Câu 17: Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Al với HNO 3 loãng tạo sản phẩm khử duy nhất N 2 là.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DƯƠNG TỰ MINH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm):
Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
Câu 2: Trường hợp nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A KNO3, Pb(NO3)2 B Fe(NO3)3, AgNO3
C Zn(NO3)2, Mg(NO3)2 D Pb(NO3)2, Ca(NO3)2
Câu 3: Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A Si + 2F2 SiF4 B Si + O2 SiO2
C 2Mg + Si Mg2Si D Si + 2NaOH + H2O Na2SiO3 + 2H2
Câu 4: Dung dịch HCl 0,01M có pH bằng
Câu 5: Trộn 150 dung dịch KOH 1M tác dụng với 50ml dung dịch H3PO4 2M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Muối có trong dung dịch T là
A KH2PO4 và K2HPO4
B KH2PO4 và K3PO4
C K2HPO4 và K3PO4
D KH2PO4
Câu 6: Cho dung dịch KOH dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí NH3 thoát
ra (đktc) là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,112 lít
Câu 7: Chất nào là chất điện li mạnh?
Câu 8: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
C CH3COONa và HCl D Fe2(SO4)3 và NaOH
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch tăng thì giá trị pH của dung dịch giảm
B Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
C Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử
D Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước có khả năng phân li ra anion OH-
Câu 10: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?A KOH.B CH3COONa C H2SO4 D NaCl Câu 11: Dung dịch Y chứa 0,01 mol K+; 0,02 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol SO42- Cô cạn dung dịch Y
thì thu được bao nhiêu gam muối khan (giả sử chỉ có nước bay hơi)?
0
t
Trang 2Câu 12: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
A nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh B nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
C nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng D nước phun vào bình và không có màu
Câu 13: Cho từng chất: Fe, Cu, P, Al(OH)3, FeSO4, FeO lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 14: Trong thực tế, người ta thường dùng chất nào sau đây để làm xốp bánh?
Câu 15: Hai khoáng vật chính của photpho là
A đolomit và canxit B photphorit và apatit C apatit và đolomit D apatit và cacnalit
B/ TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):
NO NO2 HNO3 Mg(NO3)2 MgO
Câu 2 (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl,
(NH4)2SO4, Na2SO4
Câu 3 (1,0 điểm) Dẫn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch Y Tính khối lượng muối có trong dung dịch Y
Câu 4 (2,0 điểm) Hòa tan 15 gam hỗn hợp gồm Al và Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc
nóng, thu được 20,16 lít khí NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X
a Xác định thành phần phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp
b Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 1M (lấy dư 20%) Viết các phương trình phản
ứng xảy ra và tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 đã dùng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: 1 điểm
( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 )
Trang 3+ Gồm 4 phương trình, mỗi phương trình viết đúng được 0,25 điểm
+ Viết thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai từ 2 phương trình trở lên trừ 0,25 điểm
Câu 2: 1 điểm
- Nêu cách nhận biết đúng : 0,5 điểm
- Viết ptpư đúng : 0,5 điểm
(Nhận biết đúng 1 chất được 1/3 điểm)
Câu 3: 1 điểm
- Tính số mol CO2 = 0,15 0, 25 điểm
- Tính số mol NaOH = 0,4 0, 25 điểm
- Lập luận tỉ lệ , tính ra khối lượng muối Na2CO3 = 15,9 gam 0,5 điểm
ĐỀ SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ
đioxit và khí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 2: P trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
Câu 3: Để cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch theo chiều thuận, cần phải đồng thời
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B tăng áp suất và giảm nhiệt độ
C giảm áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 4: Công thức hóa học của magie photphua là
Câu 5: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và NaNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
Câu 6: Trong công nghiệp, dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh
khiết và nồng độ cao?
A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit
B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
C Cho photpho tác dụng với HNO3 đặc nóng
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
C Urê chuyển thành muối amoni cacbonat khi tác dụng với nước
D Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và ion amoni NH4+
Câu 8: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 hóa chất: NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ với 1 lượt thử là dung dịch
Trang 4A NH3 B HCl C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nhuộm, dược phẩm,
B Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
C Trong công nghiệp, đun hỗn hợp NaNO3 rắn với H2SO4 đặc để sản xuất HNO3
D Trong phòng thí nghiệm, dùng khí amoniac để điều chế HNO3
Câu 10: Trong điều kiện thích hợp, photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
C 4P + 5O2 → 2P2O5 D 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
Câu 11: Trong điều kiện thích hợp, khí N2 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 12: Trong điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
Câu 13: Cho các chất sau: Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3 Số chất bị oxi hóa khi tác dụng
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 14: Cho các tính chất sau:1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn không khí, 3) Tác dụng với axit,
4) Thể hiện tính khử khi tác dụng với O2 (to), 5) Khử được hiđro, 6) Dung dịch làm xanh quỳ tím Những
tính chất của NH3 là:
A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình
B Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là AgNO3
C H3PO4 là axit có tính oxi hóa mạnh
D Các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước
Câu 16: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong phân kali trên là
(Cho: K=39, Cl= 35,5)
Câu 17: Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Al với HNO3
loãng tạo sản phẩm khử duy nhất N2 là
Câu 18: Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam Khối lượng
Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là (Cho: Cu=64, N=14, O=16)
Câu 19: Hòa tan 30 gam hỗn hợp X gồm Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thu được 6,72
lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong X là (Cho Cu=64, N=14, O=16)
A 1,20 gam B 4,25 gam C 1,88 gam D 2,52 gam
Trang 5Câu 20: Nếu thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện, hiệu suất phản ứng là 25% thì thể tích của
H2 và N2 cần lấy để điều chế 76,2 lít khí amoniac là (Cho : H=1, N=14)
A 9,525 lít N2 và 28,575 lít H2 B 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2
C 152,4 lít N2 và 457,2 lít H2 D 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Phần 2: Tự luận (2 câu - 2,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a Nhiệt phân muối Fe(NO3)3
b Cho dung dịch Na2HPO4 vào dung dịch NaOH với tỉ lệ mol 1:1
Câu 2: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,06 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn (tỉ lệ mol 3:5) trong V ml dung dịch
HNO3 2M, thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO (đktc) có tỉ khối hơi so với
H2 là 18,5 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối Tính m và V (Cho: H=1, Al=27, Zn=65,
N=14, O=16)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA C A B B D B C D A B B B D C C A D C A C Trắc nghiệm tự luận:
1 Viết đúng 2 phương trình hóa học
2 Tính được số mol nN2O=nNO=0,01 mol Xác định được
có NH4NO3
m = 16,64 gam V = 120 ml
ĐỀ SỐ 3
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (20 câu - 8,0 điểm)
MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 D CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Câu 2: Anken là những hiđrocacbon
A không no, mạch vòng
B no, mạch hở
C không no, có một nối ba trong phân tử
D mạch hở, có một nối đôi trong phân tử
Câu 3: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên gọi của X là
C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Trang 6Câu 4 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A Butan B But-1-en C acbon đioxit D Metylpropan
Câu 5: Tỉ lệ mol giữa H2O và CO2 sinh ra khi đốt cháy axtilen là
Câu 6: Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon khí có số nguyên tử cacbon trong khoảng
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Nung natri axetat với vôi tôi xút B hưng cất từ dầu mỏ
C Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro D Cracking butan
Câu 8: Ankan X có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh Công thức cấu
tạo của X là
A CH3CH2CH2CH3 B CH3(CH2)5CH3 C CH3(CH2)4CH3 D CH3(CH2)3CH3
Câu 9: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 10: Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 dư làm thuốc thử thì phân biệt được
A but-1-in, etan B but-2-in, etilen C but-1-in, propin D etan, propilen
Câu 11: Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng với anken?
A Nhiệt độ sôi giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối
B Là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học
C Từ C2H4 đến C4H8 là chất khí ở điều kiện thường
D Nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 13: ác hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu do A
có phản ứng thế
B có nhiều trong tự nhiên
C là chất nhẹ hơn nước
D cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Câu 14: Cho các chất sau: metan, etilen, propin, but-1-in Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
trong NH3 dư tạo kết tủa màu vàng là
Câu 15: Hiđrat hóa hoàn toàn 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken là
A eten và but-1-en B 2-metylpropen và but-1-en
C eten và but-2-en D propen và but-2-en
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam O2
và 12,6 gam H2O ông thức phân tử 2 ankan là (Cho H=1, C=12, O=16)
A CH4 và 2H6 B C2H6 và 3H8 C C3H8 và 4H10 D C4H10 và 5H12
Trang 7Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X, thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol nước Khi chiếu
sáng hỗn hợp gồm hơi của X và Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất X là (Cho
H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)
C 2,2-đimetylpropan D 2,2,3,3-tetrametylbutan
Câu 18: Trime hóa axetilen (ở 6000C, bột ) thu được 7,8 gam benzen Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80%
thì thể tích axetilen (đktc) cần dùng là (Cho H=1, C=12)
A 5,6 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 8,4 lít
Câu 19: Hỗn hợp X gồm propan, propen, propin có tỉ khối so với H2 là 21,5 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X thì khối lượng H2O thu được là (Cho H=1, C=12, O=16)
A 18,6 gam B 6,3 gam C 12,6 gam D 5,4 gam
Câu 20: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là (Cho H=1,
C=12, Br=80)
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,03 và 0,12 D 0,12 và 0,03
Phần 2: Tự luận
Câu 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng, ghi rõ
điều kiện nếu có):
CH3COONa → CH4 → C2H2→ C2H4→ C2H5OH
Câu 2: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm
axetilen, hiđro và một phần metan chưa phản ứng Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5 Tính hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành axetilen
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B D C B C B A A B A B A D B C C C D B A
Trắc nghiệm tự luận:
Câu Đáp án
1 Viết được các phương trình phản ứng
2 Gọi số mol metan ban đầu là 1 mol, số mol metan phản ứng là 2x mol
2CH4 → 2H2 + 3H2 đ 1 mol
Pư 2x mol x mol 3x mol BTKL: 1 16 = nS 10 → nS = 1,6 →∆n tăng = 0,6 →
x=0,3 → H=60%
Trang 8
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí