Nhân dân miền Bắc đã giành thắng lợi trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ qua mấy lần?. Những chiến lược chiến tranh xâm lược nào của Mĩ ở miền Nam Việt Nam đư[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NINH GIANG II ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2
MÔN LỊCH SỬ 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Nhân dân miền Bắc đã giành thắng lợi trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của
đế quốc Mĩ qua mấy lần ?
Câu 2 Những chiến lược chiến tranh xâm lược nào của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được thực hiện
qua hai đời Tổng thống Mĩ ?
A Chiến lược “chiến tranh một phía” và “Việt Nam hóa chiến tranh”
B Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh”
C Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và “chiến tranh cục bộ”
D Chiến lược “chiến tranh cục bộ”và “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 3 Đến ngày 20-9-1977, nước ta trở thành thành viên thứ mấy của Liên Hiệp Quốc?
A Thành viên thứ 147 B Thành viên thứ 148 C Thành viên thứ 145 D Thành viên thứ
149
Câu 4 Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm (1986- 2000) đổi mới ở nước ta đã
khẳng định
A Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp
B Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hóa đất nước hiên nay
C Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quóc tế ngày càng cao
D Nước ta cơ bản thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại và văn minh
Câu 5 Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là loại hình chiến tranh thế nào ?
A Chiến tranh răn đe B Thực dân kiểu mới
C Thực dân kiểu cũ D Chiến tranh ngăn chặn
Câu 6 Nguyên nhân quyết định để Đảng ta đề ra đường lối đổi mới vào năm 1986 là do:
A Việt Nam lâm vào khủng hoảng toàn diện về kinh tế - xã hội
B Cuộc khủng hoảng ở Liên Xô- Đông Âu ngày càng trầm trọng
C Thành công của cuộc cải cách ở Trung Quốc đã cổ vũ Việt Nam
D Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và toàn cầu hóa
Câu 7 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Chiến thắng Vạn Tường B Phong trào“Đồng khởi” C Chiến thắng Bình Giã D Chiến thắng Ấp
Bắc
Câu 8 Đại hội lần III của Đảng Lao động Việt Nam ( 9- 1960) đã xác định vai trò của cách mạng miền Bắc
A Có vai trò quyết định đối với sự phát triển của của cách mạng trong cả nước
Trang 2B Có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp phát triển của cách mạng cả nước
C Có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến chống Mĩ ở miền Nam
D Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp cách mạng dân tộc miền Nam
Câu 9 Quân đội viễn chinh Mĩ bắt đầu tham gia chiến tranh xâm lược Việt Nam được thể hiện từ
chiến lược chiến tranh xam lược nào của Mĩ tại Việt Nam ?
A “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ (1969- 1975) B Chiến lược “chiến tranh cục bộ”(1965- 1968)
C Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961- 1965) D Chiến lược “chiến tranh một phía” (1954-
1960)
Câu 10 Trong các thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1945- 2000 thì thắng lợi nào có ảnh
hưởng nhiều nhất, mang lại kết quả lớn nhất đối với phong trào cách mạng thế giới ?
A Thành tựu, ưu điểm của công cuộc đổi mới (1986- 2000)
B Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử năm 1975
C Thắng lợi /thành công Cách mạng tháng Tám năm 1945
D Thắng lợi của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 11 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (6-1996) của Đảng ta xác định nhiệm vụ của nước
ta chuyển sang thời kì phát triển mới là
A Thời kì hoàn thiện đường lối công cuộc “Đổi mới”
B Thời kì đổi mới về chính sách đối ngoại đa dạng hơn
C Thời kì đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
D Thời kì đổi mới về chính trị sau khi đổi mới kinh tế
Câu 12 Sự tương đồng về âm mưu của Pháp sau thất bại ở Việt Bắc(1947) và của Mĩ trong chiến
lược “chiến tranh đặc biệt”, “Việt Nam hóa chiến tranh” là
A Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới B Chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam
C Dùng người Việt đánh người Việt D Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu cũ
Câu 13 Ba tổ chức cộng sản ra đời vào trong năm 1929 tại Việt Nam lần lượt là
A Đông Dượng cộng sản đảng, Đông Dượng cộng sản liên đoàn và An Nam cộng sản đảng
B Đông Dượng cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng và Đông Dượng cộng sản liên đoàn
C Đông Dượng cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản đảng và Đông Dượng cộng sản đảng
D An Nam cộng sản đảng, Đông Dượng cộng sản đảng và Đông Dượng cộng sản liên đoàn
Câu 14 Thành tựu trong lĩnh vực tài chính 5 năm (1986-1990) ở nước ta là gì ?
A Cung cấp đủ vốn cho sản xuất hàng hóa B Giữ được tỉ giá VNĐ so với đồng USD
C Kiềm chế được một bước đà lạm phát D Phát hành tiền mới ngày càng nhiều
Câu 15 Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mĩ ,cứu nước của nhân dân ta là
A Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng trên thế giới
B Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
C Tác động mạnh đến tình hình nước Mĩ và thế giới
D Đất nước độc lập, thống nhất đi lên Chủ nghĩa xã hội
Câu 16 Khó khăn, yếu kém trong công cuộc đổi mới ở nước ta những năm (1986-1990) là
A Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát cao, hiệu quả kinh tế thấp
Trang 3B Chưa có nhiều mặt hàng xuất khẩu đạt giá trị thương mại cao
C Việc lưu thông hàng hóa trên thị trường còn khó khăn trở ngại
D Năm 1988 nước ta còn phải nhập khẩu gạo lên đến 45 vạn tấn
Câu 17 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước Việt Nam về mặt Nhà nước sau 1975 là
A Hội nghị Hiệp thương của hai miền ở Sài Gòn (tháng 11-1975)
B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ta (9- 1975)
C Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25-4-1976)
D Quốc hội khóa VI tiến hành kì họp đầu tiên (24-6 đến 2-7-1976)
Câu 18 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ở miền Nam
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (năm1968)
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" ở Hà Nội, Hải Phòng (1972)
D Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 ở miền Nam Việt Nam
Câu 19 Khó khăn cơ bản nhất của đất nước ta sau năm 1975 là gì?
A Nền kinh tế nông nghiệp, sản xuất nhỏ và phân tán, phát triển phiến diện
B Di sản xã hội kém như số người mù chữ và thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao
C Bọn phản động trong nước vẫn còn hoạt động và cấu kết với nước ngoài
D Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề
Câu 20.Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên phủ trên không” cuối năm
1972 là
A Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho chiến trường
B Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng ở miền Bắc của Mĩ
C Buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các cuộc tiến công chống phá miền Bắc
D Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Pari lập lại hòa bình ở Việt Nam
Câu 21 Nguyên nhân khách quan nào có tính quyết định đưa tới thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ của dân ta
A Phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ và thế giới phản đối chiến tranh ủa Mĩ
B Sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau của ba dân tộc ở Đông Dương
C Sự giúp đỡ của to lớn của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa
D Nhờ phong trào đấu tranh vì hòa bình dân chủ và tiến bộ của nhân dân thế giới
Câu 22 Thời kì từ năm1954-1975 ở miền Nam, tiến hành cuộc đấu tranh chính trị phát triển lên khởi nghĩa vũ trang bắt đầu từ
A Mặt trận Dân tộc giải phóng miên Nam ra đời B Phong trào “Đồng khởi” những năm 1959-1960
C Mĩ bắt đầu thực hiện “Chiến tranh cục bộ” D Mĩ bắt đầu thực hiện “Chiến tranh đặc biệt”
Câu 23 Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên (Việt Nam) vào tháng 3- 1975 là ở
A Kon Tum B Gia Lai C Buôn Ma Thuật D Pleiku
Câu 24 Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào?
Trang 4A Tháng 7-1995 B Tháng 8- 1995 C Tháng 5- 1995 D Tháng 6- 1995
Câu 25 Đế quốc Mĩ thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ hai với ý đồ
A Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam và ngăn chặn chi viện quốc thế cho miền Bắc
B Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pa-ri
C Phong tỏa các cảng Hải Phòng và các sông, luồng, lạch, vùng biển ở miền Bắc Việt Nam
D Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân hai miền Nam- Bắc Việt Nam
Câu 26 Hội nghị Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21(1973)đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách
mạng miền Nam trong giai đoạn hiện tại
A Đấu tranh hòa bình để hoàn thành thống nhất nước nhà B Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân
C Chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân
chủ nhân dân
Câu 27 Từ năm 1954- 1956, miền Bắc nước thực hiện cải cách ruộng đất Vậy chủ trương cải cách ruộng đất được thể hiện đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng ta ?
A Các văn kiện đại hội lần hai của Đảng Lao động Việt Nam
B Trong Luận cương chính trị của Tổng bí thư Đảng- Trần Phú
C Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Nguyễn Ái Quốc
D Hội nghị của Đảng Lao động Việt Nam vào nửa sau năm 1954
Câu 28 Nhiệm vụ chung của hai Miền Bắc- Nam Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954
về Đông Dương là
A Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội B Khôi phục và phát triển kinh tế đát nước
C Đấu tranh cho hòa bình, thống nhất nước nhà D Hoàn thành làm cách mạng dân tộc dân
chủ
Câu 29 Tình hình nước ta gặp muôn vạn khó khăn thử thách trong giai đoạn từ năm 1945- 1954 là
A Sau khi nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập
B Từ khi Pháp tăng cường bóc lột và cuộc ‘khủng bố trắng”
C Từ khi cuộc kháng chiến chống Pháp toàn quốc bùng nổ
D Từ khi quân Pháp mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc
Câu 30 Công cuộc đổi mới đất nước Việt Nam được bắt đầu từ thời gian nào ?
A Tháng 12-1996 B Tháng 12-1986 C Tháng 12-1991 D Tháng 12-1987
Câu 31 Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Tham gia tổ chức ASEAN B Bình thường hóa quan hệ với Mĩ
C Hòa bình, hữu nghị, hợp tác D Mở rộng quan hệ với Liên Xô
Câu 32 Công cuộc đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam lần đầu tiên được thông qua tại:
A Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12-1986) B Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (1986-1991)
C Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12-1976) D Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03-1982)
Câu 33 Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào
?
Trang 5A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cho cả nước Việt Nam thống nhất
B Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước diễn ra ngay tại Sài Gòn
C Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất
D Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam
Câu 34 Đại hội VI (12-1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam được gọi là đại hội
A Xây dựng, phát triển kinh tế B Công cuộc hội nhập quốc tế
C Công cuộc đổi mới đất nước D Xây dựng, chỉnh đốn Đảng
Câu 35 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Giơnevơ (1954) và Hiệp định Pari (1973) là
A Đảm bảo giành thắng lợi từng bước B Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
C Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng D Không vi phạm chủ quyền dân tộc
Câu 36 Trong những năm 1996-2000, ba mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là
A Gạo, dệt may và thủy sản B Gạo, dệt may và nông sản
C Gạo, cà phê, hàng mỹ nghệ D Gạo, cà phê và thủy sản
Câu 37 Âm mưu của Mĩ khi thực hiện chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là
A Dùng người Việt đánh người Việt B Biến miền Nam thành căn cứ quân sự
C Thí điểm kiểu chiến tranh mới của Mĩ D Dồn dân vào Ấp chiến lược để cai trị
Câu 38 Củng cố vững chắc nhất về độc lập dân tộc và chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta từ năm
1945- 2000 là
A Thành tựu, ưu điểm thực hiện đường lối đổi mới B Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng
lợi
C Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 D Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước thắng lợi Câu 39 Trải qua hơn 20 năm ( 1954- 1975) Miền Bắc nước ta tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội
đã
A Đạt nhiều thành tựu rực rỡ, bộ mặt miền Bắc có nhiều thay đổi so với trước
B Chuẩn bị điều kiện xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
C Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội chuẩn bị lên chủ nghĩa cộng sản
D Xây dựng được những cơ sở vật chất- kĩ thuật bước đầu của chủ nghĩa xã hội
Câu 40 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ta (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế
B Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc, Nam
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D Hiệp thương chính trị để thống nhất đất nước
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Khó khăn, yếu kém trong công cuộc đổi mới ở nước ta những năm (1986-1990) là
A Năm 1988 nước ta còn phải nhập khẩu gạo lên đến 45 vạn tấn
B Chưa có nhiều mặt hàng xuất khẩu đạt giá trị thương mại cao
C Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát cao, hiệu quả kinh tế thấp
Trang 6D Việc lưu thông hàng hóa trên thị trường còn khó khăn trở ngại
Câu 2 Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào?
A Tháng 7-1995 B Tháng 5- 1995 C Tháng 6- 1995 D Tháng 8- 1995
Câu 3 Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm (1986- 2000) đổi mới ở nước ta đã khẳng định
A Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hóa đất nước hiên nay
B Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp
C Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quóc tế ngày càng cao
D Nước ta cơ bản thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại và văn minh
Câu 4 Củng cố vững chắc nhất về độc lập dân tộc và chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta từ năm 1945- 2000 là
A Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 B Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi
C Thành tựu, ưu điểm thực hiện đường lối đổi mới D Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước thắng lợi Câu 5 Đại hội VI (12-1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam được gọi là đại hội
A Công cuộc hội nhập quốc tế B Công cuộc đổi mới đất nước
C Xây dựng, chỉnh đốn Đảng D Xây dựng, phát triển kinh tế
Câu 6 Công cuộc đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam lần đầu tiên được thông qua tại:
A Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03-1982) B Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (1986-1991)
C Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12-1986) D Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12-1976)
Câu 7 Thành tựu trong lĩnh vực tài chính 5 năm (1986-1990) ở nước ta là gì ?
A Giữ được tỉ giá VNĐ so với đồng USD B Cung cấp đủ vốn cho sản xuất hàng hóa
C Phát hành tiền mới ngày càng nhiều D Kiềm chế được một bước đà lạm phát
Câu 8 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (6-1996) của Đảng ta xác định nhiệm vụ của nước ta chuyển sang thời kì phát triển mới là
A Thời kì đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa B Thời kì đổi mới về chính trị sau khi đổi mới kinh
tế
C Thời kì đổi mới về chính sách đối ngoại đa dạng hơn D Thời kì hoàn thiện đường lối công cuộc “Đổi
mới”
Câu 9 Tình hình nước ta gặp muôn vạn khó khăn thử thách trong giai đoạn những năm 1945- 1954 là
A Từ khi cuộc kháng chiến chống Pháp toàn quốc bùng nổ
B Sau khi nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập
C Từ khi quân Pháp mở cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc
D Từ khi Pháp tăng cường bóc lột và cuộc ‘khủng bố trắng”
Câu 10 Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là loại hình chiến tranh thế nào ?
A Thực dân kiểu mới B Thực dân kiểu cũ
C Chiến tranh răn đe D Chiến tranh ngăn chặn
Câu 11 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Chiến thắng Ấp Bắc B Chiến thắng Bình Giã
C Chiến thắng Vạn Tường D Phong trào“Đồng khởi”
Câu 12 Đại hội lần III của Đảng Lao động Việt Nam ( 9- 1960) đã xác định vai trò của cách mạng miền Bắc
Trang 7A Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp cách mạng dân tộc miền Nam
B Có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến chống Mĩ ở miền Nam
C Có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp phát triển của cách mạng cả nước
D Có vai trò quyết định đối với sự phát triển của của cách mạng trong cả nước
Câu 13 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước Việt Nam về mặt Nhà nước sau 1975 là
A Hội nghị Hiệp thương của hai miền ở Sài Gòn (tháng 11-1975)
B Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (25-4-1976)
C Quốc hội khóa VI tiến hành kì họp đầu tiên (24-6 đến 2-7-1976)
D Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ta (9- 1975)
Câu 14 Từ năm 1954- 1956, miền Bắc nước thực hiện cải cách ruộng đất Vậy chủ trương cải cách ruộng đất
được thể hiện đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng ta ?
A Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Nguyễn Ái Quốc
B Trong Luận cương chính trị của Tổng bí thư Đảng- Trần Phú
C Các văn kiện đại hội lần hai của Đảng Lao động Việt Nam
D Hội nghị của Đảng Lao động Việt Nam vào nửa sau năm 1954
Câu 15 Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên phủ trên không” cuối năm 1972 là
A Buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các cuộc tiến công chống phá miền Bắc
B Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng ở miền Bắc của Mĩ
C Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho chiến trường
D Buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Pari lập lại hòa bình ở Việt Nam
Câu 16 Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên (Việt Nam) vào tháng 3- 1975 là ở
A Kon Tum B Pleiku C Buôn Ma Thuật D Gia Lai
Câu 17 Khó khăn cơ bản nhất của đất nước ta sau năm 1975 là gì?
A Bọn phản động trong nước vẫn còn hoạt động và cấu kết với nước ngoài
B Nền kinh tế nông nghiệp, sản xuất nhỏ và phân tán, phát triển phiến diện
C Di sản xã hội kém như số người mù chữ và thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao
D Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề
Câu 18 Nhân dân miền Bắc đã giành thắng lợi trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ qua mấy lần ?
A Hai lần B Năm lần C Bốn lần D Ba lần
Câu 19 Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mĩ ,cứu nước(1954- 1975) của nhân dân ta là
A Tác động mạnh đến tình hình nước Mĩ và thế giới
B Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng trên thế giới
C Đất nước độc lập, thống nhất đi lên Chủ nghĩa xã hội
D Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
Câu 20 Ba tổ chức cộng sản ra đời vào trong năm 1929 tại Việt Nam lần lượt là
A Đông Dượng cộng sản đảng, Đông Dượng cộng sản liên đoàn và An Nam cộng sản đảng
B Đông Dượng cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng và Đông Dượng cộng sản liên đoàn
C An Nam cộng sản đảng, Đông Dượng cộng sản đảng và Đông Dượng cộng sản liên đoàn
Trang 8D Đông Dượng cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản đảng và Đông Dượng cộng sản đảng
Câu 21 Thời kì từ năm1954-1975 ở miền Nam, tiến hành cuộc đấu tranh chính trị phát triển lên khởi nghĩa vũ trang bắt đầu từ
A Mặt trận Dân tộc giải phóng miên Nam ra đời B Mĩ bắt đầu thực hiện “Chiến tranh đặc biệt”
C Mĩ bắt đầu thực hiện “Chiến tranh cục bộ” D Phong trào “Đồng khởi” những năm 1959-1960 Câu 22 Trải qua hơn 20 năm ( 1954- 1975) Miền Bắc nước ta tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội đã
A Chuẩn bị điều kiện xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
B Đạt nhiều thành tựu rực rỡ, bộ mặt miền Bắc có nhiều thay đổi so với trước
C Xây dựng được những cơ sở vật chất- kĩ thuật bước đầu của chủ nghĩa xã hội
D Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội chuẩn bị lên chủ nghĩa cộng sản
Câu 23 Những chiến lược chiến tranh xâm lược nào của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được thực hiện qua hai đời Tổng thống Mĩ ?
A Chiến lược “chiến tranh cục bộ”và “Việt Nam hóa chiến tranh”
B Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và “chiến tranh cục bộ”
C Chiến lược “chiến tranh một phía” và “Việt Nam hóa chiến tranh”
D Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 24 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (năm1968)
B Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 ở miền Nam Việt Nam
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" ở Hà Nội, Hải Phòng (1972)
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ở miền Nam
Câu 25 Âm mưu của Mĩ khi thực hiện chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là
A Thí điểm kiểu chiến tranh mới của Mĩ B Dồn dân vào Ấp chiến lược để cai trị
C Biến miền Nam thành căn cứ quân sự D Dùng người Việt đánh người Việt
Câu 26 Hội nghị Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21(1973)đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền
Nam trong giai đoạn hiện tại
A Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B Đấu tranh hòa bình để hoàn thành thống nhất nước nhà
C Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D Chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 27 Trong những năm 1996-2000, ba mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là
A Gạo, cà phê, hàng mỹ nghệ B Gạo, dệt may và nông sản
C Gạo, cà phê và thủy sản D Gạo, dệt may và thủy sản
Câu 28 Quân đội viễn chinh Mĩ bắt đầu tham gia chiến tranh xâm lược Việt Nam được thể hiện từ chiến lược
chiến tranh xam lược nào của Mĩ tại Việt Nam ?
A Chiến lược “chiến tranh cục bộ”(1965- 1968) B Chiến lược “chiến tranh một phía” (1954- 1960)
C “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ (1969- 1975) D Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961- 1965) Câu 29 Đến ngày 20-9-1977, nước ta trở thành thành viên thứ mấy của Liên Hiệp Quốc?
Trang 9A Thành viên thứ 148 B Thành viên thứ 145
C Thành viên thứ 149 D Thành viên thứ 147
Câu 30 Trong các thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1945- 2000 thì thắng lợi nào có ảnh hưởng nhiều nhất, mang lại kết quả lớn nhất đối với phong trào cách mạng thế giới ?
A Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử năm 1975
B Thành tựu, ưu điểm của công cuộc đổi mới (1986- 2000)
C Thắng lợi của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954
D Thắng lợi /thành công Cách mạng tháng Tám năm 1945
Câu 31 Đế quốc Mĩ thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ hai với ý đồ
A Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân hai miền Nam- Bắc Việt Nam
B Phong tỏa các cảng Hải Phòng và các sông, luồng, lạch, vùng biển ở miền Bắc Việt Nam
C Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc với miền Nam và ngăn chặn chi viện quốc thế cho miền Bắc
D Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pa-ri
Câu 32 Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào ?
A Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam
B Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cho cả nước Việt Nam thống nhất
C Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất
D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước diễn ra ngay tại Sài Gòn
Câu 33 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Giơnevơ (1954) và Hiệp định
Pari (1973) là
A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù B Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
C Đảm bảo giành thắng lợi từng bước D Không vi phạm chủ quyền dân tộc
Câu 34 Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Hòa bình, hữu nghị, hợp tác B Tham gia tổ chức ASEAN
C Mở rộng quan hệ với Liên Xô D Bình thường hóa quan hệ với Mĩ
Câu 35 Công cuộc đổi mới đất nước Việt Nam được bắt đầu từ thời gian nào ?
A Tháng 12-1991 B Tháng 12-1996 C Tháng 12-1987 D Tháng 12-1986
Câu 36 Sự tương đồng về âm mưu của Pháp sau thất bại ở Việt Bắc(1947) và của Mĩ trong chiến lược “chiến
tranh đặc biệt”, “Việt Nam hóa chiến tranh” là
A Dùng người Việt đánh người Việt
B Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu cũ
C Chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam
D Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
Câu 37 Nhiệm vụ chung của hai Miền Bắc- Nam Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương
là
A Khôi phục và phát triển kinh tế đát nước B Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
C Hoàn thành làm cách mạng dân tộc dân chủ D Đấu tranh cho hòa bình, thống nhất nước nhà
Câu 38 Nguyên nhân khách quan nào có tính quyết định đưa tới thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ (1954-
1975) của dân ta
Trang 10A Nhờ phong trào đấu tranh vì hòa bình dân chủ và tiến bộ của nhân dân thế giới
B Sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau của ba dân tộc ở Đông Dương
C Phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ và thế giới phản đối chiến tranh ủa Mĩ
D Sự giúp đỡ của to lớn của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 39 Nguyên nhân quyết định để Đảng ta đề ra đường lối đổi mới vào năm 1986 là do:
A Cuộc khủng hoảng ở Liên Xô- Đông Âu ngày càng trầm trọng
B Việt Nam lâm vào khủng hoảng toàn diện về kinh tế - xã hội
C Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và toàn cầu hóa
D Thành công của cuộc cải cách ở Trung Quốc đã cổ vũ Việt Nam
Câu 40 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ta (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A Hiệp thương chính trị để thống nhất đất nước B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc, Nam D Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 ở miền Nam Việt Nam
B Trận "Điện Biên Phủ trên không" ở Hà Nội, Hải Phòng (1972)
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ở miền Nam
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (năm1968)
Câu 2 Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Tham gia tổ chức ASEAN B Hòa bình, hữu nghị, hợp tác
C Bình thường hóa quan hệ với Mĩ D Mở rộng quan hệ với Liên Xô
Câu 3 Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào ?
A Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam
B Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cho cả nước Việt Nam thống nhất
C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước diễn ra ngay tại Sài Gòn
D Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất
Câu 4 Trải qua hơn 20 năm ( 1954- 1975) Miền Bắc nước ta tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội đã
A Chuẩn bị điều kiện xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
B Đạt nhiều thành tựu rực rỡ, bộ mặt miền Bắc có nhiều thay đổi so với trước
C Xây dựng được những cơ sở vật chất- kĩ thuật bước đầu của chủ nghĩa xã hội
D Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội chuẩn bị lên chủ nghĩa cộng sản
Câu 5 Thành tựu trong lĩnh vực tài chính 5 năm (1986-1990) ở nước ta là gì ?
A Giữ được tỉ giá VNĐ so với đồng USD B Phát hành tiền mới ngày càng nhiều
C Kiềm chế được một bước đà lạm phát D Cung cấp đủ vốn cho sản xuất hàng hóa
Câu 6 Nguyên nhân khách quan nào có tính quyết định đưa tới thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ (1954-
1975) của dân ta
A Sự giúp đỡ của to lớn của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa