1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Download Đề kiểm tra 1 tiêt sinh học 10 -đề 3

1 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại phân tử có cấu trúc đa phân Câu 2: Chức năng của ADN là:A. Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm B.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 209

Họ, tên học sinh :

Lớp :

Phần I: Chọn đáp án đúng

Câu 1: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :

A Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min B Đều được cấu tạo từ các nuclêit

C Là thành phần cấu tạo của màng tế bào D Đại phân tử có cấu trúc đa phân

Câu 2: Chức năng của ADN là:

A Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm B Là nơi tổng hợp prôtêin

C Tuỳ mỗi loại mà có chức năng khác nhau D Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền Câu 3: Khi nhiệt độ môi trường tăng cao , có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể Điều này có ý nghĩa :

A Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể B Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể

C Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào D Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường Câu 4: Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?

A Prôtêin bậc 3 B Prôtêin bậc 2 C Prôtêin bậc 1 D Prôtêin bậc 4

Câu 5: Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

A Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái B Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

C Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể D Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

Câu 6: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :

C Các nguyên tố đại lượng D Các nguyên tố vi lượng

Câu 7: Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ?

A Glicôgen là đường mônôsaccarit B Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa

C Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit D Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn

đường đisaccarit

Câu 8: Chức năng của ARN vận chuyển là:

A Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào

B Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

C Vận chuyển các chất và tham gia cấu tạo nên ribôxôm

D Vận chuyển axit amin đến ribôxôm

Câu 9: Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

A Stêroit B Photpholipit C Cacbonhdrat D Triglixêric

Câu 10: Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ?

A Được cấu tạo từ các mô B Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

C Là đơn vị chức năng của tế bào sống D Được cấu tạo từ các phân tử , đại phân tử bào quan Phần II: Tự luận

Câu 1: Trình bày đặc điểm chung cơ bản của các cấp độ tổ chức sống?

Câu 2: Giải thích tại sao khi ốm, mệt ta thường ăn hoặc uống nước hoa quả?

Câu 3: Cho 1 gen có chiều dài 2250Ao, biết số nuclêotit loại G trong gen là bằng 2500 nuclêotit Xác định:

A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?

B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w