1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Thiên Đức

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Nhiệm vụ chính là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THIÊN ĐỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ LẦN 1 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong chính sách kinh tế mới ở nước Nga Xô Viết (1921), Nhà nước

A chỉ nắm ngành ngân hàng B chỉ nắm ngành giao thông

C tập trung khôi phục công nghiệp nặng D không thu thuế lương thực

Câu 2: Năm 1858, thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm nơi mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

nhằm

A sử dụng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công Gia Định

B thực hiện kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”

C nhanh chóng mở rộng quy mô chiến tranh ra cả nước

D thực hiện kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

Câu 3: Hạn chế trong chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh đầu thế kỉ XX để lại

bài học kinh nghiệm nào sau đây cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc Việt Nam?

A Sự giúp từ bên ngoài là điều kiện tiên quyết để phát động đấu tranh

B Phân tích thực tiễn của đất nước để xác định nhiệm vụ đấu tranh phù hợp

C Không sử dụng phương thức bạo động để chống lại kẻ thù lớn mạnh

D Chỉ phát động quần chúng đấu tranh khi có lực lượng vũ trang lớn mạnh

Câu 4: Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883-1892) và khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896) có điểm chung nào sau

đây?

A Sử dụng lối đánh du kích

B Phạm vi hoạt động chủ yếu ở 4 tỉnh Bắc Trung Kì

C Xây dựng căn cứ chính ở đồng bằng

D Tổ chức lực lượng nghĩa quân thành 15 quân thứ

Câu 5: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), Liên Xô không đóng quân tại khu vực nào sau đây?

A Đông Đức B Đông Âu C Bắc Triều Tiên D Tây Đức

Câu 6: Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm chung của trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn

và trật tự thế giới hai cực Ianta?

A Chứng tỏ quan hệ quốc tế bị chi phối bởi các cường quốc

B Bảo đảm thực hiện quyền tự quyết của các dân tộc

C Hình thành trên cơ sở thoả thuận giữa các nước cùng chế độ chính trị

D Có sự phân cự rõ rệt giữa hai hệ thống chính trị xã hội khác nhau

Câu 7: Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây trở thành cường quốc công

nghiệp đứng thứ hai thế giới?

A Liên Xô B Trung Quốc C Italia D Mĩ

Câu 8: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á giành được độc lập năm 1945?

A Mã Lai B Inđônêxia C Thái Lan D Miến Điện

Câu 9: Trong quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5

Trang 2

nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

A trở thành những con rồng kinh tế Châu Á B có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

C trở thành những nước công nghiệp mới D dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

Câu 10: Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế

giới thứ hai

A là yếu tố quyết định sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây

B là yếu tố quyết định sự xuất hiện của xu thế toàn cầu hóa

C đã góp phần làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính trị thế giới

D đã góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ

Câu 11: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, sự kiện nào sau đây ở châu Phi gắn liền với vai trò lãnh đạo của

Nenxơn Manđêla?

A Cách mạng Ănggôla và Môdămbích thành công

B Namibia tuyên bố độc lập

C Nước Cộng hòa Dimbabuê ra đời

D Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi bị xóa bỏ

Câu 12: Năm 1949, sản lượng nông nghiệp của nước nào bằng hai lần tổng sản lượng nông nghiệp của

các nước Anh, Pháp, Cộng Hòa Liên bang Đức, Italia, Nhật Bản?

A Hà Lan B Trung Quốc C Mĩ D Tây Ban Nha

Câu 13: Mĩ viện trợ cho các nước Tây Âu thông qua Kế hoạch Mácsan (1947) nhằm mục đích nào sau

đây?

A Lôi kéo đồng minh để ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội

B Lôi kéo đồng minh để củng cố trật tự thế giới “một cực”

C Thúc đẩy tiến trình hình thành của Liên minh châu Âu

D Giúp các nước Tây Âu phát triển kinh tế để cạnh tranh với Trung Quốc

Câu 14: Việc kí kết Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức, Tây Đức (1972) và Định ước

Henxinki (1975) đều có tác động nào sau đây?

A Dẫn đến sự ra đời của Cộng đồng châu Âu (EC)

B Làm xuất hiện xu thế liên kết khu vực ở châu Âu

C Chấm dứt tình trạng cạnh tranh giữa các cường quốc ở châu Âu

D Tạo điều kiện giải quyết hòa bình các tranh chấp ở châu Âu

Câu 15: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ những

năm 40 của thế kỉ XX đến năm 2000?

A Tất cả phát minh kĩ thuật đều khởi đầu từ nước Mĩ

B Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất

C Tất cả phát minh kĩ thuật luôn đi trước mở đường cho khoa học

D Khoa học luôn đi trước và tồn tại độc lập với kĩ thuật

Câu 16: Ở Việt Nam, cuối năm 1928, các thành viên của tổ chức nào sau đây thực hiện chủ trương “vô

sản hóa”?

A Đảng Lập hiến B Việt Nam Quốc dân đảng

C Hội Việt Nam Cách mạng thành niên D Việt Nam nghĩa đoàn

Câu 17: Trong phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925, giai cấp nào tổ chức cuộc vận động người Việt

Trang 3

Nam chỉ mua hàng của người Việt Nam?

A Nông dân B Địa chủ C Tư

sản D Công nhân

Câu 18: Một trong những điểm mới của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) so với cuộc

khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương là

A lĩnh vực khai thác mỏ được đầu tư nhiều nhất

B nguồn vốn đầu tư chủ yếu là của tư bản nhà nước

C Pháp đầu tư vốn với quy mô lớn, tốc độ nhanh

D ngành giao thông vận tải được đầu tư nhiều nhất

Câu 19 : Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp chú

trọng đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm

A tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế

B làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối

C đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế chính quốc

D xóa bỏ phương thức sản xuất phong kiến

Câu 20: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam trong những năm 1928-1929?

A Phát triển ngày càng mạnh mẽ và có một tổ chức lãnh đạo thống nhất

B Có tính thống nhất cao theo một đường lối chính trị đúng đắn

C Chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

D Có sự liên kết và trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc

Câu 21: Chính quyền công nông lần đầu tiên xuất hiện ở Việt Nam trong phong trào nào sau đây?

A Phong tròng dân chủ 1936-1939 B Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925

C Phong trào cách mạng 1930-1931 D Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945

Câu 22: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Có liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương

B Sự giúp đỡ trực tiếp của các nước Đồng minh

C Sự ủng hộ trực tiếp của các nước xã hội chủ nghĩa

D Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy

Câu 23: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam

A có mục tiêu chủ yếu là đòi cơm áo và hòa bình

B diễn ra trên quy mô lớn, có tính thống nhất cao

C có sự kết hợp đấu tranh hợp pháp và bất hợp pháp

D chỉ diễn ra ở các vùng nông thôn trên cả nước

Câu 24: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có

điểm chung nào sau đây?

A Góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới

B Đối tượng đấu tranh chủ yếu là giai cấp tư sản

C Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân

D Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh

Câu 25: Trong giai đoạn 1939-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những

hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930) qua chủ trương

Trang 4

A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B xác định động lực cách mạng là công nông

C thành lập chính phủ công nông binh D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế

quốc

Câu 26: Sau khi Nhật đảo chính Pháp (9-3-1945), Đảng cộng sản Đông Dương đề ra khẩu hiệu nào sau

đây?

A “Đánh đuổi phản động thuộc địa” B “Đánh đuổi phát xít Nhật”

C “Đánh đuổi thực dân Pháp” D “Đánh đổ phong kiến”

Câu 27: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiến trình khởi nghĩa giành chính quyền của nhân dân Việt

Nam trong năm 1945?

A Giành chính quyền đồng thời ở cả hai địa bàn nông thôn và chính trị

B Giành chính quyền bộ phận tiến lên giành chính quyền toàn quốc

C Giành chính quyền ở các vùng nông thôn rồi tiến vào thành thị

D Giành chính quyền ở các đô thị lớn rồi toả về các vùng nông thôn

Câu 28: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam sử dụng hình thức đấu tranh nào sau

đây?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

B Đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa

C Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, binh vận

D Công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp

Câu 29: Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới

thu-đông năm 1950?

A Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc

B Tạo thế và lực cho cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán

C Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp

D Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới

Câu 30: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng

chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đều là nơi

A tiếp nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa

B có thể bị đối phương bao vây và tiến công

C đứng chân của lực lượng vũ trang ba thứ quân

D Cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến

Câu 31: Ngày 6-3-1946, đại diện chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí bản Hiệp định sơ bộ với đại

diện chính phủ nước nào sau đây?

A Nhật Bản B Mĩ C Anh D Pháp

Câu 32: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960), Đảng Lao Động Việt Nam đề ra chủ trương

nào sau đây?

A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc - Nam

B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai niềm Bắc - Nam

C Tiến hành đồng thời hai nghiệm vụ chiến lược ở hai miền Bắc - Nam

D Tiến hành chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc - Nam

Câu 33: Chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam hoàn toàn có khả năng

Trang 5

đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mĩ?

A Đông Dương hóa chiến tranh B Chiến tranh đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ D Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 34: Thực tiễn 30 chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945-1975) chứng tỏ kết quả đấu tranh ngoại

giao

A chỉ phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự

B luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc

C có tác động trở lại các mặt trận quân sự và chính trị

D Không thể góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường

Câu 35: Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải

A tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược Việt Nam

B thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ

C tuyên bố Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam

D thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt

Câu 36: Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự

nghiệp chống Mĩ, cứu nước ở Việt Nam (1954-1975) là

A hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

B trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mĩ

C giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh

D làm nghĩa vụ hậu phương của chiến tranh cách mạng

Câu 37: Một trong những điểm tương đồng của cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến

chống ngoại xâm (1945-1975) Việt Nam là

A lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi

B lực lượng vũ trang giữ vai trò thắng lợi

C có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

D có sự sáng tạo trong phương thức sử dụng lực lượng

Câu 38: Năm 1970, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tiến công xâm lược Campuchia nhằm thực hiện âm

mưu nào sau đây?

A Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

B Thiết lập trở lại Liên bang Đông Dương

C Gạt ảnh hưởng của Pháp ở Đông Dương

D Mở rộng chiến tranh ra toàn khu vực Đông Nam Á

Câu 39: Một trong những thành tựu Việt Nam đạt được trong 5 năm đầu (1986-1990) của công cuộc đổi

mới là

A hoàn thành công nghiệp hóa đất nước B hoàn thành hiện đại hóa đất nước

C hàng tiêu dùng dồi dào hơn trước D xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới

Câu 40: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở

Việt Nam (1975-1976)?

A Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị

B Tạo điều kiện để tăng cường an ninh - quốc phòng của đất nước

C Là điều kiện trực tiếp để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN

Trang 6

D Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Năm 1921, Đảng Bônsêvích Nga quyết định

A thực hiện Chính sách kinh tế mới B thông qua Luật cương tháng Tư

C thực hiện Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất D thực hiện Kế hoạch 5 năm lần thứ hai

Câu 2: Sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô tại

A Tổ chức Hiệp ước Vácsava B Hiệp đồng Bảo an Liên hợp quốc

C Hội đồng tương trợ kinh tế D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

Câu 3: Quốc gia nào sau đây tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa vào năm 1950?

A Việt Nam B Inđônêxia

C Ấn Độ D Trung Quốc

Câu 4: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời năm 1967 do các nước trong khu vực nhận

thấy cần

A tạo ra sự cân bằng sức mạnh với Mĩ B tăng cường sức mạnh quân sự

C đoàn kết để giải phóng dân tộc D có sự hợp tác để cùng phát triển

Câu 5: Trong những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?

A Trải qua những đợt suy thoái ngắn B Khủng hoảng trầm trọng kéo dài

C Phát triển nhanh và liên tục D Tốc độc tăng trưởng cao nhất thế giới

Câu 6: Trong những năm 1960-1973, nền kinh tế của quốc gia nào có sự phát triển “thần kì”?

A Brunây B Miến Điện C Angiêri D Nhật Bản

Câu 7: Lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn của tư bản Pháp

(1923)?

A Tư sản và địa chủ B Nông dân C Công nhân D Tiểu tư sản

Câu 8: Năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc trong các lớp huấn luyện cán bộ tại Quảng

Châu (Trung Quốc) được xuất bản thành tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp B Đường Kách mệnh

C Con rồng tre D Kháng chiến nhất định thắng lợi

Câu 9: Tổ chức nào sau đây được lập ra tại Hà Nội vào tháng 3-1929?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B Chi bộ Cộng sản đầu tiên

C Việt Nam Quốc dân Đảng D Kháng chiến nhất định thắng lợi

Câu 10: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam dẫn đến sự hình thành của

A Mặt trận Liên Việt B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

C khối liên minh công nông D Đảng Thanh niên

Câu 11: Kẻ thù trực tiếp, trước mắt của nhân dân Việt Nam trong những năm 1936-1939 là

A đế quốc và phong kiến B chế độ phản động thuộc địa

C tư sản và địa chủ D đế quốc và giai cấp địa chủ

Câu 12: Hiệp hội Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 xác định

nhiệm vụ trước mắt của Cách mạng Đông Dương là

A đánh đổ phong kiến B chống tư sản và địa chủ

C cái cách ruộng đất D đánh đổ đế quốc và tay sai

Câu 13: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954),

Trang 7

quân đội Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

A Biên giới thu - đông năm 1950 B Việt Bắc thu - đông năm 1947

C Thượng Lào năm 1954 D Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 14: Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau

đây ở miền Nam Việt Nam?

A Tăng thêm quân đội viễn chinh B Rút hết quân viễn chinh về nước

C Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm D Đưa quân đồng minh vào tham chiến

Câu 15: Cuộc khác chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc bằng thắng

lợi của chiến dịch

A Hồ Chí Minh B Tây Nguyên C Đường 14 - Phước Lang D Huế - Đà Nẵng

Câu 16: Từ Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986), Việt Nam

A đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất B bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung, bao cấp

C bắt đầu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng D chuyển sang thực hiện đường lối đổi mới

Câu 17: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), nước nào cần trở thành một quốc gia thống nhất

và dân chủ?

A Trung Quốc B Nhật Bản C Pháp D Ấn Độ

Câu 18: Từ những năm 60-70 của thể kỉ XX, các nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN) chuyển sang thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại là do tác động của yếu tố nào sau đây?

A Tất cả các nước Đông Nam Á đã thực hiện mở cửa

B Trật tự thế giới hai cực – hai phe sụp đổ

C Nhu cầu thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật

D Tất cả các nước Đông Nam Á đã hoàn thành công nghiệp hóa

Câu 19: Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở châu Phi đặc biệt phát triển từ những năm 50

của thế kỉ XX, trước hết là khu vực

A Bắc Phi B Nam Phi C Đông Phi D Tây Phi

Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản

giai đoạn 1952-1973?

A Có hệ thống thuộc địa rộng lớn

B Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước

D Áp dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại

Câu 21: Khi mới thành lập (1927), Việt Nam Quốc dân đảng nêu chủ trương

A thành lập chính quyền của quần chúng công nông

B làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng

C lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho nông dân

D trước làm dân tộc cách mạng, sau làm thế giới cách mạng

Câu 22: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam diễn ra trong điều kiện lịch sử nào sau đây?

A Quân phiệt Nhật tiến vào xâm lược Đông Dương

B Có sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần của Liên Xô

C Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng

D Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền

Trang 8

Câu 23: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) đã

A khẳng định tính đúng đắn của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

B bước đầu khắc phục hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10-1930

C mở đầu giai đoạn đấu tranh đòi các quyên dân sinh, dân chủ, hòa bình

D chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước đầu thế kỉ XX

Câu 24: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã

A đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới

B làm cho cả ba nước ở Đông Dương tạm thời bị chia cắt thành hai miền

C công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, Lào, Campuchia

D mở đầu quá trình can thiệp của đế quốc Mĩ vào chiến tranh Đông Dương

Câu 25: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam (1961-1965), Mĩ sử dụng chiến thuật nào

sau đây?

A Cơ giới hóa B Trực thăng vận C Vận động chiến D Du kích chiến

Câu 26: Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1954-1968), Mĩ sử dụng chiến lược quân

sự mới nào sau đây?

A Thiết xa vận B Tìm diệt C Ấp chiến lược D Trực thăng vận

Câu 27: Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (từ ngày 22-12-1974 đến ngày 6-1-1975) của quân dân

miền Nam cho thấy

A so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho cách mạng

B khả năng Mĩ can thiệp trở lại bằng quan sự rất cao

C so sánh lực lượng thay đổi bất lợi cho cách mạng

D nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành

Câu 28: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam trong những năm 1975-1976

đã

A tạo cơ sở để Việt Nam gia nhập Liên bang Đông Dương

B tạo ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc

C đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước về kinh tế

D đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đã hoàn thành

Câu 29: Việc kí kết Hiệp định về những cơ sở của mối quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức năm 1972

A là một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây

B đánh dấu nước Đức tái thống nhất sau nhiều thập kỉ chia cắt

C dẫn đến sự xuất hiện của xu thế liên kết khu vực ở châu Âu

D thúc đẩy nhanh sự ra đời của nước Cộng hòa Dân chủ Đức

Câu 30: Hình thức cạnh tranh chủ yếu giữa các cường quốc từ sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt đến

năm 2000 là

A tăng cường các cuộc chạy đua vũ trang B lôi kéo đồng minh vào các tổ chức quân sự

C thành lập các tổ chức quân sự trên thế giới D xây dựng sức mạnh tổng hợp của quốc gia

Câu 31: Sự ra đời và hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925) và Việt Nam Quốc dân

đảng (1927) đều

A lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng

B góp phần thúc đầy phong trào yêu nước phát triển

Trang 9

C chú trọng xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước

D tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng

Câu 32: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam mang tính thống nhất cao vì

A có một chính đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo

B tập trung vào mục tiêu duy nhất là ruộng đất cho dân cày

C hình thành được mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi

D tập trung vào kẻ thù trước mắt là phản động thuộc địa

Câu 33: Một trong những đặc điểm của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến vào thành thị

B kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị và ngoại giao

C lực lượng vũ trang đóng vai trò quyết định thắng lợi

D diễn ra và giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu

Câu 34: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có

điểm giống nhau nào sau đây?

A Giải phóng dân tộc bị áp bức B Góp phần chống chủ nghĩa phát xít

C Xóa bỏ các giai cấp bóc lột D Thành lập nhà nước công nông binh

Câu 35: Quân Anh và quân Trung Hoa dân quốc vào Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám năm

1945 thành công đều có hành động nào sau đây?

A Giúp Nhật khôi phục nền thống trị ở Việt Nam

B Kí hòa ước với Chính phủ Việt Nam

C Chống phá cách mạng Việt Nam

D Chống lại Việt quốc, Việt cách

Câu 36: Hội nghị Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1953) xác định

phương hướng chiến lược trong đông - xuân 1953-1954 là tiến công vào những hướng

A có nhiều kho tàng của quân Pháp B lực lượng quân Pháp yếu nhất

C tập trung cơ quan đầu não của Pháp D có tầm quan trọng về chiến lược

Câu 37: Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX chứng tỏ

A các văn thân, sĩ phu không còn khả năng tổ chức và lãnh đạo phong trào yêu nước

B các trí thức phong kiến không thể tiếp thu hệ tư tưởng mới để đấu tranh giành độc lập

C tư tưởng phong kiến không còn khả năng giải quyết những nhiệm vụ do lịch sử đặt ra

D kể từ đây, ngọn cờ lãnh đạo phong trào dân tộc chuyển hẳn sang tay giai cấp tư sản

Câu 38: Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành hai tổ chức cộng sản (1929) chứng

tỏ

A việc thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam là cấp thiết

B phong trào công nhân bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác

C khuynh hướng vô sản hoàn toàn chi phối phong trào yêu nước

D giai cấp công nhân trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

Câu 39: Điểm mới trong nội dung Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương (5-1941) so với Luận

cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương là

A thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng riêng để lãnh đạo cách mạng mỗi nước

B xác định quyền lợi riêng của mỗi giai cấp phải phục tùng quyền lợi chung của dân tộc

Trang 10

C quyết định thay khấu hiệu cách mạng ruộng đất bằng khẩu hiệu giành độc lập dân tộc

D thành lập chính quyền nhà nước công nông binh của đông đảo quần chúng lao động

Câu 40: Các chiến dịch Việt Bắc (thu - đông 1947), Biên giới (thu - đông 1950) và Điện Biên Phủ (1954)

của quân dân Việt Nam có điểm chung nào sau đây?

A Có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa

B Làm phá sản chiến lược đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp

C Kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội với nổi dậy của quần chúng

D Làm thất bại các kế hoạch chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Sự kiện nào sau đây có ảnh hưởng đến quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành -

Nguyễn Ái Quốc (1911-1920)?

A Cách mạng tháng Mười Nga thành công B Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức

C Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp D Trật tự hai cực Ianta được xác lập

Câu 2: Quốc gia nào sau đây đã mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

A Liên Xô B Phần Lan C Ai Cập D Ba Lan

Câu 3: Sau khi giành độc lập, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập

tích cực?

A Mĩ B Ấn Độ C Trung Quốc D Cuba

Câu 4: Tại Nam Phi, trước áp lực đấu tranh của người da màu, bản Hiến pháp năm 1993 đã chính thức

xóa bỏ

A chế độ phong kiến B ách thống trị của đế quốc Mĩ

C chủ nghĩa phát xít D chế độ phân biệt chủng tộc

Câu 5: Từ năm 1973 đến năm 1982, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?

A Khủng hoảng, suy thoái B Phát triển nhanh chóng

C Phục hồi và phát triển nhanh D Phát triển “thần kì”

Câu 6: Năm 1968, nền kinh tế của quốc gia nào đứng thứ hai trong thế giới tư bản?

A Brunây B Inđônêxia C Nhật Bản D Thái Lan

Câu 7: Trong thời gian ở Liên Xô (1923-1924), Nguyễn Ái Quốc đã

A tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản B thành lập nhóm Cộng sản đoàn

C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D sáng lâp Hội Liên hiệp thuộc địa

Câu 8: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (6-1929) là tờ báo

A Chuông rè B An Nam trẻ

C Người nhà quê D Búa liềm

Câu 9: Tổ chức nào lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930)?

A Tân Việt Cách mạng Thanh niên B Việt Nam Quốc dân đảng

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Việt Nam nghĩa đoàn

Câu 10: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh

A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ B quân phiệt Nhật xâm lược Đông Dương

C phong trào cách mạng thế giới dâng cao D Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp

Câu 11: Trong phòng trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ

trực tiếp, trước mắt là đấu tranh chống

Trang 11

A chế độ phản động thuộc địa B đế quốc và chế độ phong kiến

C tử sản và địa chủ D đế quốc và tư sản

Câu 12: Tháng 9-1940, quân đội nước nào vào xâm lược Việt Nam?

A Anh B Đức C Nhật D Hà Lan

Câu 13: Trong quá trình chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam, đến năm 1942, khắp các châu

ở Cao Bằng đều có

A hội Đồng minh B hội Cứu quốc C hội Phản phong D hội Phản đế

Câu 14: Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói

sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Tiến hành cải cách ruộng đất B Đẩy mạnh tăng gia sản xuất

C Tổ chức quyên góp thóc gạo D Vận động xây dựng “Quỹ độc lập”

Câu 15: Trong thời kì 1945-1954, chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch

Rơve của thực dân Pháp?

A Điện Biên Phủ 1954 B Việt Bắc thu - đông năm 1947

C Trung Lào năm 1953 D Biên giới thu - đông 1950

Câu 16: Để thực hiền kế hoạch Nava, từ thu – đông 1953, thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ

động trên địa bàn nào?

A Đồng bằng Bắc Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

C Tây Nguyên D Miền Đông Nam Bộ

Câu 17: Theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, thực dân Pháp phải

A rút quân từ Lào sang Việt Nam B thực hiện ngừng bắn ở Việt Nam

C chuyển quân ra phía Bắc vĩ tuyến 17 D rút quân từ Campuchia sang Việt Nam

Câu 18: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến

hành bằng lực lượng chủ yếu là

A quân đội Sài Gòn B quân đội Mĩ

C quân đồng minh của Mĩ D cố vấn Mĩ

Câu 19: Tại kì họp thứ nhất (1976), Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất đã quyết định

A tổ chức cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước

B bình thường hóa quan hệ ngoại giao với nước Mĩ

C biện pháp thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

D tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 20: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam

chủ trương

A duy trì cơ chế quản lí kinh tế bao cấp B duy trì cơ chế quản lí kinh tế tập trung

C xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa D chưa mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

Câu 21: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), những nước nào sau đây trở thành những nước

trung lập?

A Áo, Phần Lan B Đức, Thụy Sĩ

C Anh, Pháp D Ba Lan, Nam Tư

Câu 22: Thực hiện “phương án Maobáttơn” (1947), Ấn Độ được thực dân Anh

A trao quyền tự trị B công nhận quyền dân tộc tự nguyện

Trang 12

C trao trả độc lập D công nhận sự toàn vẹn lãnh thổ

Câu 23: Năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống thực

dân

A Pháp B Anh C Hà Lan D Bồ Đào Nha

Câu 24: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản từ

năm 1952 đến năm 1973?

A Tài nguyên khoáng sản phong phú B Vai trò quản lí có hiệu quả của nhà nước

C Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp D Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại

Câu 25: Cuối những năm 20 của thế kỉ XX, Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương?

A chống đế quốc giành độc lập dân tộc B lấy công nhân làm lực lượng chủ lực

C đấu tranh chính trị hòa bình, hợp pháp D lấy nông dân làm lực lượng chủ lực

Câu 26: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam bùng nổ trong điều kiện chủ quan nào sau đây?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng

B Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ

C Phát xít Nhật tiến vào xâm lược ba nước Đông Dương

D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh được thành lập

Câu 27: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) xác định

A chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm

B kẻ thù chủ yếu trước mắt là đế quốc và giai cấp địa chủ

C phương pháp giành chính quyền là tổng tiến công

D sẽ thành lập chính quyền nhà nước của công nông binh

Câu 28: Một trong những nội dung của đường lối khánh chiến chống thực dân Pháp do Đảng Cộng sản

Đông Dương đề ra (12-1946) là

A kháng chiến toàn dân B khởi nghĩa toàn dân

C củng cố nền quốc phòng toàn dân D xây dựng nền an ninh nhân dân

Câu 29: Phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam (1959-1960) nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?

A Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

B Quân giải phóng miền Nam ra đời và đẩy mạnh hoạt động

C Phong trào chiến tranh du kích diễn ra phổ biến trên toàn miền Nam

D Mĩ và chính quyền Sài Gòn sử dụng bạo lực chống lại nhân dân

Câu 30: Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 – đầu năm 1975) của quân dân Việt Nam

đã

A chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược

B chứng tỏ khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ vào miền Nam rất hạn chế

C buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam

D mở đầu cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam

Câu 31: Sau khi kí Hiệp định Pari (năm 1973), chính quyền Sài Gòn mở những cuộc hành quân “bình

định - lấn chiếm” vùng giải phóng Vì thế, quân dân Việt Nam phải

A tiếp tục con đường cách mạng bạo lực

B ngừng đàm phán kết hợp với ngừng bắn

C chuyển sang thế giữ gìn lực lượng

Ngày đăng: 26/04/2021, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm