1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Handout s2 3 lec 3 thuốc điều trị thiếu máu

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa – nguyên nhân thiếu máu • Phân loại: • Thiếu máu nhược sắc • Thiếu máu đẳng sắc • Thiếu máu ưu sắc CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU 1... Sắt Chỉ định • Thiếu máu thiếu sắt –VD: s

Trang 1

THUỐC ĐIỀU TRỊ

THIẾU MÁU

Email:  buihuongthao@hmu.edu.vn

ĐẠI CƯƠNG

1 Định nghĩa – nguyên nhân thiếu máu

Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng hồng cầu hoặc huyết sắc tố hoặc hematocrit dưới mức bình thường so   với người cùng tuổi,  cùng giới khỏe mạnh

Hồng cầu (triệu)     4 3,5

Hemoglobin  g/100ml 12 10

ĐẠI CƯƠNG

1 Định nghĩa – nguyên nhân thiếu máu

• Mất máu:  cấp,  mạn

• Giảm sản xuất hồng cầu:

• Thiếu “nguyên liệu”  

• Ức chế tủy xương

• Thiếu /  giảm đáp ứng với erythropoietin  

• Tăng phá hủy hồng cầu,  tan  máu

ĐẠI CƯƠNG

1 Định nghĩa – nguyên nhân thiếu máu

• Phân loại:  

• Thiếu máu nhược sắc

• Thiếu máu đẳng sắc

• Thiếu máu ưu sắc

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

1 Sắt

• Vai trò và nhu cầu sắt của cơ thể

• Cơ  thể người lớn:  3  – 5  g sắt

• Tham gia cấu trúc:  

hemoglobin  (60%), myoglobin,

một số enzym:  các cytochrom,  catalase,  peroxydases,  

• Nhu cầu :  0,5-­1mg/ngày

PNCT:  1-­6  mg/ngày CKKN:  1,5-­ 2mg/ngày

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

1 Sắt

• Nguyên nhân thiếu hụt:

• Cung cấp không đủ

• Mất cân bằng cung –cầu

• Giảm hấp thu ở đường tiêu hóa

• Chảy máu tiêu hóa

• Hậu quả

• Thiếu máu nhỏ,  nhược sắc

• Giảm hoạt động enzym

Trang 2

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

1 Sắt

• Đặc điểm động học  

Thức ăn Fe hoặc Fe 3+

HCl Fe

Niêm mạc ruột Fe 2+ Ferritin(Fe 3+ )

Transferritin(Fe 3+ ) Thải theo phân

Tủy xương

(tạo hồng cầu)

(tạo enzym,   myoglobulin)

Dự  trữ

(gan,  lách, Tủy xương)

Thải trừ

(mồ hôi,  nước tiểu,   kinh nguyệt)

Sắt từ hồng cầu bị hủy (Fe 2+ )

1 Sắt

Chỉ định

• Thiếu máu thiếu sắt –VD:  sau cắt dạ dày,  suy dinh

dưỡng,  giun móc…  

• Phụ nữ có thai

Uống xa bữa ăn (trước 1h  hoặc sau 2h)

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

1 Sắt

Các chế phẩm sắt

• Uống

Sắt sulfat,  fumarat,  clorid,  ascorbat,  gluconat…  

TDKMM:  buồn nôn,  nôn,  kích ứng,  RL  tiêu hóa,  phân đen

• Tiêm:  sắt dextran –Ít TDKMM  trên đường tiêu hóa –Người không thể dung  nạp sắt (uống)  

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

1 Sắt

• Quá liều

• Thường gặp ở trẻ em (liều1  –2  g)  

• Triệu chứng:  

• Nôn,  tiêu chảy,  đau bụng

• Nhiễm toan chuyển hóa,  xanh xao,  tím tái,  ngủ gà,  thở

nhanh,  trụy tim mạch

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

1 Sắt Quá liều

• Điều trị

• Điều trị tích cực

• Điều trị triệu chứng

• Loại trừ chất độc

• Gây nôn

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Trang 3

2 Vitamin  B12    

• Nguồn gốc,  đặc điểm dược động học

• Vai trò sinh lý

• Thiếu hụt vitamin  B12    

• Chỉ định và chống chỉ định

• Chế phẩm và cách dùng

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

2 Vitamin  B12    

• Nguồn gốc

• Nhu cầu:  0,3-­2,6μg/ngày

• Vai trò:  

• Tổng hợp acid  nucleic  

• Tham gia tạo hồng cầu  

• Tham gia chu trình Krebs  (Methylmalonyl-­CoA=>  

succinyl-­CoA)  

• Duy trì nồng độ myelin  trong các neuron

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

2 Vitamin  B12    

• Nguyên nhân thiếu:

• Cung cấp không đủ

• Mất cân bằng cung cầu

• Giảm hấp thu ở ruột

• Giảm yếu tố nội

• RL  chu kỳ gan ruột,  bệnh lý tụy

• Thiếu transcobalamin (di truyền)    

• Dấu hiệu thiếu:

• Thiếu máu hồng cầu to  kèm tổn thương thần kinh  

• Tổn thương thần kinh

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

2 Vitamin  B12    

• Chỉ định

• Thiếu máu hồng cầu to  kèm/  không kèm tổn thương thần kinh

• Thiếu vitamin  B12    

• Ngộ độc cyanid (hydroxocobalamin)    

• Viêm dây thần kinh

• Chống chỉ định:  Không được dùng cho các khối u

ác tính

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Nguồn gốc:  thực phẩm

Nhu cầu:  25-­50  μg/ngày

PNCT,  CCB,  trẻ em:  100-­200μg/ngày

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Thiếu hụt:  cung<  cầu

Do  thuốc/bệnh giảm hấp thu Tan  máu

Rượu,  các thuốc

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Trang 4

• Vai trò

• Tổng hợp acid  nucleic  

• Tham gia tạo hồng cầu  

• Phát triển của thai

• Dấu hiệu thiếu

• Thiếu máu hồng cầu to  không kèm tổn

thương thần kinh

• Dị  tật ống thần kinh bẩm sinh ở thai nhi

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

• Thiếu máu hồng cầu to  không kèm tổn thương thần kinh

• Thiếu acid  folic    

• Thiếu máu tan  máu

• Dự  phòng dị tật bẩm sinh ống thần kinh

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

4 Erythropoietin

• Nguồn gốc:  thận (chủ yếu),  gan

Công nghệ dược phẩm:  tái tổ hợp gen

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

4 Erythropoietin

• Vai trò sinh lý:  

ü Điều hòa sự nhân lên của tế bào gốc trong tủy xương ü Kích thích sự trưởng thành của hồng cầu non ü Giải phóng hồng cầu khỏi tủy xương

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

4 Erythropoietin

• Chỉ định

Thiếu máu trong các trường hợp:  

• Suy thận mạn

• Hóa trị liệu ung thư

• Trẻ đẻ non  thiếu máu (không chất bảo quản)  

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

5  Các thuốc khác

Filgrastim Molgramostim

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Trang 5

Nguyên tắc điều trị thiếu máu

• Thiếu máu giảm sản xuất:  

• Hồng cầu nhỏ (V<70fl):  sắt kết hợp B6,  

• Hồng cầu to  (V>110fl):  kết hợp vitamin  B12  và

acid  folic  

• Thiếu máu tan  máu:  hạn chế nguyên nhân kết hợp

acid  folic    

Ngày đăng: 17/09/2021, 00:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w