C¸c trêng hîp khen thëng ®ét xuÊt hoÆc ®Æc biÖt kh¸c do Héi ®ång thi ®ua xÐt... VI- §èi víi HiÖu trëng, Phã HiÖu trëng[r]
Trang 1tiêu chí thi đua
áp dụng cho các đợt thi đua trong năm học 2010 - 2011
(Ban hành kèm theo Quyết định số 177 /QĐ-THPTTH ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Hiệu
trởng trờng trung học phổ thông Thái Hoà về việc ban hành tiêu chí thi đua áp dụng cho các đợt thi
đua trong năm học 2010 - 2011)
I- Thang điểm
1 T tởng chính trị đạo đức: 10 điểm
2 Chuyên môn: 10 điểm
3 Giáo viên chủ nhiệm, Tổ trởng chuyên môn, Phó Tổ trởng chuyên môn, Chủ tịch công đoàn, Phó Chủ tịch công đoàn, Bí th Đoàn trờng, Phó Bí th đoàn trờng, Bí th chi đoàn giáo viên: 10 điểm
4 Công tác khác: 10 điểm
5 Điểm thởng: 10 điểm
Tổng điểm: 50 điểm
II- Xếp loại
1 Đối với giáo viên không làm chủ nhiệm, Tổ trởng chuyên môn, Phó Tổ trởng chuyên môn, Chủ tịch công đoàn, Phó Chủ tịch công đoàn, Bí th Đoàn trờng, Phó Bí th đoàn trờng, Bí th chi đoàn giáo viên:
Loại Tốt: Đạt ≥32 điểm
Loại Khá: Đạt ≥28 điểm
Loại Trung bình: Đạt ≥20 điểm
Loại Cha đạt: Đạt < 20 điểm
2 Đối với giáo viên còn lại
Loại Tốt: Đạt ≥40 điểm
Loại Khá: Đạt ≥35 điểm
Loại Trung bình: Đạt ≥25điểm
Loại Cha đạt: Đạt < 25 điểm
3 Giáo viên có học sinh giỏi cấp tỉnh đợc tính điểm tối đa cho chuyên môn và công tác khác
4 Giáo viên có học sinh giỏi cấp Quốc gia đợc tính điểm tối đa cho chuyên môn, công tác khác và tát cả các công tác kiêm nhiệm
5 Trờng hợp giáo viên đạt điểm < 10 điểm: Tổ chuyên môn, Công đoàn nhà trờng, Đoàn trờng (nếu
đang là đoàn viên) phải có trách nhiệm giúp đỡ Nếu giúp đỡ nhiều lần không tiến bộ, nhà trờng sẽ lập hồ sơ gửi Sở Giáo dục và Đào tạo
IIi- Điểm thởng
1 Giáo viên chủ nhiệm, Tổ trởng chuyên môn, Phó Tổ trởng chuyên môn, Chủ tịch công đoàn, Phó Chủ tịch công đoàn, Bí th Đoàn trờng, Phó Bí th đoàn trờng, Bí th chi đoàn giáo viên hoàn thành tốt nhiệm vụ, đúng thời gian quy định: 5 điểm
2 Tổ trởng chuyên môn, Phó Tổ trởng chuyên môn của những tổ có điểm bình quân đầu ngời xếp thứ 1, 2: 5 điểm
3 Giáo viên chủ nhiệm, Tổ trởng chuyên môn, Phó Tổ trởng chuyên môn, Chủ tịch công đoàn, Phó Chủ tịch công đoàn, Bí th Đoàn trờng, Phó Bí th đoàn trờng, Bí th chi đoàn giáo viên tổ chức giúp đỡ (điều chỉnh, uốn nắn, ) kịp thời ngời dới quyền thực hiện tốt nội quy: 5 điểm
4 GVCN các lớp chọn có lớp chủ nhiệm đứng thứ 1, 2, 3 bảng các lớp chọn (bảng A); GVCN các lớp không chọn có lớp chủ nhiệm đứng thứ 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 bảng các lớp không chọn (bảng B): 5
điểm
5 Giáo viên sử dụng CNTT (phần trình chiếu) trong giảng dạy: 5 điểm
6 Giáo viên đạt giờ dạy giỏi và các loại hồ sơ chuyên môn đạt tốt: 5 điểm
7 Các trờng hợp khen thởng đột xuất hoặc đặc biệt khác do Hội đồng thi đua xét
8 Tổng điểm thởng không quá 10 điểm
IV- Điểm trừ
1 T tởng chính trị đạo đức: Vi phạm một trong các nội dung sau:
1.1 Vi phạm pháp luật, luật giao thông: Xếp loại D (24 điểm)
1.2 Phát ngôn sai gây mất đoàn kết: Trừ 10 điểm
1.3 Đánh chửi nhau: Trừ 10 điểm
1.4 Cờ bạc dới mọi hình thức: Trừ 10 điểm
1.5 Uống rợu say lên lớp (không kể trờng hợp phải đi tiếp khách của trờng do Chi bộ, Hiệu trởng, Phó Hiệu trởng, Công đoàn, Đoàn trờng điều động): Trừ 10 điểm
1.6 Các biểu hiện khác do Hội đồng thi đua xét
1
Trang 22 Ngày nghỉ:
2.1 Nghỉ quá 2 ngày trong một đợt thi đua (tính hai ngày liên tục hoặc nhiều ngày cộng lại): Trừ 10
điểm
2.2 Bỏ họp hoặc họp không nghiêm túc (Ra vào tuỳ tiện, phát ngôn bừa bãi, ): Trừ 5 điểm/lần
3 Thực hiện quy chế chuyên môn:
3.1 Bỏ giờ hoặc lên lớp không có bài soạn: Xếp loại D (24 điểm)
3.2 Bài soạn không đảm bảo cho việc dạy - học và không có ký duyệt của tổ chuyên môn: Trừ 5
điểm/bài
3.3 Ra sớm, vào muộn: Trừ 5 điểm/lần (trừ trờng hợp đặc biệt)
3.4 Trong cả đợt thi đua không dùng thiết bị trực quan có sẵn khi lên lớp: Trừ 10 điểm
3.5 Các giờ thực hành không dạy tại phòng học bộ môn (nếu có phòng học bộ môn) hoặc dạy tại phòng học bộ môn nhng không sử dụng thiết bị thực hành theo quy định (nếu có thiết bị thực hành): Trừ 10 điểm/tiết
3.6 Đợc tổ phân công su tầm hoặc làm đồ dùng dạy học nhng không thực hiện đúng quy định: Trừ
10 điểm
3.7 Thực hiện việc kiểm tra, ghi điểm vào sổ, công bố điểm, lu giữ bài kiểm tra không nghiêm túc, hoàn thành các loại hồ sơ không đúng quy định về nội dung, hình thức và thời gian: Trừ 5 điểm/lần 3.8 Ghi chép sổ đầu bài không theo đúng quy định hoặc bỏ sót nội dung: Trừ 5 điểm/lần
3.9 Đợc phân công dạy thay hoặc coi lớp nhng không dạy thay hoặc không coi lớp:
Xếp loại D (24 điểm)
3 10 Nhờ ngời dạy hộ hoặc đổi giờ không báo cáo nhà trờng: Trừ 10 điểm/giờ đối với cả ngời nhờ dạy hộ, ngời dạy hộ hoặc những ngời đổi giờ
3.11 Giáo viên có giờ dạy không đạt hoặc hồ sơ chuyên môn (bao gồm cả hồ sơ chủ nhiệm) không
đạt: Trừ 10 điểm
3.12 Giáo viên chủ nhiệm, Tổ trởng chuyên môn, Phó Tổ trởng chuyên môn, Chủ tịch công đoàn,
Phó Chủ tịch công đoàn, Bí th Đoàn trờng, Phó Bí th đoàn trờng, Bí th chi đoàn giáo viên không tổ
chức giúp đỡ (điều chỉnh, uốn nắn, ) kịp thời ngời dới quyền thực hiện tốt nội quy dẫn đến vi phạm quy chế, vi phạm nội quy trờng học, hoặc khi ngời dới quyền vi phạm quy chế, nội quy nhng không
tổ chức giúp đỡ (uốn nắn, điều chỉnh, ): Trừ 5 điểm
3.13 Giáo viên cho học sinh nghỉ học hoặc cho học sinh ra vào lớp một cách bừa bãi: Trừ 5
điểm/lần Giáo viên làm những việc nh ở trên, nếu xảy ra hậu hoạ sẽ phải chịu trách nhiệm trớc pháp luật
4 Công tác chủ nhiệm
4.1 Lớp có học sinh vi phạm nội quy mà giáo viên chủ nhiệm cha làm việc đúng bài bản: Trừ 5
điểm/lần
4.2 Thiếu trách nhiệm với lớp: Học sinh cha có tính tự quản tốt, cha có thói quen tự học và ý thức tự giác trong việc lao động vệ sinh nhng giáo viên chủ nhiệm không thờng xuyên có mặt ở lớp vào 15 phút đầu giờ (dới 5 buổi trong 1 tuần): Trừ 10 điểm
4.3 GVCN không nắm chắc đặc điểm tình hình lớp, báo cáo muộn: Trừ 10 điểm/lần
5 Công tác khác: (do nhà trờng, tổ chuyên môn hoặc các tổ chức đoàn thể trong trờng phân công)
5.1 Phân công nhng không hoàn thành tốt nhiệm vụ: Trừ 5 điểm
5.2 Không sẵn sàng nhận nhiệm vụ: Trừ 5 điểm
5.3 Không hoàn thành nhiệm vụ: Trừ 10 điểm
6 Các trờng hợp đặc biệt:
Giáo viên (nhân viên) đến muộn, nghỉ dạy không lý do, đổi giờ, nhờ ngời dạy hộ, : Ngay sau khi xong việc, giáo viên (nhân viên) phải báo cáo với Ban Giám hiệu và tổ chuyên môn bằng văn bản, nhà trờng và Hội đồng thi đua xét Nếu không báo cáo coi nh vi phạm nội quy và tính điểm trừ
nh tiêu chí đã xây dựng
7 Tổng số điểm trừ không vợt quá 40 điểm.
8 Những lỗi vi phạm do cố tình sẽ bị hạ xuống loại D với điểm số dới 10 điểm.
V- Đối với nhân viên:
Bao gồm: Nhân viên Th viện, Thiết bị, Văn th, Thủ quỹ, Kế toán và nhân viên khác
Phần chuyên môn đợc quy định nh sau
1 Điểm thởng: Hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao; thực hiện nghiêm túc sự chỉ đạo của cấp trên;
phối hợp tốt trong công tác; không để xảy ra mất mát, thất lạc tài sản: 10 điểm
2 Điểm trừ: Chậm lơng; gây khó khăn về thủ tục hành chính; không hớng dẫn ngời khác để xảy ra
sai xót hoặc chậm trễ trong việc thu, chi tài chính; để mất, thất lạc tài sản; Văn th không lu đầy đủ hồ sơ theo quy định; làm việc luộn thuộm thiếu khoa học: Trừ 5 điểm/lần/1 nội dung Tổng số điểm trừ không vợt quá 10 điểm
* Ghi chú: Giáo viên (nhân viên) phải có mặt ở trờng 5 ngày/tuần để tham gia các hoạt động giáo
dục (kể cả trong TKB không có giờ) Nếu giáo viên (nhân viên) muốn nghỉ trên 01 ngày (không tính ngày chủ nhật) thì phải cam kết thực hiện tốt công tác đợc giao
VI- Đối với Hiệu trởng, Phó Hiệu trởng
2
Trang 3Phần chuyên môn đợc tính nh sau
1 Điểm thởng
Chỉ đạo nhà trờng thực hiện tốt mục tiêu, nguyên lý giáo dục: 5 điểm
Chỉ đạo, nhắc nhở, giáo dục kịp thời cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh trong việc thực hiện nội quy trờng lớp: 5 điểm
Rõ ràng, mạch lạc trong quản lý tài chính: 5 điểm
Thực hiện tốt, kịp thời sự chỉ đạo của cấp trên: 5 điểm
Có sáng tạo trong quản lý, hoàn thành công việc nhanh so với quy định: 5 điểm
Đợc trên 70% cán bộ, giáo viên, nhân viên tín nhiệm: 5 điểm
2 Điểm trừ
Buông lỏng quản lý: Trừ 5 điểm
Không rõ ràng trong việc quản lý tài chính: Trừ 5 điểm
Không nhắc nhở, giáo dục kịp thời cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh trong việc thực hiện nội quy trờng lớp: Trừ 5 điểm
Không nắm chắc phần việc đợc phân công: Trừ 5 điểm
Hoàn thành công việc chậm so với quy định: Trừ 5 điểm
Đợc dới 50% cán bộ, giáo viên, nhân viên tín nhiệm: Trừ 5 điểm
3 Các trờng hợp đặc biệt khác do hội đồng thi đua xét
VII - Xét thi đua cả năm học
1 Điểm thi đua cả năm học là điểm trung bình các đợt thi đua và đợc xếp loại nh các đợt thi đua trong năm học
2 Điểm thi đua cả năm học là điều kiện cần để đánh giá giáo viên và xét các thành tích thi đua cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và các tổ công tác trong trờng
3