1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 môn Hóa học 12 năm học 2019-2020 Trường THPT Nam Kỳ

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 720,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng... Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng [r]

Trang 1

Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z

o ) NaOH d- ,to +HCl

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ 1

Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 2: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 3: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 5: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng

A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 7: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với: A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D

glixerol

Câu 9: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với

một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 10: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 11: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư

Trang 2

thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 15: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 16: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi

Câu 19: Vinyl axetat có công thức là:

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5

C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 20: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen

Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối

A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 21: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3

Câu 22: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 23: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt Tên gọi của este là

Câu 25: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là:

Câu 26: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và

glucozơ

Câu 27: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 28: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Trang 3

Câu 29: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 30: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 31: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH

2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

A 0,130 B 0,135 C 0,120 D 0,125

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8

gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

Câu 34: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ

tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml

D 197,4 ml

Câu 35: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 g B 18,24 g C 16,68 g D 18,38 g

Câu 37: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat

theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = a C b – c = 2a D b - c = 3a

Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20%

stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg

loại mỡ đó là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và

1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo

thành là :

A 18,28 gam B 16,68 gam C 20,28 gam D 23,00 gam

ĐỀ 2

Câu 1: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 2: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Trang 4

Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z

o ) NaOH d- ,to +HCl

Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với: A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D

glixerol

Câu 4: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với

một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 7: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 8: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 10: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 14: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 15: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 16: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen

Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối

A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

Trang 5

D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 17: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3

Câu 18: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là:

Câu 19: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt Tên gọi của

este là

Câu 21: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là:

Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và

glucozơ

Câu 23: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 25: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 26: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 27: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 28: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng

A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH

2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

A 0,130 B 0,135 C 0,120 D 0,125

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8

gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

Câu 32: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ

tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml

Trang 6

D 197,4 ml

Câu 33: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi

Câu 36: Vinyl axetat có công thức là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 g B 18,24 g C 16,68 g D 18,38 g

Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat

theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a

Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20%

stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg

loại mỡ đó là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và

1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo

thành là :

A 18,28 gam B 16,68 gam C 20,28 gam D 23,00 gam

ĐỀ 3

Câu 1: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt Tên gọi của este là

Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 5: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào

bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

Trang 7

Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z

o ) NaOH d- ,to +HCl

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01

Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 8: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư

thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 10: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 11: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 12: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với:

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol

Câu 14: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 15: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng

với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 16: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 17: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen

Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối

A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

Trang 8

Câu 20: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3

Câu 21: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 22: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat

theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a

Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là:

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 24: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 26: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 27: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 28: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 29: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là

A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml D 197,4 ml

Câu 30: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi

Câu 32: Hai chất đồng phân của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và

glucozơ

Câu 33: Vinyl axetat có công thức là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 g B 18,24 g C 16,68 g D 18,38 g

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH

Trang 9

Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z

o ) NaOH d- ,to +HCl

2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

A 0,130 B 0,135 C 0,120 D 0,125

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

Câu 38: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng

A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom

Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20%

stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg

loại mỡ đó là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và

1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo

thành là :

A 18,28 gam B 16,68 gam C 20,28 gam D 23,00 gam

ĐỀ 4

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

Câu 3: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3

Câu 4: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 5: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat

theo tỉ lệ mol 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là

A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a

Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C 2

D 3

Câu 7: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 8: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 9: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa

Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với:

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol

Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

Trang 10

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 12: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng

với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là

A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam

Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là

Câu 14: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 15: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:

Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 17: Etyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt Tên gọi của este là

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và

1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo

thành là :

A 18,28 gam B 16,68 gam C 20,28 gam D 23,00 gam

Câu 20: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 21: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 22: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng:

A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 24: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 25: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật

Câu 26: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen

Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối

Ngày đăng: 07/05/2021, 13:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w