1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Hệ sinh thái

26 405 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diễn thế sinh thái
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Kết quả của diễn thế sinh thái là: b.Thiết lập mối cân bằng mới.. Câu 4: Đặc điểm cơ bản để phân biệt diễn thế nguyên sinh với diễn thế thứ sinh.. 2.Mối quan hệ các thành phần ch

Trang 1

Câu 1: Diễn thế sinh

Trang 2

Câu 2 Việc đốt rẫy làm nương, việc

trồng rừng phi lao, bạch đàn, tràm hoa vàng, … thuộc loại diễn thế

nào?

d.Không thuộc loại diễn thế nào

a Diễn thế nguyên sinh.

b Diễn thế thứ sinh.

c Diễn thế phân hủy.

Trang 3

Câu 3: Kết quả của diễn

thế sinh thái là:

b.Thiết lập mối cân bằng mới.

a Thay đổi cấu trúc quần xã.

c Tăng sinh khối.

d Tăng số lượng quần thể.

Trang 4

Câu 4: Đặc điểm cơ bản để phân

biệt diễn thế nguyên sinh với

diễn thế thứ sinh.

a Môi trường khởi đầu.

b.Môi trường cuối cùng.

c.Diễn biến diễn thế.

Trang 6

I KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI.

• 1 Khái niệm:

• Hệ sinh thái bao gồm :

• quần xã sinh vật và

• sinh cảnh của quần xã

Trang 7

2.Mối quan hệ các thành phần

chủ yếu 1 hệ sinh thái

• Trong hệ sinh thái các sinh vật

luôn luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo nên một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

• 3 ví dụ:

Trang 8

II CÁC THÀNH PHẦN CẤU

TRÚC HỆ SINH THÁI

• 1 Thành phần vô sinh:

• Aùnh sáng Các yếu tố khí hậu

( nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, )

• Đất ( thổ nhưỡng, )

• Nước

• Xác sinh vật, chất thải,

Trang 9

2 Thành phần hữu sinh:

• - Sinh vật sản xuất:

• Là sv sử dụng năng lượng mặt

trời tổng hợp nên các chất hưu

Trang 10

• Chủ yếu là thực vật và một số

vsv quang hợp

• Một số vi khuẩn hóa tổng hợp

có thể tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ của môi trường.

Trang 11

- Sinh vật tiêu thụ:

• Gồm các sv ăn thực vật, sv ăn

động vật

Trang 12

- Sinh vật phân giải:

• chủ yếu các vi khuẩn,nấm,một

số loài động vật không xương

sống ( như giun đất sâu bọ, )

• chúng phân giải xác sinh vật

chất thải của sv thành các chất vô cơ.

Trang 13

III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI

CHỦ YẾU

• 1 Hệ sinh thái tự nhiên:

• a Hệ sinh thái trên cạn :

• chủ yếu là rừng nhiệt đới, sa

mạc, hoang mạc, sa van đồng cỏ, thảo nguyên,…

Trang 15

HỆ SINH THÁI RỪNG TAI GA - MÙA ĐÔNG

(RỪNG THÔNG PHƯƠNG BẮC)

Trang 20

b Hệ sinh thái dưới nước:

• - hệ sinh thái nước

• Nước (ao, hồ, )

nước (sông suối.)

• - hệ sinh thái nước

• nước ï điển hình ven biển

các rừng ngập mặn,… hệ sinh

Trang 21

Khu sinh học nước ngọt

Trang 23

H sinh thái n c đđ ngệ ướ ứ

H sinh thái n c đđ ngệ ướ ứ

Trang 24

HỆ SINH THÁI NƯỚC MẶN 

HST VEN BỜ HST VÙNG KHƠI

Trang 25

2.Hệ sinh thái nhân tạo

• Đồng ruộng, hồ nước, rừng

trồng, thành phố,… Đóng vai trò rất quan trọng trong cuộc sống con người.

• Để nâng cao hiệu quả thực

hiện các biện pháp cải tạo hệ sinh thái.

Trang 26

• Nông nghiệp bón phân, tưới

nước,

• Hệ sinh thái rừng trồng tỉa thưa.

• Hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm cá

loại bỏ các loài tảo độc và cá dữ,

Ngày đăng: 04/12/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• nước ........ï điển hình ven biển các rừng ngập mặn,… hệ sinh  - Bài soạn Hệ sinh thái
n ước ........ï điển hình ven biển các rừng ngập mặn,… hệ sinh (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w