1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HSG de dap an

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi môn toán Câu 1:(4đ) Tính giá trị của biểu thức

A=

3 2 4 2

3 2

+

3 2 4 2

3 2

B= 12  23 - 12  23 - 2

Câu 2:(4đ) Giải các phơng trình

x

x = 7  4 3

b 25  x2 - 10 2 3

x

Câu 3: (4đ)

a Cho a, b, c là các số không âm: a+b+c=1

Chứng minh a 1  b 1  c 1 <3,5

b Chứng minh (a3+b3+c3) ( 13 13 13

c b

b a b

a c a

c

 ( 2

3

) với a, b, c là các số thực dơng

Câu 4: (4đ) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N theo thứ tự là trung

điểm của AB, BC Các đoạn thẳng MC, ND cắt nhau tại P Gọi E là giao điểm của

đờng thẳng MC và AD F là trung điểm của EP

a.Chứng minh MCND

b.Tính AP, FD

c.Chứng minh 4 điểm B, F, A, D cùng thuộc một đờng tròn

Câu 5: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Một đờng thẳng d đi qua trọng tâm G

của tam giác cắt AB, AC lần lợt tại M, N Chứng minh 1 2 12

AN

9

BC

Câu 6: (2đ) Cho a > 0, b > 0, a+b=1

Tìm giá trị nhỏ nhất của

M=(1+1)2 

a (1+1) 2

b

Hớng dẫn chấm môn Toán Bài 1:(4đ) a.(2đ)

) 1 3 ( 2

3 2

) 1 3 ( 2

3 2

0.5đ

A=

3 3

3 2 3 3

3 2

) 3 ( 3

) 3 3 ( 3 2 ( ) 3 3 )(

3 2

(

0.5đ

Trang 2

Từ đó suy ra A=1 rồi kết luận 0.5đ

b.(2đ)

Bài 2:(4đ)

a.(2đ)

2

)

2

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm là x1=4+ 3; x2=- 3 0.5đ

b.(2đ)

Đặt 25  x 2 a; 10  x 2 b( a  0; b  0) 0.25đ

 a-b=3  a=b+3 (1)

Từ (1) và (2) suy ra (3+b)2 – b2 = 15

Bài 3: (4đ)

a.(2đ) áp dụng bất đẳng thức CoSi

2

2

a

Tơng tự

2

2

b

2

2

c

Cộng vế với vế (1), (2) và (3) Ta có:

1

a + b 1+ c 1 

2

6

b c a

=

2

7

Dấu ‘=” xảy ra  a+1=b+1=c+1

b.(2đ)

Vì a, b, c 0 nên (a+b)(a2 – ab+b2) 0

0.25đ

 (a+b)( a2 – ab+b2) –(a+b)ab 0

Cộng vế với vế ba bất đẳng thức trên ta có

2(a3 +b3 +c3)  (a+b)ab + (b+c)bc+(c+a)ca (1) 0.25đ

Trang 3

Mặt khác áp dụng BĐT CoSi cho 3 số không âm

Ta có

3 3 3

1 1

1

c b

3

Nhân vế với vế của (1) và (2) Ta có

2(a3+b3+c3) ( 13 13 13

c b

a   ) > abc

3

[(a+b)ab + (b+c)bc+(c+a)ca] 0.25đ

(a3+b3+c3) ( 13 13 13

c b

b a b

a c a

c

 ( 2

3

Bài 4:(4đ)

Vẽ hình, viết GTKL đúng, chính xác B N C

a (1.5đ) BMC = CND (c-g-c) P 0.25đ

C Nˆ P + NCˆ P =900 F

0.25đ

Suy ra tam giác vuông DPE có PA là trung tuyến thuộc cạnh huuyền

c.(1.5đ)Gọi O là giao điểm của AC và BD

 O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD 0.25đ Vì EF = FC; AE = AD

 FA là đờng trung bình của tam giác PEC 0.25đ

A ˆ F C = 900

 F thuộc đờng tròn tâm O đờng kính AC 0.25đ

Mà A, B, D thuộc đờng tròn đờng kính AC, BD

 B, F, A, D cùng thuộc đờng tròn đờng kính BD 0.25đ

Bài 5: (2đ)

Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ A đến MN

Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông AMN ta có

2 2

2

1 1

1

AN AM

Do AG > AH (cạnh huyền và cạnh góc vuông)

 1 2

1

1

2

1 3

2 (

1

BC = 92

BC

0.5đ

 1 2

9

Từ (1) và (2) Suy ra 1 2 12

AN

9

Trang 4

Dấu đẳng thức xảy ra  dAG 0.25đ

Bài 6: (2đ)

M= (1+1) 2

a +(1+1) 2

b Vì a+b + c = 1

 M= (1+ ) 2

a

b

a 

+ (1+ ) 2

b

b

a 

0.5đ

=(2+

a

b

)2 + (2+

b

a

)2

0.5đ

=8 + ( 22 22

a

b

b

a

 ) +4(

a

b b

a

(vì a>0, b>0 nên 22 22

a

b b

a

 2 và

a

b b

a

Vậy GTNN của M = 18  a=b=

2 1

0.25đ

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w