Câu 38: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng t[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN HÓA 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 03 trang
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 3: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 5 chất B 3 chất C 6 chất D 8 chất
Câu 4: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 6: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 7: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 17,80 gam C 18,24 gam D 18,38 gam
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polistiren
Câu 10: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được
120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
A 225 gam B 112,5 gam C 120 gam D 180 gam
Câu 11: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 12: Chất có tính bazơ là
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 14: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Trang 2A 300 gam B 270 gam C 250 gam D 360 gam
Câu 15: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 16: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A 25,6 gam B 12,4 gam C 12,8 gam D 6,4 gam
Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este là
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H8O4
Câu 19: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 20: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam
Câu 22: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
C Axit 2-aminopropanoic D Axit -aminopropionic
Câu 23: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D fructozơ
Câu 24: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 25: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH
C CH3COONa và CH3OH D HCOONa và CH3OH
Câu 26: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 27: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 28: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 29: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 30: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
Trang 3A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 32: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 33: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A tripanmitin B tristearin C stearic D triolein
Câu 34: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử
Câu 35: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 36: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 37: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?
A 12,0 gam B 11,1 gam C 11,6 gam D 11,8 gam
Câu 38: Anilin có công thức là
A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3OH D C6H5OH
Câu 39: Hai chất đồng phân của nhau là
A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ
C fructozơ và glucozơ D glucozơ và mantozơ
Câu 40: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 2: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3CHO B C2H5OH C HCOOH D CH3COOH
Câu 3: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 6 chất B 3 chất C 5 chất D 8 chất
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este là
Câu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Trang 4C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nhóm amino
Câu 6: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 8: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polistiren
Câu 9: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hóa B tính khử C tính bazơ D tính axit
Câu 10: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 11: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 13: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 300 gam B 270 gam C 250 gam D 360 gam
Câu 14: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 16: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 18: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ B saccarozơ C fructozơ D glucozơ
Câu 20: Anilin có công thức là
Câu 21: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Trang 5Câu 22: Chất có tính bazơ là
Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được
120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
A 180 gam B 120 gam C 225 gam D 112,5 gam
Câu 24: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 25: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 26: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
C Axit -aminopropionic D Axit 2-aminopropanoic
Câu 27: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ capron C tơ tằm D tơ nilon-6,6
Câu 28: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 29: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A CH3COOH, C2H5OH B CH3COOH, CH3OH
Câu 31: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 32: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A tripanmitin B tristearin C stearic D triolein
Câu 33: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,8 gam B 9,9 gam C 7,9 gam D 9,7 gam
Câu 34: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 35: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 36: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?
A 12,0 gam B 11,1 gam C 11,6 gam D 11,8 gam
Câu 37: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Trang 6A 18,38 gam B 16,68 gam C 17,80 gam D 18,24 gam
Câu 38: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 39: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A 25,6 gam B 6,4 gam C 12,8 gam D 12,4 gam
Câu 40: Hai chất đồng phân của nhau là
A fructozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C saccarozơ và glucozơ D glucozơ và mantozơ
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 2: Este etyl fomiat có công thức là
A HCOOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 3: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?
A 12,0 gam B 11,1 gam C 11,6 gam D 11,8 gam
Câu 4: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính khử D tính axit
Câu 5: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B C6H5OH C CH3COOH D CH3CHO
Câu 6: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 7: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polistiren
C polimetyl metacrylat D polietilen
Câu 8: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 300 gam B 270 gam C 250 gam D 360 gam
Câu 9: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A tristearin B stearic C triolein D tripanmitin
Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 10,8 gam B 16,2 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 11: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được
120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
A 180 gam B 120 gam C 225 gam D 112,5 gam
Câu 12: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Trang 7Câu 13: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 14: Hai chất đồng phân của nhau là
A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D glucozơ và mantozơ
Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH2 = CHCOOH B H2NCH2COOH C C2H5OH D CH3COOH
Câu 16: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A 25,6 gam B 6,4 gam C 12,8 gam D 12,4 gam
Câu 17: Anilin có công thức là
A CH3COOH B CH3OH C C6H5NH2 D C6H5OH
Câu 18: Chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D xenlulozơ
Câu 19: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Câu 21: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nhóm amino
Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 23: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 24: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 25: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 26: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 27: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este là
Trang 8A C4H8O4 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 30: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 31: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 32: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 33: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 34: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 35: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 3 chất B 6 chất C 5 chất D 8 chất
Câu 36: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,8 gam B 7,9 gam C 9,9 gam D 9,7 gam
Câu 37: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 38: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,38 gam B 16,68 gam C 17,80 gam D 18,24 gam
Câu 40: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ capron C tơ tằm D tơ nilon-6,6
ĐỀ SỐ 4:
-Câu 1: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được
120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
A 180 gam B 225 gam C 112,5 gam D 120 gam
Câu 2: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 3: Chất có tính bazơ là
Trang 9Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 5: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 5 chất B 6 chất C 8 chất D 3 chất
Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 32,4 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 16,2 gam
Câu 7: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 8: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A fructozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 9: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 12: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 13: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 270 gam C 300 gam D 360 gam
Câu 14: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 15: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A 25,6 gam B 6,4 gam C 12,8 gam D 12,4 gam
Câu 16: Anilin có công thức là
Câu 17: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este là
A C2H4O2 B C4H8O4 C C4H8O2 D C3H6O2
Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
Câu 20: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Trang 10Câu 21: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH3COOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH2 = CHCOOH
Câu 22: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 23: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 24: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,24 gam B 18,38 gam C 16,68 gam D 17,80 gam
Câu 26: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 27: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ capron C tơ tằm D tơ nilon-6,6
Câu 28: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?
A 11,8 gam B 11,1 gam C 12,0 gam D 11,6 gam
Câu 29: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH
C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và CH3OH
Câu 30: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 31: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tripanmitin C tristearin D stearic
Câu 32: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polistiren
Câu 33: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 34: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 35: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,8 gam B 7,9 gam C 9,9 gam D 9,7 gam
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):