Câu 3 : Hạnh kiểm của học sinh THPT được xếp thành cỏc loại sau: Câu 4 : Trong khi tớch hợp nội dung giỏo dục phũng chống ma tuý vào một số mụn học cần chỳ ý: A.. Câu 5 : Học sinh Nguyễn
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo sơn la Đề thi trắc nghiệm
Kỳ thi giáo viên giỏi thpt lần vii Thời gian: 45 phút
Ngày thi : 28/3/2008
M Đề : 001 ã Đề : 001
Họ và tên : ……… SBD : ……….
Khoanh trũn vào chữ cỏi của lựa chọn đỳng trong cỏc cõu sau :
Câu 1 : Điểm kiểm tra thường xuyờn hỡnh thức tự luận được cho điểm theo:
A. Số nguyờn B. Cả số nguyờn vàsố thập phõn. C. Số thập phõn D Phõn số.
A Ban giỏm hiệu, giỏo viờn, đoàn thanh niờn CSHCM.
B Ban giỏm hiệu và toàn thể giỏo viờn.
C Đại diện tổ chức Đảng, ban giỏm hiệu, giỏo viờn, cỏn bộ quản lý giỏo dục, đại diện cỏc tổ chức
và cỏ nhõn tham gia đầu tư xõy dựng trường, cỏc đơn vị sản xuất và kinh doanh cú liờn quan
D Ban giỏm hiệu và Hội cha mẹ học sinh.
Câu 3 : Hạnh kiểm của học sinh THPT được xếp thành cỏc loại sau:
Câu 4 : Trong khi tớch hợp nội dung giỏo dục phũng chống ma tuý vào một số mụn học cần chỳ ý:
A Giỏo dục học sinh cú những thỏi độ và hành vi đỳng đắn, lối sống lành mạnh, tớch cực phũng chống ma tuý.
B Vừa đảm bảo những nội dung cơ bản của giỏo dục phũng chống ma tuý phự hợp với bài học,
vừa đảm bảo đặc trưng và tớnh hệ thống của cỏc đơn vị kiến thức của bài Tiến hành một cỏch
tự nhiờn, khụng gũ bú
C Cần tận dụng cơ hội làm cho học sinh cú được những hiểu biết cần thiết về cỏc chất ma tuý,
tỡnh hỡnh sử dụng ma tuý và tệ nạn ma tuý ở nước ta, tỏc hại của ma tuý
D Liờn hệ với thực tế địa phương về vấn đề ma tuý để giỏo dục học sinh cú những thỏi độ và
hành vi đỳng đắn, lối sống lành mạnh, tớch cực phũng chống ma tuý
Câu 5 : Học sinh Nguyễn Văn C đang học lớp 11 trường THPT G sử dụng ma tuý đó tự giỏc khai bỏo,
nhà trường đó buộc nghỉ học 1 năm để cai nghiện và sau đú được tiếp học tập lại lớp 11nhưng sau đú em C tỏi nghiện và đó tự giỏc khai bỏo Phương ỏn xử lý nào sau đõy là đỳng
Câu 6 : Điểm kiểm tra định kỳ đợc lấy đến
A Một chữ số thập phân sau khi đã làm tròn số.
B Số nguyên.
C Một chữ số thập phân và làm tròn theo nguyên tắc 0,25 thành 0,5 ; 0,75 thành 1.
D Hai chữ số thập phõn sau khi đó làm trũn số.
Câu 7 : Mụn Giỏo dục Quốc phũng – An ninh lấy điểm để:
A Tham gia vào để đỏnh giỏ xếp loại học lực
học sinh THPT
B. Điểm chỉ để tham khảo
C Tham gia vào đỏnh giỏ xếp loại hạnh kiểm
học sinhTHPT
D. Xột thi đua cả năm
Câu 8 : Điểm bỡnh quõn đỗ tốt nghiệp THPT của học sinh cú bố hoặc mẹ là người dõn tộc thiểu số đó
sống và học THPT tại đồng bằng là :
Câu 9 : Số bài kiểm tra thường xuyờn ( bao gồm kiểm tra cả chủ đề tự chon ) trong 1 học kỳ với mụn
học cú từ 3 tiết trở xuống đến trờn 1 tiết trong 1 tuần, ớt nhất:
Câu 10 : Thớ sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT lần 2 trong năm được bảo lưu:
Câu 11 : Điểm trung bỡnh cỏc mụn cả năm được tớnh như sau:
A a x ĐTBmcn Toỏn + b x ĐTBmcn Lý +…
ĐTBcn =
Trang 2Tổng cỏc hệ số
B ĐTBmcn Toỏn + ĐTBmcn Lý +…
ĐTBcn =
Tổng cỏc mụn học
C.
ĐTBmhkI + 2 x ĐTBmhkII
ĐTBcn =
3
D ĐTBmhkI + ĐTBmhkII
ĐTBcn =
2
Câu 12 : Luật Giỏo dục hiện hành quy định những đối tượng khụng phải đúng học phớ là:
B Học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thụng, trung tõm GDTX.
C Học sinh tiểu học trường cụng lập, sinh viờn cỏc trường sư phạm, người theo học cỏc khoỏ đào
tạo sư phạm
D Học sinh tiểu học.
Câu 13 : Thớ sinh khụng đủ điều kiện dự thi do xếp loại hạnh kiểm yếu ở lớp 12 năm học trước, sẽ được
cụng nhận đủ điều kiện tham dự kỳ thi năm sau nếu:
A Tốt nghiệp THCS, khụng trong thời gian bị truy cứu trỏch nhiệm hỡnh sự, khụng trong thời
gian bị kỷ luật cấm thi
B Tốt nghiệp THCS, đang trong thời gian thực hiện ỏn treo.
C Tốt nghiệp THCS, khụng trong thời gian bị truy cứu trỏch nhiệm hỡnh sự, khụng trong thời
gian bị kỷ luật cấm thi, được UBND nơi cư trỳ xỏc nhận tiến bộ
D Tốt nghiệp THCS, khụng trong thời gian bị truy cứu trỏch nhiệm hỡnh sự, khụng trong thời
gian bị kỷ luật cấm thi, được nhà trường nơi học sinh học lớp cuối cấp xếp lại hạnh kiểm đạt
TB trở lờn
A Giỳp học sinh hiểu mỡnh, hiểu nghề.
B Giỳp học sinh hiểu mỡnh, hiểu nghề, Giỳp học sinh điều chỉnh động cơ chọn nghề.
C Giỳp học sinh điều chỉnh động cơ chọn nghề.
D Giỳp học sinh phỏt hiện và bồi dưỡng phẩm chất, nhõn cỏch nghề nghiệp đồng thời hiểu mỡnh
và hiểu yờu cầu của nghề
Câu 15 : Học sinh đủ cỏc điều kiện như thế nào thỡ được xột lờn lớp:
A Hạnh kiểm trung bỡnh trở lờn, học lực TB trở lờn, nghỉ học quỏ 45 ngày trong mỗi học kỳ.
B Hạnh kiểm, học lực TB trở lờn, nghỉ học khụng quỏ 45 buổi trong 1 năm học.
C Hạnh kiểm Yếu, học lực TB , nghỉ học khụng quỏ 45 ngày trong 1 năm học.
D Hạnh kiểm khỏ trở lờn, học lực yếu, nghỉ học khụng quỏ 45 ngày trong 1 năm học.
Câu 16 : Học sinh thi lại, để được xột lờn lớp phải:
A Điểm cỏc bài thi lại dựng để tớnh ĐTBmcn, nếu đạt 5,0 trở lờn.
B Điểm bài thi lại dựng để tớnh lại ĐTBcn và xếp loại lại về học lực, nếu đạt học lực TB.
C Điểm cỏc bài thi lại dựng để tớnh ĐTBcn, nếu đạt 5,0 trở lờn.
D Điểm cỏc bài thi lại phải đạt điểm từ 5 trở lờn.
Câu 17 : Kiểm tra thường xuyờn gồm cỏc bài kiểm tra:
C Kiểm tra miệng, viết dưới 1 tiết, thực hành
dưới 1 tiết
D. Kiểm tra 1 tiết và kiểm học kỳ
Câu 18 : Bài kiểm tra định kỳ có điểm là 7,25 đợc làm tròn số là :
Câu 19 : Số bài kiểm tra thường xuyờn ( bao gồm kiểm tra cả chủ đề tự chọn ) trong 1 học kỳ với mụn
học cú từ 3 tiết trở lờn trong 1 tuần, ớt nhất:
Trang 3C©u 20 : Việc tính điểm trung bình môn học theo học kỳ, cả năm của học sinh và trực tiếp ghi vào sổ
điểm, học bạ là trách nhiệm của:
C©u 21 : Khi hết thời hạn cai nghiện, người được nghỉ học để cai nghiện cần gửi đến cơ sở giáo dục các giấy tờ:
A Đơn xin học tiếp, Bản xác nhận hết nghiện của cơ sở cai nghiện hoặc cơ sở y tế có thẩm quyền;
bản cam đoan của gia đình về việc tiếp tục theo dõi, phối hợp giáo dục người học không tái nghiện
B Bản xác nhận hết nghiện của cơ sở cai nghiện hoặc cơ sở y tế có thẩm quyền; bản cam đoan
của gia đình về việc tiếp tục theo dõi, phối hợp giáo dục người học không tái nghiện
C Bản xác nhận hết nghiện của cơ sở cai nghiện hoặc cơ sở y tế có thẩm quyền.
D Đơn xin học tiếp.
C©u 22 : Học sinh Nguyễn Văn A đang học lớp 11 trường THPT X mắc nghiện ma tuý và đã tự giác
khai báo Nhà trường xử lý:
A Cho nghỉ học một năm trả về gia đình để phối hợp tổ chức cai nghiện.
B Buộc thôi học.
D Cảnh cáo ghi học bạ và tiếp tục vừa học vừa cai nghiện.
C©u 23 : Kiểm tra định kỳ gồm các bài kiểm tra:
A Kiểm tra viết, kiểm tra thực hành 1 tiết trở lên.
B Kiểm tra viết 1 tiết trở lên, kiểm tra thực hành 1 tiết trở lên.
C Kiểm tra viết 1 tiết trở lên, kiểm tra thực hành 1 tiết trở lên, kiểm tra học kỳ.
D Kiểm tra học kỳ.
C©u 24 : Học lực của học sinh THPT được xếp thành các loại sau:
C©u 25 : Luật Giáo dục hiện hành quy định các đối tượng được cấp học bổng chính sách bao gồm:
A Học sinh đạt kết quả học tập xuất sắc ở trường chuyên, trường năng khiếu.
B Người học có kết quả học tập, rèn luyện từ loại khá trở lên ở các cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
giáo dục đại học
C Sinh viên hệ cử tuyển, học sinh trường dự bị đại học, học sinh trường PTDTNT, học viên là
thương binh, người tàn tật, khuyết tật
D Học sinh đạt kết quả học tập xuất sắc các trường THPT Công lập.
C©u 26 : Giám thị trong phòng thi có quyền:
A Lập biên bản những thí sinh vi phạm nội quy thi.
B Đình chỉ thi những thí sinh vi phạm nội quy thi.
C Lập biên bản và đề nghị kỷ luật những thí sinh vi phạm nội quy thi.
D Báo cáo với chủ tịch Hội đồng coi thi.
C©u 27 : Học sinh lớp 12 đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh các môn văn hoá,
đạt giải nhì trong kỳ thi máy tính bỏ túi cấp tỉnh, đạt giải ba trong kỳ thi giọng hát hay THPT
do Sở Giáo dục – đào tạo tổ chức, được cấp chứng chỉ nghề đạt loại trung bình, học sinh được cộng số điểm khuyến khích khi công nhận tốt nghiệp là :
C©u 28 : Một trong những tiêu chuẩn để xếp loại hạnh kiểm tốt của học sinh THPT là:
A Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập.
B Hoàn thành nhiệm vụ học tập.
C Hoàn thành nhiệm vụ học tập, cố gắng vươn lên
D Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập, cố gắng vươn lên trong học tập.
C©u 29 : Học sinh B học tại trường THPT Chuyên, lớp chuyên Địa lý ĐTBcn đạt 6,6; ĐTB mcn môn
Địa lý đạt 5,0 Học sinh đó xếp loại học lực:
C©u 30 : Điểm bài kiểm tra được cho theo thang điểm:
Trang 4C Từ 0 cho đến 10 điểm D. Từ 0 đến 100 điểm
C©u 31 : Nếu lớp bạn đang dạy học ban Cơ bản và học nâng cao môn Lịch sử , Văn thì môn được tính
hệ số 2 của lớp đó là:
C©u 32 : Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT lần 2 phải đăng ký dự thi:
C©u 33 : Học sinh A có ĐTBcn đạt 6,5 ; ĐTB cn môn Toán đạt 7,4 ; ĐTB cn môn Thể dục và QP-AN
chỉ đạt 3,4 Học sinh đó được xếp loại học lực:
C©u 34 : Học sinh THPT xếp loại cả năm học lực yếu, hạnh kiểm TB trở lên
A Phải thi lại tất cả các môn có ĐTB dưới 5,0.
B Chọn 1 số trong các có ĐTB dưới 5,0 để thi lại.
C Chọn một số môn để thi lại.
D Chọn 1 trong số các môn có điểm trung bình dưới 5,0
C©u 35 : Việc đánh giá, xếp loại hạnh kiểm, học lực của từng học kỳ, cả năm của học sinh, lập danh
sách đề nghị cho lên lớp, ở lại lớp là trách nhiệm của:
C©u 36 : Số bài kiểm tra thường xuyên ( bao gồm kiểm tra cả chủ đề tự chọn ) trong 1 học kỳ với môn
học có từ 1 tiết trở xuống trong 1 tuần, ít nhất:
C©u 37 : Những dạng chính của tình trạng lạm dụng tình dục đối với trẻ em phổ biến nhất trên thế giới :
A Sử dụng trẻ em trong các văn hoá phẩm khiêu dâm, đồi truỵ.
B Hiếp dâm trẻ em, loạn dâm, hành vi ô dâm.
C Dùng trẻ em để buôn bán.
D Để lộ trần bộ phận sinh dục trước trẻ em với mục đích làm nhục, quấy rối, kích dục, doạ dẫm C©u 38 : Điểm bình quân đỗ tốt nghiệp THPT của học sinh là người dân tộc Kinh đã sống và học THPT
3 năm liên tục tại vùng cao là :
C©u 39 : Mục đích của hoạt động ngoài giờ lên lớp là:
A Tạo điều kiện để học sinh phát triển nhân cách
C Tạo điều kiện để học sinh phát huy năng lực, phát triển nhân cách.
D Rèn luyện phát triển ngôn ngữ, giao tiếp cho học sinh, Tạo điều kiện để học sinh phát huy năng
lực, phát triển nhân cách
C©u 40 : Học sinh lớp 12 đạt giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh các môn văn hoá, đạt khuyến
khích trong kỳ thi chọn sinh giỏi quốc gia các môn văn hoá, đạt giải nhì trong kỳ thi máy tính
bỏ túi cấp tỉnh, học sinh được cộng số điểm khuyến khích khi công nhận tốt nghiệp là :
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
M Đề số : 001 ã Đề : 001
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27