và M , cắt các trục Oy Oz lần lượt tại các điểm , B0; ;0 ,b C 0;0;c sao cho
0, 0
b c Diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất bằng
Trang 7Câu 44 Cho hàm số y f x liên tục trên 1
;3 3
� �
� �
� � thỏa mãn 1 3
x
� �
� �
� � Giá trị của tích
phân 3
2
1
3
f x
A 16.
2.
3.
8. 9
Câu 45 Cho dãy số u thỏa mãn n e u185 e u18e4u1 e4u1 và u n1 với mọi u n 3 n�1 Giá trị lớn
nhất của n để log3u nln2018 bằng
Câu 46 Trong không gian Oxyz cho , A1;2;4 , B 0;0;1 và 2 2 2
S x y Mặt phẳngz
P ax by cz: đi qua ,3 0 A B và cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T a b c
4
5
4
5
T
Câu 47 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ��� có AB a M là một điểm di động trên đoạn AB Gọi
H là hình chiếu của A� trên đường thẳng CM Tính độ dài đoạn thẳng BH khi tam giác AHC có diện tích lớn nhất
A 3.
3
2
a
C 3 1
2
D 3 1
2
a��� ���
Câu 48 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2 i z1 4 7i 6 2 và iz2 1 2i Giá trị nhỏ nhất1 của biểu thức z z1 bằng2
A 2 2 1. B 2 1. C 2 2 1. D 2 1.
Câu 49 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M và
N sao cho uuur uuur rMA MB 0 và uuurNC 2uuurND Mặt phẳng P chứa MN và song song với AC chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V Tính V
18
216
216
108
V
Câu 50 Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Tính xác
suất để chọn được số chia hết cho 11 và chữ số hàng đơn vị là số nguyên tố
Trang 8A 2045
409
409
409 11250
Trang 9Đáp án
11-A 12-B 13-D 14-B 15-A 16-C 17-D 18-B 19-D 20-A
21-B 22-D 23-C 24-A 25-D 26-B 27-C 28-D 29-B 30-C
31-D 32-A 33-A 34-C 35-A 36-D 37-B 38-C 39-A 40-C
41-B 42-B 43-D 44-D 45-A 46-A 47-C 48-C 49-B 50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
BPT � 3x x 2� x 1
Câu 2: Đáp án B
Ta có . 1.3 1.2 2 3.
S ABC
V a�� a ��a
Câu 3: Đáp án A
Ta có lim 2
� �� tiệm cận đứng x và 2 xlim�0y �� tiệm cận đứng x 0
Lại có lim 0
� � � tiệm cận ngang y 0
Câu 4: Đáp án D
Ta có AA�ABCD � ACC A�� ABCD
Câu 5: Đáp án D
Hình chiếu vuông góc của M1;2;3 trên Oxz là N với 0 1;0;3
N
�
�
�
�
�
Câu 6: Đáp án C
Ta có
2
2
1 4 1
x
y x
Câu 7: Đáp án B
Đường thẳng d đi qua điểm A1;2;0 và nhận nuurP 2;1; 3 là mọt VTCP
1 2
3
�
�
�
�
Câu 8: Đáp án C
Ta có w 1 i 2 3 2 i 1 i 3 2 i 2 4 i
Câu 9: Đáp án A
Trang 10Ta có 5
5 a 5log 5ln
a
e
Câu 10: Đáp án B
Ta có 3cosx 12 dx 3sinx 1 C.
x x
�
Câu 11: Đáp án A
Dựa vào hình vẽ, ta thấy min5;7 f x 2
�
� và hàm số không đạt giá trị lớn nhất
Câu 12: Đáp án B
Ta có 2
0 10
3
3
x
x x
x
�
�
�
� Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
10
; 0; 0; 3
3
y x x y x x là
1
2 1
0
10
6
3
S � x x dx
Diện tích cần tính là 1.1.2 6 1.1.1 13.
S �� ��
Câu 13: Đáp án D
Đường thẳng d đi qua điểm F0;1;2.
Câu 14: Đáp án B
Hình vẽ tham khảo
Ta có �; � 600 3 3 6.
2 2
Câu 15: Đáp án A
Ta có log2 log 2log7 log 2 log72 2 49 49.
2
Câu 16: Đáp án C
Ta có
ln 2 ln5 ln2 ln
Trang 11Ta có 2
3 4
Câu 18: Đáp án B
Gọi d�� là đường thẳng cần tìm
3 2;2 3; 1 3 3;2 4; 1
A d ��� �d A t t t �MAuuur t t t
Ép cho d�d��uuur uurMAu d�0�3 3 3 2 4 2t t t 1 0�7 7 0t �t1
6; 2;0 2 3; 1;0 3; 1;0 : 11 3
2
d
z
�
�
�
�
�
�
Câu 19: Đáp án D
Hình vẽ tham khảo
Ta có . . . 3 .3 9 2.
2 2
xq
S rl OA SA
Câu 20: Đáp án A
Số cách chọn của huấn luyện viên của mỗi đội là 5
11 55440
A
Câu 21: Đáp án B
1 2
5 5
zz
�
�
Câu 22: Đáp án D
Ta có 2
2 3
f x x x
2
2 3 2 2 3 2 0
x
�
�
Tính 1 25 1
y� �� � y y� �� �
Câu 23: Đáp án C
Trang 12
2
6
1 1 0 1 2 2
�
Câu 24: Đáp án A
f x
�
Câu 25: Đáp án D
Ta có �SB ABC; SBA� 450�SA AB a
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng
3
a
Bán kính cần tìm
21.
3
� � � �
� �
� �
Câu 26: Đáp án B
Câu 27: Đáp án C
Thể tích khối lăng trụ cần tính là V aa 2a3
Câu 28: Đáp án D
Ta có
2
1 ! 2! 2 !
2 1 k 2 k 1k k.2 1k k k
12 k 5 k7
� � � hệ số cần tìm là 7 5
12.2 1 25344
Câu 29: Đáp án B
Trang 13 2
180
log log 180 log 22 log 5.6 log 5 2log 6 2
22
Câu 30: Đáp án C
Ta có 2
1 2 :
2
�
�
� �
�
� �
�
Hệ
2
t m t
�
�
� �
�
� �
�
cần có nghiệm
2 1 5
t t m
�
��
� �
�
�
� Chọn C
Câu 31: Đáp án D
Ta có
1
4
1
e
Câu 32: Đáp án A
� �+ �
+
�
�
� � �
Mà m� � ��* m 1;2;3
Câu 33: Đáp án A
Tam giác ABC vuông cân tại A, tam giác BDC vuông cân tại D
� uuur uuur uuur uuurAB DC. uuur uuurAB DC.
Trang 14Mà 0 1 2
2
AB DC DB DA DC DA DC a
uuur uuur uuur uuur uuur
2
Câu 34: Đáp án C
1 0
y
�
�
1
x
x
�
�
�
� � �
�
� �
�
uuur
Câu 35: Đáp án A
Ta có
1 ln
y
Câu 36: Đáp án D
Phương trình
2 5
x x
�
YCBT �m x2 2x5 có đúng 2 nghiệm thuộc 2;2
Xét hàm số f x x2 2x , với 5 x�2;2 có f x� 2x 2 0�x 1
Tính ff 2 5; 1 6;f 2 và lập bảng biến thiên 3 �5 m 6
Câu 37: Đáp án B
Giả sử z a bi a b , � �R z a bi �z z 6�2a6�a3
z z i a bi a bi i a b ab b i là số thực
2ab2b 8 0 6b2b 8 0 b2 z 3 2 i
Câu 38: Đáp án C
Diện tích mặt cầu H là 1 2
1 4 1
S R
Diện tích toàn phần hình nón H là 2 2
S rlr
Theo bài ra, ta có
r
Trang 1516
9
r
Vậy diện tích mặt cầu H là 1 2 2
S R cm
Câu 39: Đáp án A
Xét hàm số f x 3x48x36x224x m , với x�� ta có
12 24 12 24 0
2
x
x
� �
� �� � � có đúng 3 điểm cực trị x�1;x2
Khi đó f x cần có 4 nghiệm phân biệt (đơn hoặc bội lẻ)0
Lập bảng biến thiên �8 m 13� �m 9;10;11;12
Câu 40: Đáp án C
Ta có
2
x
� � � �
2
0 0
x
� � � � � �
2
a b T
Câu 41: Đáp án B
Xét hàm số g x 4x x2; ��� 2; 3�0g x �2
Đặt t 4x2�0;2 ��
YCBT � f t m có nghiệm thuộc 0;2���1� � � �m 3 m 1;0;1;2;3
Câu 42: Đáp án B
Ta có 8 1 2 8 1
8 1
a b
a b a b ab � ab �
2 1
2 1
b
b
2
�
Trang 16 2 2 1 2 2
2 1
b
Câu 43: Đáp án D
Ta có : 1
2
x y z
P
b c
2; ;0
2;0;
�
�
uuur
uuur uuur uuur
ABC
S �AB AC� b c b c
� �uuur uuur�
4
b c
� ��
ABC
Dấu “=” xảy ra �b c 4
Câu 44: Đáp án D
Đặt
1
3
3
2
t t
��
��
��
1
1 1
3 3
1
x x
�
Câu 45: Đáp án A
Ta có u n1 �u n 3 u n là cấp số cộng có công sai d 3
Biến đổi giả thiết e u18 e4u15 e u18e4u1 0�e u18e4u10�e u18 e4u1
18 41 1 17.3 41 1 17 n 1 1 17 1 3 3 14
u u u u u u u n d n n
log u ln2018�3n14 3 �n 1419,98 �
Trang 17Mặt cầu có I1;1;0, R2. Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến.
min max
3
Từ
�
2
9
�
2 2
2 2
f b
�
�
2 5b 36b90 b 2 10b36
�
� �
b a c �a b c
Câu 47: Đáp án
Hình vẽ tham khảo
Ta có AA�ABC nên AA�CM.
Mặt khác A H CM� Do đó CMAA H�
Suy ra CMAH
Vậy H còn là hình chiếu của A trên CM
AHC
Dấu bằng xảy ra khi AH HC , tức là khi �ACM � 45
Vậy tam giác AHC có diện tích lớn nhất khi M ở vị trí sao
cho �ACM � 45
2
a
HC và �HCB � 15
Trong tam giác HBC có BH2HC2BC22.HC BC .cosHCB�
2
Trang 18Gọi M x y A ; , 2;1 ,B 4;7 lần lượt biểu diễn số phức z1, 2 ,4 7 i i
Do đó z1 2 i z1 4 7i 6 2�MA MB AB �M thuộc đoạn AB
Đặt w z2� z2 w nên iz2 1 2i 1� iw 1 2i 1� w 2 i 1
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn w là đường tròn 2 2
Khi đó P z w MN1 , với N biểu diễn w và N� C có tâm I 2;1 , bán kính R 1
Dựa vào hình vẽ, ta thấy MNmin� MN MI NI d I AB��; �� R
Phương trình đường thẳng AB x y: 3 0� �d I AB�; ��2 2
Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là Pmin2 2 1.
Câu 49: Đáp án B
Hình vẽ tham khảo
Từ N kẻ NP/ /AC N AD � Qua M kẻ MQ AC Q BC/ / , �
Mặt phẳng P là MPNQ
ACMPNQ AMPC MQNC MPNC
AM AP
AB AD
CQ CN
CB CD
AM
AB
3 6 9 ABCD 18 ABCD 216
V�� ��V �V V
Câu 50: Đáp án D