Mục tiêu o Hiểu và phân tích các Khái niệm thị trường, cung và cầu. o Chính sách của chính phủ và cơ chế cung - cầu Bài đọc Bài đọc: Hoặc: (1) Chương 2; (3) Chapter 3, 4, 20 (4) Chương 3, 4 Nội dung 2.1 KINH TẾ THỊ TRƯỜNG 2.1.1Đặc điểm của kinh tế thị trường 2.1.2Dòng chu chuyển thu nhập và sản phẩm 2.2 CUNG CẦU VÀ THỊ TRƯỜNG 2.2.1Lượng cầu và đường cầu 2.2.2Lượng cung và đường Cung 2.2.3Cân bằng thị trường 2.2.4Thay Đổi Cân Bằng Thị Trường 2.2.5Phân tích thặng dư ...
Trang 1CHƯƠNG 2 CUNG, CẦU VÀ THỊ TRƯỜNG
Mục tiêu
o Hiểu và phân tích các Khái niệm thị trường, cung và cầu
o Chính sách của chính phủ và cơ chế cung - cầu
Bài đọc
(4) Chương 3, 4
Nội dung
2.1 KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
2.1.1 Đặc điểm của kinh tế thị trường
2.1.2 Dòng chu chuyển thu nhập và sản phẩm
2.2 CUNG CẦU VÀ THỊ TRƯỜNG
2.2.1 Lượng cầu và đường cầu
2.2.2 Lượng cung và đường Cung
2.2.3 Cân bằng thị trường
2.2.5 Phân tích thặng dư
Trang 22.1 KINH TẾ THỊ TRƯỜNG VÀ DỊNG CHU CHUYỂN THU
NHẬP (nền kinh tế đĩng)
2.1.1 Đặc điểm của kinh tế thị trường
Lợi ích cá nhân
Cạnh tranh
Hệ thống giá và thị trường
Chính phủ can thiệp rất hạn chế
2.1.2 Dịng chu chuyển thu nhập và sản phẩm trong nền
kinh tế thị trường (nền kinh tế đĩng)
THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ
& DỊCH VỤ
THỊ TRƯỜNG CÁC YẾU TỐ
SẢN XUẤT
NGHIỆP CHÍNH PHỦ
Thuế
Mua HH
& DV
Trả lương
Thuế
Trang 32.2 CUNG CẦU VÀ THỊ TRƯỜNG
2.2.1 Lượng cầu và đường cầu
khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
o Thu nhập của người tiêu dùng
o Giá của các hàng hồ liên quan
o Thị hiếu hay sở thích
o Kỳ vọng khách hàng
người tiêu dùng sẵn sàng mua Q D = Q D (P)
Luật cầu: Sản lượng hàng được mua cĩ quan hệ nghịch
đảo với giá được bán
Thay đổi sản lượng cầu: Sự
thay đổi sản lượng hàng hố
người tiêu dùng muốn mua khi
cĩ sự thay đổi về giá
Thay đồi về cầu: Sự thay đổi
mối quan hệ của giá và sản lượng mua do sự thay đổi của yếu tố khác khơng phải giá
P 2
P 1
Giá
Sản lượng
B D' A
Q 1 Q 2
P 1
P 2 Giá
Sản lượng D
A
C
Trang 42.2.2 Lượng cung và đường Cung
khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
o Cơng nghệ
o Giá của các yếu tố sản xuất
o Chính sách thuế
o Số lượng người sản xuất
o Kỳ vọng
Đường cung: Mối quan hệ giữa giá của hàng hố và số
lượng nhà sản xuất sẵn sàng bán Q S = Q S (P)
Luật cung: Sản lượng hàng được bán cĩ quan hệ tỷ lệ
thuận với giá được bán
Thay đổi sản lượng cung: Sự
thay đổi sản lượng hàng hố
muốn bán khi cĩ sự thay đổi về
giá
Thay đồi về cung: Sự thay đổi
mối quan hệ của giá và sản lượng cung do sự thay đổi của yếu tố khác khơng phải giá
Q 1 Q 2
P 1
P 2
Giá
Sản lượng
S
B
A
Q 1 Q 2
P 1
P 2 Giá
Sản lượng
S S' A
B
C
2.2.3 Cân bằng thị trường
o Giá cân bằng: Giá tại đĩ cung và cầu bằng nhau
Trang 5o Cơ chế thị trường: Khuynh hướng thị trường tự do cho phép giá thay đổi cho đến khi thị trường chấp nhận
Thiếu hụt
Dư thừa
E
Thời gian sử dụng (Q)
S
D
Phân tích so sánh:
Chức năng điều tiết (rationing function) - Thay đổi thị
trường trong ngắn hạn:
Giá thị trường thay đổi làm giảm sự mất cân bằng giữa lượng cung và lượng cầu
Phản ứng của giá và sản lượng cân bằng do sự thay đổi của cung hay cầu
Chức năng phân bổ (allocating function) – thay đổi thị
trường trong dài hạn: sự dịch chuyển của tài nguyên ra/vào thị trường phản ứng lại sự thay đổi của giá cân bằng của hàng hĩa
Trang 6Ví dụ:
Thị hiếu và sở thích thay đổi làm tăng nhu cầu nước ép trái cây
và giảm nhu cầu nước ngọt
Sự thay đổi của cầu 2 sản phẩm gây ra thiếu hụt nước ép trái cây và thừa nước ngọt
Phản ứng lại sự dư thừa và thiếu hụt trong 2 thị trường làm giảm thị trường nước ngọt và tăng thị trường nước ép (Phản ứng ngắn hạn)
Trong dài hạn các nhà sản xuất tăng sản lượng nước ép và giảm sản lượng nước ngọt
Sự thay đổi cung cầu hình thành một cân bằng mới
Thay đổi cung cầu trong ngắn và dài hạn
Thay đổi ban đầu (ngắn
hạn)
Thay đổi tiếp theo (dài hạn)
vào thị trường và người bán năng năng lực sản xuất
có lợi nhuận hoặc rút lui
người tiêu dùng thay đổi không sử dụng sản phẩm thay thế
người tiêu dùng tiếm kiếm hàng thay thế
Trang 72.2.4 Thay Đổi Cân Bằng Thị Trường
Giá nguyên liệu giảm:
S’
Q 2
S’
Q 2
P
Q
S D
P 3
Q 3
P 3
Q 3
Q 1
P 1
Q 1
P 1
Thu nhập tăng:
Thiếu hụt Q1,Q2 tại giá
P1
Cân bằng Q3 tại giá P3
D
Q 3
P 3
Q 2 Q 3
P 3
Q 2
P
Q
Q 1
P 1
Q 1
P 1
Thu nhập tăng, giá nguyên
liệu giảm:
Cân bằng thị trường tại P2
P
Q
S
P 2
Q 2
P 2
Q 2
D
P 1
Q 1
P 1
Q 1
Trang 82.2.5 Phân tích thặng dư
Thặ ng dư nhà sả n xuấ t
Giữ a 0 và Q 0
Ngườ i sả n xuấ t Nhậ n được lợi từ việ c Bá n giá trị thặ ng dư
Thặ ng dư ngườ i tiê u dù ng
Sả n lượng
0
Giá
S
D
5
Q 0
Khá ch hà ng C
10
7
Khá ch hà ng B Khá ch hà ng A
Giữa 0 vàQ 0
Ngườ i tiê ud ù ng A và B Nhậ n được lợi từ việ c mua thặ ng dư củ a khá ch hà ng
GIÁ TRẦN
B
Khá ch hà ng nhậ n được thặ ng dư từ sự khá c biệ t giữ a hình chữ nhậ t A và phầ n mấ t đi B
Nhà sả n xuấ t mấ t phần A và C
B and C là
deadweight loss.
Deadweight Loss
Sả n lượng
Giá
S
D
P 0
Q 0
P max
Giả sử nhà nướ c định giá trần P max
Thấ p hơn giá câ n bằ ng thị trường P 0 .
GIÁ SÀN
B A
Thặ ng dư củ a nhà sả n xuấ t sẽ là A C
-D Nhà sả n xuấ t sẽ khô ng hà i lò ng
C
D
Sả n lượng
Giá
S
D
P 0
Q 0
P min
Nế u nhà sả n xuấ t sả n xuấ t
Q 2 , Lượng Q 2 - Q 3
Sẽ khô ng bá n được.
Trang 9THUẾ
D
S
B D
A NgườNgười mua mấi bán m ất D + C, t A + B,
Chính phủ thu được thuế A + D Deadweight loss là B + C.
C
Sả n lượng
Giá
P 0
Q 0
Q 1
P S
P b
t
Pb là giá (gồ m cả thuế ) ngườ i mua trả
PS là giá ngườ i bá n nhậ n được.
Gá nh nặ ng thuế được chia đề u.
TRỢ CẤP
D S
Sả n lượng
Giá
s
Giố ng như thuế , Lợi ích củ a trợ cấ p được chia đề u cho ngườ i mua và ngườ i bá n Phụ thuộ c và o độ co dã n củ a cầ u và cung.
Trang 10ÁP ĐẶT THUẾ HOẶC QUOTA ĐỂ HẠN CHẾ NHẬP KHẨU
P W
Imports
A
Bằ ng cá ch hạn chế nhậ p khẩ u Giá tă ng đế n P O Ngườ i tiê u dù ng mấ t A+B+C deadweight loss là B + C.
Sả n lượng
Giá
D
P 0
Q 0
S
Trong thị trườ ng tự do Giá củ a hà ng hoà trong nướ c bằ ng vớ i giá củ a thế giới P W .
Nế u nhà nướ c á p đặ t mộ t mứ c thuế nhậ p khẩ u?
D
C
B
Q S Q ’ S Q’ D Q D
A P*
P w
D
C
B
Q S Q ’ S Q’ D Q D
A P*
P w
D
S
D S
Nhả sản xuất trong nược nhận thêm A
Người tiêu dùng mất A + B + C + D
Deadweight loss: B,C,D
Trang 11Ví dụ minh hoạ
A Điều gì sẽ xảy ra nếu nhà nước nhập theo quota
5.00
10.00
15.00
20.00
0
0
40
Cầu
Cung
Giá thị trường tự do Quota 60mil.
Nhập khẩu
Nhập khầu
Sản xuất trong nước
120
B Điều gì sẽ xảy ra nếu nhà nước áp đặt thuế nhập khẩu
Cầu
5.00 10.00 15.00 20.00
0
Cung
Tự do thương mại
Thuế $5
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước