1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 3 đề thi HK2 môn Hóa lớp 12 năm 2019

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 879,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(a) Metylamin, amoniac và anilin đều đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh (b) Khi đun nóng NH2-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các peptit (c) Tơ hóa học [r]

Trang 1

BỘ 3 ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN HÓA LỚP 12 NĂM 2019

Đề số 1: Đề thi HK2 môn Hóa 12 tỉnh Bình Dương

Câu 1: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí

NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 2: Phèn chua có công thức hoá học là:

A K2SO4.Al2(SO4)3 24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3 6H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3 12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3 4H2O

Câu 3: Cho các cặp chất sau: NaHCO3 + NaHSO4(a); NaOH và NaHSO3(b) ; Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2(c) Hỏi những cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?

Câu 4: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 5: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào

4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 6: Cho m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

A 1,17 B 1,59 C 1,71g D 1,95

Câu 7: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

Câu 8: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch

A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

C từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

Câu 9: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là (cho O = 16; Al = 27; Cr = 52)

A 7,84 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 10,08 lít

Câu 10: Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được

A dung dịch muối sắt (II) B dung dịch muối sắt (III)

C dung dịch muối sắt (III) D dung dịch muối sắt (II)

Câu 11: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy phản ứng được dung dịch HCl là

Trang 2

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 12: Để phân biệt 4 dung dịch: AlCl3, FeCl2, MgCl2, CuCl2 có thể dùng dung dịch

Câu 13: Cho hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO3 thấy còn một lượng Cu không tan hết Màu của dung dịch thu

được là màu A vàng B không màu C. xanh D đỏ nâu

Câu 14: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim

loại kiềm thổ đó là

Câu 15: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam (giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết lên lá sắt) Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

Câu 16: Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al có thể dùng dung dịch

Câu 17: Khử hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là

Câu 18: Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X Vậy X là:

Câu 19: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A không có kết tủa, có khí bay lên B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

Câu 20: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí

NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với khí oxi bằng 1,3125 (giả sử không còn sản phẩm khử khác) Giá trị của m là

Câu 21: Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:

A 73% ; 27% B 44% ; 56% C 77,14% ; 22,86% D 50%; 50%

Câu 22: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng, là:

A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Fe, Ca, Al D Na, Cu, Al

Câu 23: Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và

3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Câu 24: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A NaCl B NaCl, NaOH C NaCl, NaOH, BaCl2 D NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2

Câu 25: Cho Fe ,FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 ,FeCO3 , FeS lần

Trang 3

A 8 B 7 C 6 D 9

Câu 26: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A HCl B Na2CO3 C NaHCO3 D H2SO4

Câu 27: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)

Câu 28: Hoà tan một miếng nhôm bằng HNO3 vừa đủ được dung dịch A không có khí thoát ra Thêm NaOH dư vào dung dịch A thấy có khí B thoát ra Khí B là

Câu 29: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam

muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

A 13,6 gam B 14,96 gam C 20,7 gam D 27,2 gam

Câu 30: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon monooxit

Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam

C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng

Câu 32: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 33: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B HCl và AlCl3 C CuSO4 và HCl D ZnCl2 và FeCl3

Câu 34: Cấu hình electron của ion Cr3+ (Z=24) là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 35: Không khí bị ô nhiễm bởi các

A Khí thải công nghiệp B Khí từ phương tiện giao thông

C Bụi nhỏ li ti với số lượng rất nhiều D Cả A, B, C đều đúng

Câu 36: Cho các phát biểu sau đây :

a Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit baz

c Crom III oxit có màu lục thẫm

g Kim loại crom là kim loại cứng nhất

h CrO3 là oxit bazơ và có màu đỏ thẫm

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Ca2+, Mg2+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

Trang 4

A NaCl, Cu(OH)2 B Cl2, NaOH C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH

Câu 39: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +1, +2, +4, +6 B +3, +4, +6 C +2; +4, +6 D +2, +3, +6

Câu 40: Oxit lưỡng tính là

- HẾT -

Đề số 2: Trường THPT Nguyễn Huy Tưởng

Câu 41 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca (Z = 20) là

Câu 42 Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Câu 43 Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 44 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Polistiren C Poli(vinyl clorua) D

Poli(etylen-terephtalat)

Câu 45 Công thức của alanin là

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C C6H5NH2 D

H2NCH(CH3)COOH

Câu 46 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 47 Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

A NaCl B H2SO4 đặc, nguội C NaOH D HNO3 đặc, nguội

Câu 48 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 49 Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 50 Ở nhiệt độ cao, kim loại nhôm không khử được oxit nào sau đây?

Câu 51 Cho dãy các kim loại: Cu, Ag, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 52 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 53 Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A Cu2+, Fe2+ B Ca2+, Mg2+ C Zn2+, Al3+ D K+, Na+

Câu 54 Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là

Câu 55 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

Trang 5

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Tơ nitron

Câu 56 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A xà phòng và glixerol B glucozơ và glixerol

C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic

Câu 57 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 58 Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó

Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 59 Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra môi trường, người ta dùng bông có tẩm chất X để nút bình chứa khí (như hình vẽ)

Chất X là

A nước (H2O) B giấm (CH3COOH)

C xút (NaOH) D muối ăn (NaCl)

Câu 60 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2 B Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

C 2Al + Fe2O3 t0Al2O3 + 2Fe D 4Cr + 3O2

0 t

 2Cr2O3 Câu 61. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 62 Khối lượng Ag thu được khi cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng là

Câu 63 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 64 Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là

Câu 65 Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 66 Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ (b) Al2O3 và Cr2O3 đều là oxit lưỡng tính

Trang 6

(c) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam (d) CrO3 là một oxit axit

Số phát biểu đúng là

Câu 67 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

C Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra

D Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Câu 68 Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

C 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O

Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là

Câu 70 Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 71 Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol Y2− Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2− và giá trị của m là

A CO32− và 30,1 B SO42− và 56,5 C CO32− và 42,1 D SO42− và 37,3

Câu 72 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(b) Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là Na2CO3

(c) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(d) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(e) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 73 Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 74 Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy

phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

Câu 75 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Trang 7

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3CH2COOCH3 D

HCOOCH2CH2CH3

Câu 76 Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản

xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A 5,031 tấn B 10,062 tấn C 3,521 tấn D 2,515 tấn

Câu 77 Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi tương ứng giữa kết tủa thu được với số mol OH- như sau:

Kết quả của thí nghiệm nào sau đây phù hợp với đồ thị trên?

A Cho từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa Al2(SO4)3

B Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd chứa AlCl3 và H2SO4

C Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd chứa FeCl3 và H2SO4

D Cho từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa Fe2(SO4)3

Câu 78 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở

Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là

Câu 79 Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y (Biết trong

cả hai trường hợp NO là spk duy nhất, đo ở đktc) Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 80 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá trị của m là

- HẾT -

Đề số 3: Trường THPT Trần Hưng Đạo

Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?

A Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

B Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

D Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr

Câu 2: Cho 0,25 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào V ml dd H2SO4 0,2M thu được dung dịch

X Cho NaOH vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là 0,65 mol Vậy giá trị V là:

Câu 3: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 22,4 (6a - b) B V = 22,4 (6a + b) C V = 22,4 (7a + b) D V = 22,4 (3a + b)

Trang 8

Câu 4: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:

A Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl

Câu 5: Các quá trình sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với dung dịch NH3 dư

(f) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

Số quá trình không thu được kết tủa là : A 0 B 2 C 1 D 3

Câu 6: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được (m+7,3) gam

muối Thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng là:

Câu 7: Metyl amin cũng tạo được phức chất với một số ion giống như NH3 Vậy khi cho dung dịch metylamin dư vào các dung dịch: NaCl ; FeCl3; CuCl2; MgCl2; ZnCl2 thì có mấy dung dịch có kết tủa:

Câu 8: Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 9: Cho dãy chuyển hóa sau: ddNaOH FeSO 4 H SO 2 4 ddNaOH

3 CrO  X  Y  Z Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2. B Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2

C Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

Câu 10: Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng Làm như vậy là để

chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?

A Phương pháp điện hoá B Phương pháp phủ

C Dùng hợp kim chống gỉ D Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt

Câu 11: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, gly-ala, tinh bột Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:

Câu 12: Cho biết câu sai trong các câu sau:

A Fe có thể tan trong dd FeCl3 B Ag có thể tan trong dd FeCl3

C Cu có thể tan trong dd FeCl3 D Dung dịch AgNO3 có thể tác dụng với FeCl2

Câu 13: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A CH2=C(CH3)COOH + NaOH t0 B HCOOCH2CH=CH2 + NaOH t0

C HCOOCH=CH-CH3 + NaOH t0 D HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0

Câu 14: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

A Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc  -aminoaxit

B Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu)

C Protein tan được vào nước khi đun nóng

Trang 9

D Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống

Câu 15: Glucozơ không thuộc loại:

A monosaccarit B hợp chất tạp chức C cacbohiđrat D đisaccarit

Câu 16: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Amilopectin D Nhựa bakelit

Câu 17: Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl−, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:

Câu 18: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là

A CuO + H2 ` Cu + H2O B 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

C Fe2O3 + 3H2 ` 2Fe + 3H2O D CuO + CO ` Cu + CO2

Câu 19: Cho: PE; PVC; cao su buna; nilon-6; thuỷ tinh hữu cơ; nilon-6,6; nitron; tơ tằm; bông; tơ axetat;

tơ visco Số polime tổng hợp là:

Câu 20: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra ?

A sự khử ion Cl- B sự oxi hóa ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hóa ion Na+

Câu 21: Để biến các chất béo chứa axit không no thành chất béo chứa gốc axit no, người ta thực hiện quá

trình:

A cô cạn ở nhiệt độ cao B hidro hóa (xt Ni) C làm lạnh D đông lạnh

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là :

A Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, alinin B Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, alinin D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alinin, glucozơ

Câu 23: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

A (CH3)3N B H2N(CH2)6NH2 C CH3NHCH3 D C6H5NH2

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(b) Glucozơ thuộc loại monosacarit

(c) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

o

t

 

o

t

   to

Trang 10

(d) dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

(e) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(f) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

Số phát biểu đúng là:A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tinh bột có phản ứng tráng bạc

B Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

C Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

Câu 26: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 1,5 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 27: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng

Câu 28: X là sản phẩm sinh ra khi cho glucozơ tác dụng với H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm: ancol metylic, glixerol và X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam Y trên cho tác dụng với

Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 29: Chất nào dưới đây là etyl axetat?

A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 30: Cho các phát biểu sau :

(a) Metylamin, amoniac và anilin đều đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

(b) Khi đun nóng NH2-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các peptit

(c) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

(d) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím

(e) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom

(f) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở t0 thường

(g) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian

(h) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung

dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:

Ngày đăng: 13/05/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w