Cơ, enzym Dự tr ferritin gan, lách, t y Thải trừ... Tương tác Thuốc/ thức ăn Hậu quả Vitamin C Tăng hấp thu sắt Chè, café, tr ng, s a Giảm hấp thu sắt Kháng acid Cholestyramin KS tetr
Trang 1ThS Đ u Thùy D ơng
THU C CH A THI U MÁU
TR NG Đ I H C Y HÀ N I
Trang 2M C TIÊU H C T P
1. Trình bày đ c vai trò sinh lý, d c đ ng h c và
áp d ng điều tr c a sắt
2. Trình bày đ c nguồn g c, vai trò sinh lý, d c
đ ng h c và áp d ng điều tr c a vitamin B12, acid
Trang 5Nguyên nhân
5
Mất máu: cấp, m n
Giảm sản xuất hồng cầu:
Thi u “nguyên li u”
c ch t y x ơng
Thi u / giảm đáp ng v i erythropoietin
Tăng phá h y hồng cầu, tan máu
Trang 7Thu c ch a thi u máu
Trang 81 Sắt
1.1 Vai trò và nhu cầu của cơ thể
Cơ thể ch a 3 – 5 g sắt (hồng cầu, cơ, enzym…)
Trang 9Cơ, enzym Dự tr
(ferritin) (gan, lách, t y)
Thải trừ
Trang 101 Sắt
1.3 Nguyên nhân thiếu hụt
Cung cấp không đ
Mất cân bằng cung – cầu
Giảm hấp thu ở đ ng tiêu hóa: cắt d dày, viêm ru t, thi u apoferritin, thu c, th c ăn
Chảy máu tiêu hóa (giun), rong kinh…
Trang 11 Tiêm: sắt dextran, sucrose, gluconat
Ít TDKMM trên đ ng tiêu hóa
Ng i không thể dung n p sắt (u ng)
TDKMM: đau ch tiêm, đau đầu, s t, nôn, s c…
Trang 121 Sắt
1.6 Tương tác
Thuốc/ thức ăn Hậu quả
Vitamin C Tăng hấp thu sắt Chè, café, tr ng, s a Giảm hấp thu sắt
Kháng acid Cholestyramin
KS tetracyclin, quinolon Giảm hấp thu cả 2 Hormon tuy n giáp
Methyldopa
K m
Trang 131 Sắt
1.7 Quá liều
nhanh, tr y tim m ch
Trang 14Giai
1 RL tiêu hóa: nôn, tiêu chảy, đau b ng 30 phút – 6 gi
Trang 162 Vitamin B 12 và acid folic
Trang 17So sánh vitamin B 12 và acid folic
Vitamin B 12 Acid folic
Trang 18Vitamin B12 Acid folic
Y u t n i
H ng tràng Chu kỳ gan ru t
D dày
Nguyên nhân
Trang 20So sánh vitamin B 12 và acid folic
Vitamin B 12 Acid folic
2.3.Vai
trò
- Tổng h p acid nucleic
- Tham gia t o hồng cầu
-Tham gia chu trình Krebs
Trang 21So sánh vitamin B 12 và acid folic
Vitamin B 12 Acid folic 2.4
Trang 22So sánh vitamin B 12 và acid folic
Vitamin B 12 Acid folic 2.5
Trang 23So sánh vitamin B 12 và acid folic
Vitamin B 12 Acid folic 2.6
Chỉ
định
- Thi u máu hồng cầu to
kèm tổn thương thần kinh
-Thi u máu hồng cầu to
không kèm tổn thương thần kinh
- Thi u vitamin B12 -Thi u acid folic
- Ng đ c cyanid (hydroxocobalamin)
-Thi u máu tan máu
- Viêm dây thần kinh (???)
-Dự phòng d t t bẩm sinh
ng thần kinh
Trang 243 Erythropoeitin
Th n Tình tr ng
thi u oxy
Gan (10-14%)
Trang 253 Erythropoeitin
Suy th n m n
Hóa tr li u ung th
Trẻ đẻ non thi u máu (không chất bảo quản)
Nguyên nhân khác (do zidovudin điều tr HIV)
Giảm truyền máu trong/sau ph u thu t
Thi u sắt tuy t đ i hoặc ch c năng
Tăng s c cản ngo i vi => tăng huy t áp
Tăng hematocrit, tăng đ nh t máu => tăng nguy cơ tắc m ch
Ch ng bất sản hồng cầu đơn thuần (do kháng thể kháng
hồng cầu)
Trang 264 Các thu c khác
Trang 275 Nguyên tắc điều tr
d ng cơ thể
HC nh : Fe + B6 + protid, lipid
HC to: B12 + acid folic
Tan máu: acid folic