1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Hsg 12 Tinh Bang B Toan 2010

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 223,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi R 1 và R 2 lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABM và ACM.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F..[r]

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo

quảng ninh - -

kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 thpt năm học 2010-2011

Đề thi chính thức

môn : Toán ( bảng B )

Họ và tên, chữ ký của giám thị số 1

Thời gian làm bài : 180 phút

(không kể thời gian giao đề) ………

(Đề thi này có 01 trang)

Bài 1 (3 điểm):

Tớnh giới hạn:

3

x 0

lim

x

Bài 2 (3 điểm):

Chứng minh: cotx tanx = 2cot2x Áp dụng, tính giá trị của biểu thức sau :

31

Bài 3 (4 điểm):

Tìm cỏc nghiệm thực của ph-ơng trình: 3 2 x = 1 x 1

Bài 4 (7 điểm):

1 Hình chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuông ABCD cố định, đỉnh S thay đổi nhưng luụn thoả món điều kiện: ASB = ASD =900

Chứng minh S luôn thuộc một

đ-ờng tròn cố định

2 Cho tam giỏc ABC Giả sử điểm M thay đổi trờn đường thẳng BC Gọi

R1 và R2 lần lượt là bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp cỏc tam giỏc ABM và ACM Chứng minh : R1+R2 đạt giỏ trị nhỏ nhất khi M là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn BC

Bài 5 (3 điểm):

Xột biểu thức F =

2 2

2 2

x y xy với x, y là các số thực dương tuỳ ý

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức F

- Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

sở giáo dục và đào tạo quảng ninh

h-ớng dẫn chấm thi chọn hsg lớp 12 năm học 2010-2011

môn toán bảng B đề chính thức

điểm Bài 1

3 điểm Ta cú:

3

3

3

x

x

1

1

Do: limx 0 1

1

2 và x 0 3 2 3

1 lim

1 3 nờn

3

x 0

lim

1

1

5 6

1,0 1,0

0,75 0,25

Bài 2

3 điểm Ta cú:

Do:tan31

64 =co t64 nờn

31

1,0 0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 3

4 điểm Điều kiện: x≥1 Đặt: u =3 2 x ; v = x 1 => v ≥ 0,

biến đổi được về hệ phương trỡnh: u3 1 v2

u v 1 (I)

giải hệ (I): cú (I) <=> u 1 v3 2

giải phương trỡnh (*) được: v = 0; v = 1; v = 3 - cựng thoả món điều kiện v ≥ 0

Từ đú tỡm được: x = 1; x = 2; x = 10

Vậy phương trỡnh đó cho cú 3 nghiệm là: x = 1; x = 2; x = 10

1,0 1,0

0,75 0,5 0,5 0,25

Trang 3

Bài Sơ l-ợc lời giải Cho

điểm Bài 4.1

4 điểm

Hỡnh vẽ:

O

D

B

A

C S

Gọi O là tõm hỡnh vuụng ABCD

Do SA SB và SA SD SA (BSD)

SA SO và SA BD Lại do AC BD (ABCD vuông) nờn cựng với SA BD BD (SAC)

=> mặt phẳng (SAC) cố định (là mặt phẳng qua AC, vuụng gúc với BD)

Từ đú suy ra S thuộc đường trũn đ-ờng kính AO nằm trờn mặt phẳng (SAC) -

là đường trũn cố định vỡ A, O và mặt phẳng (SAC) cố định (đpcm ! )

1,0 0,75 0,75 0,75

0,75

Bài 4.2

3 điểm Áp dụng định lý hàm số sin, ta được: R1= 

AB

AC

2 sin AMC

do sinAMB = sinAMC nờn R

2 sin AMB

lại do 0< sinAMB ≤1 nờn R

1+ R2 ≥ AB AC

2 = const, dấu "=" cú <=> sinAMB=1 khi M là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn BC

do đú R1+R2 nhỏ nhất bằng AB AC

2 , đạt khi M là hỡnh chiếu vuụng gúc của

A trờn BC (đpcm !)

0,75 0,75 0,5 0,5

0,5

Bài 5

3 điểm Chia tử và mẫu của A cho y

2

và đặt t = x

y ta đ-ợc F =

2

2

1 1

t t

t t với t > 0

0,75 Xét hàm số f(t) =

2

2

1 1

t t

t t trên (0;+ ), Lập được bảng biến thiên, rồi suy ra:

1 ( ) 3

f t với mọi t > 0

ta có : f ’(t) =

2

t

t

t 0 1 +

f ’(t) – 0 + f(t)

1 1 1

3

0,75

1,0

từ đú cú: F = 22 22 1

3

x y xy với x,y > 0; dấu bằng xảy ra <=> t =1 <=> x = y

Vậy với x, y là các số thực dương, min F = 1

0,5

Trang 4

Các chú ý khi chấm:

1 H-ớng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ l-ợc một cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới đ-ợc điểm tối đa

2 Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm Tổ chấm trao đổi và thống nhất

điểm chi tiết nh-ng không đ-ợc v-ợt quá số điểm dành cho câu, phần đó

3 Có thể chia điểm từng phần nh-ng không d-ới 0,25 đ và phải thống nhất trong cả tổ chấm

4 Điểm toàn bài là tổng số điểm các phần đã chấm Không làm tròn điểm

5 Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải đ-ợc trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ

Ngày đăng: 14/05/2021, 06:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w