chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.. ngoai cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng[r]
Trang 1Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh
Trường THPT Phạm Ngũ Lão
…… o0o……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn : Sinh Học – Lớp : 12
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )
………o0o………
1 Theo Đacuyn nguyên nhân sự tiến hóa là do:
A tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài
B sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
D sự nâng cao dần trình độ của cơ thể từ đơn giản đến phức tạp
2 Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hoá là :
A sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
B sự di truyền các đặc tính thu đựơc trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
C sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
D sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
3 Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung học thuyết Đacuyn:
A tòan bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
B loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
C chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
D ngoai cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải
4 Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn là :
A giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
B đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá
C chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị
D chưa giải thích thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc thống nhất của các loài
5 Theo quan niệm của Đacuyn, “ biến dị cá thể” được hiểu là:
A những biến đổi đồng loạt của SVtheo một hướng xác định B biến dị không xác định
6 Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
A quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp
B đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến
C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các len, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho
sự thay đổi đó
D.quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thnàh nhiều alen,quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó
7 Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi nhanh tần số alen của quần thể là
8 Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?
A CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường
B CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể
C CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen
D CLTN chỉ sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
9 Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì
A alen trội phổ biến ở thể đồng hợp B các alen lặn tần số đáng kể
C các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp D alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình
10 Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng theo hướng kích thước quần thể bị
giảm đột ngột là
A đột biến B di nhập gen C các yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên
11.Dạng sinh vật nào sau đây xuất hiện vào kỉ Than đá của đại Cổ sinh?
12.Sự hình thành hạt ở thực vật bắt đầu có ở giai đoạn nào sau đây?
A Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh B Kỉ Jura thuộc đại Cổ sinh C KỈ thứ ba thuộc đại Tân sinh D Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh
13.Sự kiện nào sau đây xảy ra ở kỉ Than đá của đại Cổ sinh?
A Dương xỉ có hạt xuất hiện B Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện C Xuất hiện cá vây chân D Cả A, B, C đều đúng
14.Lưỡng cư xuất hiện vào giai đoạn nào sau đây của đại Cổ sinh?
15.Sự kiện xảy ra ở kỉ Đêvôn của đại Cổ sinh có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình phát triển của sinh giới là:
A Sự di cư hàng loạt của thực vật trên cạn B Nhiều dãy núi lớn xuất hiện
C Dương xỉ thay thế quyết trần D Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm
16 Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố xã hội đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn:
17 Trong quá trình phát triển loài người, nhân tố sinh học đã tác động vào giai đoạn:
18 Cá rô phi có các giá trị về nhiệt độ 5,6oC, 30oC, 42oC; cá chép : 2oC,28oC, 44oC Điều giải thích nào đúng đối với sự thích nghi về nhiệt độ của 2 loài cá trên?
A Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì nhiệt độ cực thuận thấp hơn
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì nhiệt độ giới hạn dưới thấp hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì nhiệt độ giới hạn dưới và giới hạn trên trên không quá thấp và quá cao so với cá chép
D Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt lớn hơn ở cá rô phi
Mã đề : 208
Trang 219 Nguyên nhân chính làm loài người không biến đổi thành một loài khác về mặt sinh học là:
A sự phát triển của hệ thống tín hiệu thứ 2
B con người ngày nay đã có cấu trúc cơ thể hoàn hảo nhất
C loài người thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng và vượt qua trở ngại về cách li địa lí
D con người không còn chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
20 Ngày nay con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua:
A lao động sản xuất, cải tạo sản xuất B biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể
C sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan D sự phát triển của lao dộng và tiếng nói
21 Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của bàn tay giữa người và vượn người hiện đại là:
A ở vượn người tay dài hơn chân, ở người tay ngắn hơn chân
B tay người được giải phóng khỏi chức năng vận chuyển cơ thể
C tay người thích nghi với chức năng cầm nắm và sử dụng công cụ
D bàn tay người có ngón tay cái lớn và linh họat
22.Động vật đẳng nhiệt là:
A nhiệt độ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
B sống ở những vùng ổn nhiệt
C có khả năng điều hòa, giữ thân nhiệt ổn định
D khi nhiệt độ môi trường thay đổi thì thân nhiệt thay đổi theo
23 Thực vật sống chìm trong nước có đặc điểm thích nghi với môi trường sống là:
24 Thực vật sống ở vùng khô hạn có đặc điểm thích nghi với môi trường sống là:
A rễ sâu, thân mảnh dài B rụng lá vào mùa mưa C.thân mọng nước D lá mỏng tròn
25 Ở nước ta, nhiệt độ thuận lợi cho các chức năng sống của cá rô phi là:
26.Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật
A hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
B đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản
C hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản
D ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
27.Nhịp sinh học là
A sự thay đổi theo chu kỳ của sinh vật trước môi trường
B khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường
C khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường
D khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kỳ của môi trường
28.Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là có sự
A tiêu giảm hoạt động thị giác B tiêu giảm hệ sắc tố
C tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác D thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định
29.Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm
A sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, các hoạt động sống B hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí
C.sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí D.sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí
30.Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A.phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường B tương đối ổn định
31.Hiện tượng khống chế sinh học đã
A làm cho một loài bị tiêu diệt B làm cho quần xã chậm phát triển
C.đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã D mất cân bằng trong quần xã
32.Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
A Sâu bọ sống trong các tổ mối B Trùng roi sống trong ống tiêu hoá của mối
C Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn D Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển
33.Quan hệ giữa hai loài nào sau đây không phải là quan hệ cộng sinh?
A Hải quỳ và tôm kí cư B Trùng roi và mối C Cỏ dại và lúa D Vi khuẩn Rizôbium và cây họ đậu
34.Hiện tượng một loài trong quá trình sống tiết ra chất gây kiềm hãm sự phát triển của loài khác được gọi là:
A Ức chế - cảm nhiễm B Cạnh tranh khác loài C Quan hệ hội sinh D Hỗ trợ khác loài
35.Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi là:
A Quan hệ đối địch B Quan hệ hợp tác C Quan hệ hỗ trợ D Quan hệ cộng sinh
36.Vai trò của chuỗi và lưới thức ăn trong chu trình tuần hoàn vật chất là:
A Đảm bảo giai đoạn trao đổi chất bên trong B Đảm bảo mối quan hệ dinh dưỡng
37.Trong hệ sinh thái, động vật đóng vai trò là:
A Sinh vật tiêu thụ B Sinh vật phân huỷ C Sinh vật cung cấp D Sinh vật sản xuất
38.Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
39.Trong các câu sau câu nào đúng nhất?
A Quần xã phải đa dạng sinh học mới tạo thành lưới thức ăn B Các chuỗi thức ăn có mắt xích chung gọi là lưới
C Nhiều chuỗi thức ăn tạo thành lưới thức ăn D Nhiều quần thể trong quần xã mới tạo thành lưới thức ăn
40.Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Lưới thức ăn lớn hơn chuỗi thức ăn B Thành phần loài của chuỗi thức ăn nhiều hơn so với của lưới thức ăn
C Chuỗi thức ăn lớn hơn lưới thức ăn D Thành phần loài của lưới thức ăn nhiều hơn so với của chuỗi thức ăn
………Hết………