1. Trang chủ
  2. » Đề thi

chuyen đề 1 toán 9 ôn vào 10

53 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 1 Toán 9 Ôn Vào 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 1.RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA SỐ LOẠI 1:ĐA THỨC ĐƠN GIẢN CHỨA CĂN, DỄ DÀNG ĐẶT THỪA SỐ CHUNG... Cho biểu thức A:... Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức AGiải... Cho biểu thức 1/Tìm đ

Trang 1

DẠNG 1.RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA SỐ LOẠI 1:ĐA THỨC ĐƠN GIẢN CHỨA CĂN, DỄ DÀNG ĐẶT THỪA SỐ CHUNG

Trang 4

Câu 4 Rút gọn biểu thức sau :B (3 2 6) 6 3 3Gỉai

Trang 6

Ta có:

Trang 7

2 2 2

Trang 8

Câu 1.Cho biểu thức :

Trang 9

3 1 3 12

Trang 10

a a

a a

Trang 11

2 2

Trang 12

Do đó

Trang 13

1

x Q

Trang 14

.4( 2)( 2)

( 2)( 2) 2

( 0; 4)

x B

Trang 15

1 ( 1) 1

:1( 1)( 1)

( 2)( 2) 2

( 0; 4)

x B

Trang 16

( 1)( 1)

1

.( 1)( 1)

.( 1) (a 4)

Trang 17

4 8 4 1

:4

4 (2 ) 8 4 ( 2)

:(2 )(2 ) ( 2)

:(2 )(2 ) ( 2)

1 ( 1) ( 4) 1 ( 2)( 1)

3( 1) ( 2)( 1) ( 1)

Trang 18

Vậy giá trị của x cần tìm là x ∈ (0;25)\{9}

** Câu 26 Cho biểu thức A:

Trang 19

2 3 5 ( 2)

.( 2)(2 1) 2 3

Trang 21

Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A

Giải.

Điều kiện

01

x x

P

x x

Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P.

1 ( 3)

.( 3)( 3)( 3)

Trang 22

1 2 4

42

( 1)

11

( 1)

11

Trang 23

Chứng minh rằng

1

x P

Q

x x

Q

x x

Trang 24

( 2)( 1) ( 2)( 1) 1

.( 1) ( 1) ( 1) ( 1)

.( 1) ( 1)

.( 1) ( 1)

Trang 25

x x

Trang 26

  với x > 0;x1 Rút gọn A.

Trang 28

A x

 và

2 2493

B

x x

 với x ≥ 0, x ≠ 9 Chứng minh

83

x B x

Trang 29

CÂU 35 Cho biểu thức

1/Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa, rút gọn C.

+Biểu thức C có nghĩa khi

Trang 31

1.Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C.

2.Tìm giá trị của biểu thức C khi a  9 4 5

GIẢI

1/Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa, rút gọn C.

Trang 32

+Biểu thức C có nghĩa khi

Trang 34

.( 1)( 1) ( 1)( 1) 4

Trang 35

1( 1) ( 1)

Trang 38

1( 1) ( 1)

Trang 40

3( 3) ( 2)

:( 3)( 3) ( 3)( 2)

Trang 41

3 ( 2)( 1)

.3( 3)( 2)( 1)

MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO ĐẶC BIỆT

CÂU 1 Cho biểu thức

2

2 2

2 2

1 1( 1)( )

2 Giả sử a, b thay đổi sao cho 4a b  ab 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

GIẢI

Trang 44

(1 )(1 )

(x )1

Trang 45

2 x - 2x + 1.

2) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.

Câu 9: Cho biểu thức

P =

x + 1 2 x 2 + 5 x + +

4 - x

x - 2 x + 2 với x ≥ 0, x ≠ 4.

Trang 46

Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2 3

Trang 47

Câu 18: Cho biểu thức P =

1

2 .

Câu 22 Rút gọn biểu thức P =

3 2

Câu 26: Rút gọn biểu thức: P = √ ( √ a−1+1)2+ √ ( √ a−1−1)2 với a > 1

Câu 27: Cho biểu thức: Q = (√ 2 x

Trang 48

Câu 30: Cho biểu thức: P =

a) Rút gọn.

b) Tìm a để P < 1.

Câu 31: Cho biểu thức: M =

x2− √ x x+x+1

x2+ √ x x−x+1 + x+1

Rút gọn biểu thức M với x 0.

Câu 32: Cho biểu thức: P =

x2+ √ x x−x+1 +1−

Trang 49

   

 x 3  x 33( x 2) x

x + 3 x +2 + 2x - 4 x - 2 - 5 x

( x +2) ( x - 2)

Trang 51

1 - x 1

2 1 - x x

x 2  

23x > - 2 x <

3

Vậy với

Trang 52

Vậy P >

1

2 khi và chỉ khi 0 < a < 1.

Câu 21 1) Ta có 9 a 25a 4a3 9 a 5 a2a a 2 a a( 2) và a22a a a ( 2)nên P =

Câu 25: P = | √ a−1+1|+|a−1−1|

Nếu a> 2 => √ a−1−1≥0⇒ P=2a−1

 

 

Trang 53

Câu 27: A =

2 x 3(x 3)

1- x x =

- 2

1 + x

Ngày đăng: 11/05/2021, 10:48

w