1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêu chí thi đua

16 437 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu chí xếp loại thi đua cán bộ, giáo viên, nhân viên
Trường học Trường Tiểu Học Hà Long 2
Thể loại Tiêu chí thi đua
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Trung
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chỉ đợc lấy một giải cao nhất!HS để tinh thi dua cho GV -GV day mon nao thi chiu trach nhiệm vé chat long mon do ol TB doi B thì GV có trách nhiệm se dao trong hè dé dat KO... 9 H

Trang 1

|

Trang 2

PHONG GD&DT HÀ TRUNG

TRỜNG TIỂU HỌC HÀ LONG 2

TIỂU CHÍ

XẾP LOẠI THỊ ĐUA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

NĂM HỌC 2009-2010

L Căn cứ:

- Can cứ vào Điều lệ trờng tiểu học;

- = cứ "Vào QD SỐ » LAIQD- BGREDE ngay 04 tháng 5 năm

^ e

Trang 3

Mục Nội dung và tiêu chí thi dua Diem

BI |Có HS nghỉ học vô lí do nhiều lần hoặc bỏ tiết, 2

học nhiều lân (Š lần trở lên/ học kì/ em)

Cl | Có HŠ bỏ học vô lí do mà không huy động đợc ra

lớp hoặc HS bỏ tiết với thoi gian dai ( [5 ngay| 6 liên tục hoặc 30 ngay/ năm)

-Chỉ tiêu toan trong : duy tri si sé 1 00%;

Ghỉ |-HS bở học, nghỉ học, ŒV phái nắm ro nguyen

chú: | hán, HS ốm đau dài ngày phải có giấy của bệnh viên

Trang 4

A2 |Tỷ lệ HS có HLM xếp loại từ TB (A) tro lén dat tir) 5

90% - 100%

S5%- 59,9% 4

C2 | Ty lệ HS có HLM xếp loại từ TB (A) trở lên đạt từ| 3

S0%- 84.9%

D2 † Ty lệ HS có HLM xếp loại từ TB (A) dới 80 % I

Tỉ lệ HS lên lớp dới 95 % ( sau khi da thi lai) 0

- Co HSG tinh ( KK tro’ lén doc cong thém 3 d/HS)

-Có HSG huyện ( KK trở lên đợc công thêm 2 d/HS) -Có Hồ trong đợc cộng thêm I d/HS - HS dat diém Ghi | ici thi cdp trong ( rong tố chúc)

Trang 5

-Chỉ đợc lấy một giải cao nhất!HS để tinh thi dua cho

GV

-GV day mon nao thi chiu trach nhiệm vé chat long

mon do

ol TB ( doi B ) thì GV có trách nhiệm se dao trong hè

dé dat KO

Trang 6

Hanh kiém

A3 == hiện đầy đủ (Ð) từ 90-100%(ì 1: 90 % trở 4

ên)

B L TaVvY UU > rs BHC Yo 1 “SO- 50 9 % 2

C3 Thực hiện day du (D)ttr 70-79,9 %(ki 1:75-79,9 % )

D3 Thực hiện đầy đủ (ĐÐ) dới 10% hoac co HS vi pham | 0

đạo đức nghiêm trọng bị các cơ quan chức năng xử

Ghi_ | HS vi pham đạo đức trong giờ học môn nào thì GV

chú | dạy môn đó phải chịu hoàn toàn trách nhiệm,

4 Chat long VSCD cua HS (lan cham cuối năm) ' 6 A4 Đạt loại A + Btu 85-100 % 3 B4 Dat loai A +B ty 75- 84,9 % 2

Trang 7

° e

- C6 GV hodc HS dat giải cấp tính (KK trở lên) đợc cộng thêm 3 đLI ngời

- Có GV hoặc HS đạt giải cấp Huyện (KK trở lên) đ

-Có GV hoặc HS đạt giải cấp trờng (KK trở lên) đợc

a cộng thêm I d/l neodi

+Cñhỉ tính điểm thổng cho GV phụ trách lớp và GV

bồi dỡng;

+Chỉ lấy I giải cao nhất để tính điểm thi dua cho GV

A5 Đạt 100% số lân xếp loại HS ( từ Khá trở lên) 3

B5 ' Chỉ có I lần xếp loại TB còn lại xếp loại K và Tốt 2 C5 —† Đạt nhiều nhất 2 Tần loại TB còn lại đạt Khá và Tốt — 1

Trang 8

6 Thao giang- Thi GVG- PGD hoặc SGD kiểm tra

A6 | Đạt 100 % số giờ đợc xếp loại K và G( trong đó có ít

nhat 1 gid XL giỏi)

B6 at o SO g10 doc xép loal

Co Có giờ xếp loại TB

D6 Có giờ xếp loại Yếu

- ƠV đạt giờ dạy giol cap tinh doc bao lu thanh tich trong 3 nam va doc cong thém 3 d;

Ghi | -GV dat giờ dạy 2101 cấp Huyện đợc báo lu thành tích

chi | “ong 2 năm và đợc Cộng thêm 2 d;

- GV đạt giờ dạy 2101 Cap trong (_ki thi GVG) doc lay lam KO 7 vòng thao giang( nếu cần )và: đợc cong thém I d; Chi ldy 1 gidi cao nhdt/ngoi dé tính điểm thi dua

Trang 9

A7 | Tham gia viét SKKN doc XL A cap trong 3

B7 | Tham gia viét SKKN doc XL B cap trong 2

eee

Tham gia viét SKKN doc XL C cap trong 0

- Có SKKN hoặc ĐĐDH đọc XE cấp tính ( từ loại C trở

Ghi | lên) đợc cộng thêm 3 đ, đợc bdo lu 3 nam;

chú |-Có SKKN hoặc ĐDDH đợc XL cấp huyện ( từ loại C trở

lên) đợc cộng thêm 2 đ, đợc bảo lu: 2 năm;

- Học kì 1 chỉ cần đăng kí tên SKKN và ĐDDH rố ràng vẫn tính điểm tối đa;

Trang 10

8 | Cong tac phu trach lop (khong tinh GV phan ban)

A8 | 100 % so thang trong hoc ki | hoac ca nam 16p doc xép

loai A

BS OCC tae tate Sep Oar cac thang con lai xếp

loai A

C8 | Có nhiều nhất 2 tháng xếp loại B các tháng còn lại xếp

loại A

D8 | Có 3 tháng xếp loại B hoặc có l tháng xếp loại C

-Xếp loại hàng tháng của lớp đợc lấy từ số trực ban của Ghi nhà trong ( th ki HD téng hop)

chu \- Can cứ xế? loại phút: TD giữa giờ; các khoản đóng góp, nề nếp đội : Chất long hoc tap; nề nếp SH 15

viên

Trang 11

9 Hoạt động công đoàn và các đoàn thể khác

Tham gia tích cực các phong trào, các cuộc vận động và

Ag | dat hiệu quả cao, có y thức tự giác và ki luat tot, CÓ y

B9 Thiếu tích cực trong các hoạt động, hiệu quả cha cao

C9

Tham gia nhng con ngại khó, công tác phê và tự phê ch

a cao; đấu tranh hoặc phát biểu không có y thức xây dựng hoặc không đúng lúc, đúng chỗ, có biểu hiện làm mất uy tín cá nhân, tập thể;

D9

Vị phạm nội qui đơn vị, qui ớc công so van hoa, gay mất đoàn kết nội bộ, vi phạm các điều ŒV không đợc làm (trong điều lệ trờng tiểu học )

Trang 12

Ghi

chu

-CBGV co bài hoặc trực tiếp tham gia dự thi trong cdc phong trào XH, đợc XL cấp tỉnh ( KK trở lên) đợc cộng

thêm % d;

- Đợc XL cấp huyện (KK trở lên) đợc cộng thêm 2 đ,

Trang 13

10 Công tác phụ trách đoàn - Đội- Hội

A_ | Có 100% số tháng trong học kì hoặc cả năm đợc xếp loại

B_ | Có nhiều nhất một tháng/ học kì xếp loại B, còn lại xếp

loại A

C_ ' Có nhiều nhất hai tháng /học kì xếp loại B, còn lại xếp loại

A

Có hơn hai tháng /học kì xếp loại B hoặc có tháng xếp loại

C

Ghi | Việc (ong hợp kết qua hàng tháng do FPT chịu trách

chú | nhiệm tổng hợp từ số trực ban

Trang 14

11 Ngay cong

A Nghĩ học có lí do không quá 6 ngày/ năm học

B

Nghĩ học có lí do không quá 9 ngày/ năm học

C Neni hoc CON do Khong qua r2 nøày/ năm học rR;

DO)

Gl

Ghi chu

GV ải học trên chuẩn theo đúng giấy báo vấn tính là thời gian làm việc bình thờng

oe Vi phạm giờ công không quá 2 lần/ học kì

Vị pham giờ công không quá 3 lần/ học kì re

Dl

Gl

Trang 15

13 Công tác trực ban theo dõi nề nếp trơng học

A_ ¡ Làm tốt công tác trực ban, chính xác, khoa học, khách

quan,

Làm tơng đối tốt ( đôi khi còn bị BGH nhắc nhở)

Còn bị nhắc nhở nhở nhiều, thiếu khách quan, sai thực tế

Trang 16

Căn cứ xếp loại thi đua :

1 Xép loai LDTT : CB, GV dat tir 70 đ trở lên trong đó các mục

Al: A3; A4; A5; A6 đạt điểm tối đa

” gà loại Moàn thành nhiệm, vụ

CB, GV đạt từ 55 đ trở lên trong đó không có mục nào bị điểm Ï

Ngày đăng: 14/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w