1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HSG môn hóa bảng b chính thức tỉnh gia lai 2013 2014

15 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 472 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hũa tan bột sắt vừa đủ vào dung dịch HBr, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, sau đú sục lượng dư khớ Cl2 vào dung dịch Ad. Viết phương trỡnh húa học của phản ứng xảy ra.. Đố

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT, NĂM HỌC 2013 - 2014

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Hóa học-Bảng BThời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 05/12/2013

(đề gồm 2 trang)

Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Xác định các chất: A, (B), (C), D, E, G, (H), J, L và viết phương trình phản ứng thực hiện các

chuyển hóa sau:

(1) A + H2O ®iÖn ph©n, mµng ng¨n

      (B) + (C) + H2 (2) (C) + (B) 

    90O C 100O C A + KClO3 + H2O (3) (C) + D t o

  (H) (4) KClO3 + D t o

  E + A

(5) D + G t o

  E (6) (B) + (H) → J + A + H2O (7) (B) + E → J + L + H2O (8) (B) + L → J + H2O

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 1

Trang 2

Biết trong E có nguyên tử ở mức oxi hóa cao nhất.

2 Để điều chế oxi người ta đã nhiệt phân KClO3 với một ít

KMnO4 như sơ đồ thí nghiệm bên

a Viết phương trình hóa học của phản ứng? Vì sao phải thêm một

ít KMnO4?

b Vì sao phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm?

c Vì sao lắp ống nghiệm lên giá sắt miệng ống nghiệm hơi chúc

xuống?

d Người ta đã thu khí O2 bằng cách nào? Vì sao?

3 Hoàn thành các phương trình phản ứng:

KClO3, KMnO4

O2 Lớp bông

Trang 3

a CrO3 + NH3 →

b NaCrO2 + Br2 + NaOH →

c FeCl3 + Na2CO3 + H2O →

d Ca(OH)2 dư + NaHCO3 (dd) →

e Cu + HCl + O2 →

f SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O →

Cõu 2 (3,0 điểm)

1 Cú phản ứng sau đõy xảy ra trong dung dịch: C2H5Br + KOH → C2H5OH + KBr Nồng độ ban đầu của KOH trong hỗn hợp là 0,035M Sau 15 phỳt người ta lấy ra 10 ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thỡ cần 12,84 ml dung dịch HCl 0,025M để trung hũa lượng KOH cũn lại Tớnh vận tốc trung bỡnh của phản ứng trong khoảng thời gian trờn

2 Hợp chất M được tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Y2- cú 5 nguyờn tử của 2 nguyờn tố thuộc cựng một nhúm A ở hai chu kỡ kế tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học tạo nờn

và cú tổng số electron là 50 Khi cho 0,01 mol M tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun nhẹ, phản ứng hoàn toàn được 0,62 gam khớ Z làm xanh giấy quỳ ẩm Đốt chỏy hoàn toàn Z bằng oxi thu được CO2, H2O và N2.Xỏc định X+, Y2- và gọi tờn M

3 Hũa tan bột sắt vừa đủ vào dung dịch HBr, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, sau

đú sục lượng dư khớ Cl2 vào dung dịch A Viết phương trỡnh húa học của phản ứng xảy ra

Cõu 3 (3,0 điểm)

1 Hóy sắp xếp cỏc chất: phenol, axit axetic, ancol etylic, nước, axit benzoic và axit p-nitrobenzoic

theo thứ tự lực axit tăng dần

2 Viết phương trỡnh húa học hoàn thành dóy chuyển húa sau:

A (C9H8O4) + NaOH d

    B HCl

   C (C7H6O3)   D (Br2C7H4O3) ddBr2 + NaOH đặc, d ,t

     o E Biết: A là axit axetylsalixylic dựng làm thuốc cảm (aspirin); B, C, D và E đều chứa nhõn benzen

3 Crackinh một ankan X thu được hỗn hợp Y cú VY = 2VX (cỏc chất đều là khớ, đo ở cựng điều kiện) Biết tỉ khối của Y so với H2 là 18

a Xỏc định cụng thức phõn tử của X

b X tỏc dụng với Cl2 (askt) thu tối đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phõn cấu tạo của nhau

- Xỏc định cụng thức cấu tạo thu gọn của X và 4 sản phẩm thế monoclo

- Viết phương trỡnh húa học thực hiện dóy chuyển húa sau:

E A (2)  X (1) 2 ;(1:1);as

(3)

Br kt

     B NaOH(4)

    C   D (5)   B (6) Biết cỏc chất trong dóy chuyển húa đều là sản phẩm chớnh, E là polime được dựng sản xuất cao su

Cõu 4 (2,0 điểm)

Hỗn hợp khớ A gồm một anken B và một ankin C Cho A tỏc dụng với 1,344 lớt H2 (dư), xỳc tỏc

Ni, to, phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 khớ Đốt chỏy hoàn toàn X rồi cho sản phẩm vào bỡnh dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bỡnh tăng 6,255 gam và cú 17,73 gam kết tủa tạo thành

a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra

b Tỡm cụng thức phõn tử của B, C và tớnh phần trăm thể tớch H2 trong X (cỏc khớ đo ở đktc)

Cõu 5 (1,5 điểm)

Oxi húa một lượng ancol RCH OH2 bằng oxi với xỳc tỏc thớch hợp thu được 9,2 gam hỗn hợp Y gồm: RCHO, RCOOH,RCH OH2 vàH O Chia Y làm 2 phần bằng nhau, trung hũa phần một cần 302

ml dung dịch NaOH 1M, phần hai tỏc dụng với Na dư được 1,344 lớt H2 (đktc)

a Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra, tỡm RCH OH2

b Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư, tớnh khối lượng Ag sinh ra.

Cõu 6 (1,5 điểm)

Phõn tử peptit A mạch hở cú 3 nguyờn tử nitơ (được tạo từ cỏc amino axit phõn tử cú dạng

2 n 2n

NH -C H -COOH) Khi thủy phõn khụng hoàn toàn A thu hỗn hợp sản phẩm trong đú cú hai đipeptit B và C Biết 2,64 gam B phản ứng tối đa 40 ml dung dịch HCl 1M và 4,38 gam chất C phản ứng tối đa với 156,86 ml dung dịch KOH 2,1% (d = 1,02 g/ml) Xỏc định cụng thức cấu tạo của A

Cõu 7 (3,5 điểm)

Trang 4

Trộn đều một lượng bột oxit sắt (FexOy) với 5,4 gam bột nhôm, rồi nung nóng một thời gian (không có không khí, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit thành kim loại), thu được 19,8 gam hỗn hợp

A Cho toàn bộ A vào dung dịch có chứa t mol HNO3 (ở điều kiện thích hợp), đến khi phản ứng hoàn toàn được 4,928 lít NO (khí duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch B (chỉ chứa ba muối) Cô cạn B được m gam rắn khan C Nung C đến khối lượng không đổi được 26,2 gam rắn khan

a Viết phương trình phản ứng, tìm công thức phân tử của FexOy

b Tính m và t

Câu 8 (1,5 điểm)

Hấp thụ V lít khí clo (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1,25M và KOH 0,85M lúc đầu ở nhiệt độ thường, sau một thời gian đun nóng dung dịch đến 90oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được 13,735 gam rắn khan Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính V

Câu 9 (1,0 điểm)

Cho 4,98 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al (có tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch có hòa tan 0,68 mol HNO3 Sau phản ứng hoàn toàn thấy kim loại tan hết thu được V lít khí Y (Y là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat Xác định Y, tính V (đo ở đktc) và khối lượng mỗi muối tan trong Z

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Xác định các chất: A, (B), (C), D, E, G, (H), J, L và viết phương trình phản ứng thực hiện các

chuyển hóa sau:

(1) A + H2O ®iÖn ph©n, mµng ng¨n

      (B) + (C) + H2 (2) (C) + (B) 

    90O C 100O C A + KClO3 + H2O (3) (C) + D t o

  (H) (4) KClO3 + D t o

  E + A

(5) D + G t o

  E (6) (B) + (H) → J + A + H2O (7) (B) + E → J + L + H2O (8) (B) + L → J + H2O

Trang 5

Biết trong E có nguyên tử ở mức oxi hóa cao nhất.

2 Để điều chế oxi người ta đã nhiệt phân KClO3 với một ít

KMnO4 như sơ đồ thí nghiệm bên

a Viết phương trình hóa học của phản ứng? Vì sao phải thêm một

ít KMnO4?

b Vì sao phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm?

c Vì sao lắp ống nghiệm lên giá sắt miệng ống nghiệm hơi chúc

xuống?

d Người ta đã thu khí O2 bằng cách nào? Vì sao?

3 Hoàn thành các phương trình phản ứng:

KClO3, KMnO4

O2 Lớp bông

Trang 6

a CrO3 + NH3 →

b NaCrO2 + Br2 + NaOH →

c FeCl3 + Na2CO3 + H2O →

d Ca(OH)2 dư + NaHCO3 (dd) →

e Cu + HCl + O2 →

f SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O →

Trang 7

1 A (KCl); B (KOH); C (Cl2); D (P); E (P2O5); G (O2); H (PCl5); E(P2O5); J

(K3PO4); L(K2HPO4)

(1) 2KCl + 2H2O ®iÖn ph©n, mµng ng¨n

      2KOH + 2Cl2 + H2

(2) 3Cl2 + 6KOH 

    90O C 100O C 5KCl + KClO3 + 3H2O (3) 5Cl2 + 2P t o

  2PCl5

(4) 5KClO3 +6P t o

  3P2O5 + 5KCl (5) 4P + 5O2

o

t

  2P2O5

(6) 8KOH + PCl5 → K3PO4 + 5KCl + 4H2O

(7) (6a+4b)KOH + (a+b) P2O5 → 2a K3PO4 + 2bK2HPO4 + (3a+b)H2O

(8) KOH + K2HPO4 → K3PO4 + H2O

0,125x8

=1,00

2 a Phương trình hóa học:

2KMnO4

o

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

o

t ,MnO

    KCl + 3/2O2

Phải thêm một ít KMnO4 để khi nhiệt phân sinh ra MnO2 làm xúc tác cho phản

ứng nhiệt phân KClO3

b Phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm nhằm ngăn tinh thể chất rắn

bị cuốn theo oxi khi nung nóng

c Khi lắp ống nghiệm đã chứa hoá chất lên giá sắt, miệng ống nghiệm hơi chúc xuống

để đề phòng chất rắn ẩm khi đun hơi nước bay lên sẽ không chảy ngược lại làm vỡ ống

nghiệm

d Thu khí O2 bằng cách đẩy nước Vì khí O2 tan ít trong nước

0,125 0,125 0,25 0,25

0,25 0,25

3 a 2CrO3 + 2NH3 → Cr2O3 + N2 + 3H2O

b 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

c 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

d Ca(OH)2 dư + NaHCO3 (dd) → CaCO3 + NaOH + H2O

e 2Cu + 4HCl + O2 → 2CuCl2 + 2H2O

f SO2 + Fe2(SO4)3 + 2H2O → 2FeSO4 +2H2SO4

0,125x6= 0,75

Câu 2 (3,0 điểm)

1 Có phản ứng sau đây xảy ra trong dung dịch: C2H5Br + KOH → C2H5OH + KBr Nồng độ ban đầu của KOH trong hỗn hợp là 0,035M Sau 15 phút người ta lấy ra 10 ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì cần 12,84 ml dung dịch HCl 0,025M để trung hòa lượng KOH còn lại Tính vận tốc trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên

2 Hợp chất M được tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Y2- có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm A ở hai chu kì kế tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học tạo nên và có tổng số electron là 50 Khi cho 0,01 mol M tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nhẹ, phản ứng hoàn toàn được 0,62 gam khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm Đốt cháy hoàn toàn Z bằng oxi thu được CO2, H2O và N2.Xác định X+, Y2- và gọi tên M

3 Hòa tan bột sắt vừa đủ vào dung dịch HBr, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, sau đó sục lượng dư khí Cl2 vào dung dịch A Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra 1

Phản ứng trung hòa: KOH + HCl   KCl + H2O

Trang 8

4 0,01284 0,025 3, 21.10

KOH HCl

   

Nồng độ KOH cũn lại sau 15 phỳt là :

4

3, 21.10

0,01

 

→ vận tốc trung bỡnh của phản ứng trong 15 phỳt là

6 0,0321 0,035

3, 2.10 (mol/l.s)

15 60

v

0,125

0,125

0,125 2

Đặt CTTQ của Y2- là A B a b2

Số proton trung bỡnh của một nguyờn tử cú trong Y2- là 50 2 9,6

5

 Hai nguyờn tố trong Y2- thuộc chu kỳ nhỏ

Ta cú :

a b 5

Z – Z 8

ỡ + =

ùù

ớù

-ùợ

Giải được: a = 1 ; b = 4 ; ZA = 16 và ZB = 8  Y2- là 2

4

SO

CTPT của M cú dạng X2SO4

0,01

M

n  mol → n Z 0,02mol

→ MZ = 0,62

0,02 = 31 (g/mol)

Z: CxHyOzNt

→ 12.x + y + 16.z+14t = 31

→ x =1; y = 5; z = 0; t=1

→ Z là CH3NH2 → X+là CH NH3 3

Vậy M là (CH3NH3)2SO4 đimetylamoni sunfat

0,25x3= 0,75 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

3 Fe + 2HBr → FeBr2 + H2

2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl

-2Br- + Cl2 → Br2 + 2Cl

-Hay: ( 2FeBr 2 + 3Cl 2 → 2FeCl 3 + 2Br 2 )

Br2 + 6H2O + 5Cl2 → 10HCl + 2HBrO3

0,125x4

= 0,5

Cõu 3 (3,0 điểm)

1 Hóy sắp xếp cỏc chất: phenol, axit axetic, ancol etylic, nước, axit benzoic và axit

p-nitrobenzoic theo thứ tự lực axit tăng dần

2 Viết phương trỡnh húa học hoàn thành dóy chuyển húa sau:

A (C9H8O4) + NaOH d

    B HCl

   C (C7H6O3)   D (Br2C7H4O3) ddBr2 + NaOH đặc, d ,t

     o E Biết: A là axit axetylsalixylic dựng làm thuốc cảm (aspirin); B, C, D và E đều chứa nhõn benzen

3 Crackinh một ankan X thu được hỗn hợp Y cú VY = 2VX (cỏc chất đều là khớ, đo ở cựng điều kiện) Biết tỉ khối của Y so với H2 là 18

a Xỏc định cụng thức phõn tử của X

b X tỏc dụng với Cl2 (askt) thu tối đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phõn cấu tạo của nhau

- Xỏc định cụng thức cấu tạo thu gọn của X và 4 sản phẩm thế monoclo

- Viết phương trỡnh húa học thực hiện dóy chuyển húa sau:

Trang 9

E A (2)  X (1) 2 ;(1:1);as

(3)

Br kt

     B NaOH(4)

    C   D (5)   B (6) Biết các chất trong dãy chuyển hóa đều là sản phẩm chính, E là polime được dùng sản xuất cao su

1 1 Các chất sắp xếp theo chiều thứ tự lực axit tăng dần :

C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < C6H5COOH < p-O2N-C6H4COOH

0,5 2

-COOH

-OCOCH3

-COONa

-ONa

+ CH3COONa + 2H2O

-COONa

-ONa

-OH

+ 2NaCl

Br

Br -COOH

-OH

-OH

+ 2HBr

Br

Br

ONa

NaO -COOH

-OH

-ONa

+ 2NaBr + 4H2O

t o

0,25x4

=1,0

VY = 2VX → nY = 2nX (vì các chất đều là khí đo cùng điều kiện)

Theo định luật bảo toàn khối lượng : mY = mX

X Y

X Y

n M

→ n = 5

→ CTPT của X là C5H12 .

b CTCT: X là: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

Bốn sản phẩm thế monoclo là : CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Cl

CH2-CH(CH3)-CH2Cl-CH3 CH3-C(CH3)Cl-CH2-CH3 ClCH2-CH(CH3)-CH2-CH3 .

- Phương trình hóa học :

(1) CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ;

o

xt t

   CH2=C(CH3)-CH=CH2 + 2H2

(2)

(3) CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 + Br2 1:1

askt

   CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3 + HBr (4) CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3 + NaOH t0

  CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3 + NaBr (5) CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3 2 4,180

o

H SO C

     CH3-C(CH3)=CH-CH3 + H2O (6) CH3-C(CH3)=CH-CH3 + HBr   CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3

0,25

0,25 0,125 0,125

0,125x4

=0,5

0,125x6

=0,75

n CH

2=C(CH

3)-CH=CH

2 (CH

2-C(CH

3)=CH-CH

2) n

Trang 10

Câu 4 (2,0 điểm)

Hỗn hợp khí A gồm một anken B và một ankin C Cho A tác dụng với 1,344 lít H2 (dư), xúc tác Ni, to, phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 khí Đốt cháy hoàn toàn X rồi cho sản phẩm vào bình dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 6,255 gam và có 17,73 gam kết tủa tạo thành

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tìm công thức phân tử của B, C và tính phần trăm thể tích H2 trong X (các khí đo ở đktc)

Vì H2 dư, phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp X gồm hai khí nên B và C cùng số nguyên

tử cacbon trong phân tử

CnH2n + H2  t xt, CnH2n+2

CnH2n-2 + 2H2  t xt, CnH2n+2

CnH2n+2 + (3n+1)/2 O2 → n CO2 + (n+1) H2O

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

2

2

2

(ban®Çu) 1,344 : 22, 4 0,06 ;

17, 73 :197 0,09 ;

6, 255 0,09.44

0,1275 18

H

CO

H O

2 2 0, 09 (0,1275 0, 06) 0, 0225

n n

C H

n mol

Vì H2 dư → 2 0,06 0,0225.2 0,015

n n

C H

n n n n

A C H C H

Ta có n n A n CO2 0,09 n A 0,09

n

n

→ 2, 4n4 n3

→ C3H4 và C3H6

b

2

A

anken

( )

n 0, 09 : 3 0, 03mol

n 0, 03 0, 0225 0, 0075mol

0, 06 0, 0225.2 0, 0075 0, 0075

H X

→ 2( )

0,0075

0,03 0,0075

H X

0,125x4

=0,5

0,125x4

=0,5

0,125x4

=0,5

0,125x4

=0,5

Câu 5 (1,5 điểm)

Oxi hóa một lượng ancol RCH OH2 bằng oxi với xúc tác thích hợp thu được 9,2 gam hỗn hợp Y gồm: RCHO, RCOOH,RCH OH2 vàH O Chia Y làm 2 phần bằng nhau, trung hòa phần2 một cần 30 ml dung dịch NaOH 1M, phần hai tác dụng với Na dư được 1,344 lít H2 (đktc)

a Viết phương trình phản ứng xảy ra, tìm RCH OH2

b Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư, tính khối lượng Ag sinh ra

Trang 11

2

RCH OH + 1/2O2 ¾¾® RCHOt,xt + H O2

2

RCH OH + O2 ¾¾® RCOOHt,xt + H O2

2

H O +Na → NaOH + 1/2H2

2

RCH OH+Na → RCH ONa2 + 1/2H2

RCOOH +NaOH → RCOONa+ H O 2

Bảo toàn nguyên tử H phản ứng với kim loại sinh ra H2

ancolban ®Çu

n 2 1,344 : 22, 4.2 – 0,03.1 0,18 mol

→ mancolbanđầu < 9,2 – 0,03.2.32= 7,28 gam

A

A

m 7, 28

M = < 40, 44

n 0,18 

→ RCH OH2 là CH3OH

b

→ HCHO

9,2-32.0,18

→ mAg = (0,095.4+0,03.2.2).108 = 54 gam

0,125x6

=0,75

0,125x4

=0,5

0,125x2

=0,25

Câu 6 (1,5 điểm)

Phân tử peptit A mạch hở có 3 nguyên tử nitơ (được tạo từ các amino axit phân tử có dạng

2 n 2n

NH -C H -COOH) Khi thủy phân không hoàn toàn A thu hỗn hợp sản phẩm trong đó có hai đipeptit B và C Biết 2,64 gam B phản ứng tối đa 40 ml dung dịch HCl 1M và 4,38 gam chất C phản ứng tối đa với 156,86 ml dung dịch KOH 2,1% (d = 1,02 g/ml) Xác định công thức cấu tạo của A

Phân tử A chứa 3 nguyên tử nitơ → A là tripeptit

nHCl =0,04 mol → nB = 0,02 mol → MB = 2,64

0,02 = 132 ……….

→ Phân tử khối trung bình của một amino axit tạo nên B là (132+18)/2= 75

→ B: Gly-Gly ……….

nKOH = 0,06 mol → nC = 0,03 mol

→ MC = 4,38

0,03 = 146 ……….

Vì A là tripeptit và với B là Gly-Gly ……….

→ C chứa 1 gốc Gly

→ Phân tử khối amino axit còn lại tạo nên chất C là (146+18)-75= 89

→ C là Gly-Ala hoặc Ala-Gly ……….

Vậy A là Gly-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Gly ……….

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 7 (3,5 điểm)

Trộn đều một lượng bột oxit sắt (FexOy) với 5,4 gam bột nhôm, rồi nung nóng một thời gian (không có không khí, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit thành kim loại), thu được 19,8 gam hỗn hợp A Cho toàn bộ A vào dung dịch có chứa t mol HNO3 (ở điều kiện thích hợp), đến khi phản

Ngày đăng: 02/05/2018, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w