Tiêu hoá và hấp thu 4... Rối loạn chuyển hoá Protid:2.1... Rối loạn chuyển hoá Protid: 2.1.3 Thay đổi thành phần Protid máu:... Rối loạn chuyển hoá Protid:2.3.3 Rối loạn thoái hoá DNA:
Trang 2I.Đại cương:
1 Vai trò Protid:
- Cấu trúc
- Điều hoà và cân bằng nội môi
- Vận chuyển các chất
- Bảo vệ
2 Nhu cầu: 1,25g/kg/24h
3 Tiêu hoá và hấp thu
4 Tổng hợp và giáng hoá:
+ Tổng hợp:
- Đặc trưng về cấu trúc: do gen cấu trúc qui định
- Đặc trưng về số lượng : gen điều hoà
- Nguồn Axid amin : 1/10 thức ăn và 9/10 giáng hoá
+ Giáng hoá : 50% sau 10-80 ngày; An : 20 ngày; Glo: 10 ngày
Trang 3II Rối loạn chuyển hoá Protid:
2.1 Rối loạn Protid máu: 75-80 g/l
Vai trò: pkeo, cung cấp aa, E, chất vận chuyển, bảo vệ,
Hormon, yếu tố đông máu…
2.1.1 Giảm Protid máu:
+ Nguyên nhân:cung cấp, giảm tổng hợp,giảm hấp thu, tăng sử dụng, mất ra ngoài…
+ Biểu hiện và hậu quả:
- Lâm sàng:
- Xét nghiệm: A/G; VSS …
2.1.2 Tăng Protid máu: tăng giả : mất nước;
tăng thật: đa u tuỷ xương
Trang 4II Rối loạn chuyển hoá Protid:
2.1.3 Thay đổi thành phần Protid máu:
Trang 5II Rối loạn chuyển hoá Protid: 2.3 Rối loạn Protid trong nhân:
2.3.1 Rối loạn gen cấu trúc:
- Bệnh do rối loạn gen cấu trúc Hb
- Bệnh do thiếu E trong chuỗi chuyển hoá
- Bệnh bẩm sinh thiếu Globulin, yếu tố đông máu
2.3.2 Rối loạn gen điều hoà: ức chế hay kìm hãm gen cấu trúc hoạt động
- Bệnh huyết sắc tố F(Cooley): HbF 22 -22β
- Bệnh huyết sắc tố Bart: 4
- Bệnh huyết sắc tố H: 4β
- Porphyrin niệu: do nhiều E Amino Levulinic acid Syn
Trang 7II Rối loạn chuyển hoá Protid:
2.3.3 Rối loạn thoái hoá DNA:
- Thiếu E tạo nên sản phẩm chuyển hoá không hoàn toàn lắng đọng: bệnh Goute