Biªn chÐp, truyÒn tông vÒ tiÓu sö, c«ng tr¹ng cña TrÇn Thñ §é.. Sau cuéc kh¸ng chiÕn chèng qu©n Nguyªn th¾ng lîi.[r]
Trang 13: Nguyễn Du là nhà thơ nhân đạo tiêu biểu của văn học Việt Nam vào giai đoạn nào:
a.Thế kỉ XVIII, nửa đầu thế kỉ XIX b.Thế kỉ XVIII
c.Nửa đầu thế kỉ XIX d Nửa cuối thế kỉ XVIII, nửa đầu thế kỉ XIX
4 : Đặc sắc về nghệ thuật của đoạn trích Trao duyên là:
a Miêu tả nội tâm nhân vật b.Tả cảnh
c Tả tình d Tả cảnh và tình
5: Dòng nào sau đây không đúng với đoạn trích Nỗi thơng mình:
A.Sự đau khổ của Kiều sau khi trao duyên cho em
B.Tình cảnh trớ trêu mà Kiều đã gặp phải khi rơi vào lầu xanh
C.Nỗi niền thơng thân xót phận của kiều
D.ý thức sâu sắc của Kiều về phẩm giá
6: Thơ Nguyễn Du viết khi đi sứ Trung Quốc có ba nhóm đáng chú ý.
Nhóm nào sau đây là không phải:
a Miêu tả phong cảnh mà tác giả quan sát đợc trên đờng đi sứ
b.Ca ngợi đồng cảm với các nhân cách cao thợng và phê phán những nhân vật phản diện
c.Phê phán xã hội phong kiến trà đạp quyền sống con ngời
d.Cảm thông với những thân phận nhỏ bé dới đáy xã hội, bị đoạ đầy, hắt hủi
7: Nguyễn Dữ xuất thân từ:
a Một gia đình khoa bảng b Một gia đình hoàng tộc
c Một gia đình thơng nhân d Một gia đình lao động
8: Dòng nào nêu đúng nhất đặc điểm quan trọng của thể truyền kì?
a Thể văn xuôi tự sự thời trung đại, có nguồn gốc từ thời Trung Hoa
b Thể văn phản ánh hiện thực qua những yếu tố kì lạ hoang đờng
c Thể văn có cốt truyện li kì hấp dẫn
d Thể văn phát huy cao độ trí tởng tợng
9:Tầm quan trọng và tác dụng của yếu tố kì lạ hoang đờng trong truyện truyền kì?
a Là yếu tố đòi hỏi nhà văn có trí tởng tợng phong phú, táo bạo
b Là yếu tố thoả mãn nhu cầu về trí tởng tợng ở ngời đọc
c Là yếu tố thoả mãn lòng hiếu kì của ngời đọc
d Là yếu tố làm nên sức hấp dẫn đặc biệt của thể truyền kì
10 Ngô Sĩ Liên đã khắc hoạ thành công tính cách Thái s Trần Thủ Độ qua phơng diện chủ yếu nào?
A Lai lịch B Lời nói C Hành động D Ngoại hình
11 Đoạn văn sau thuyết minh theo phơng pháp nào?
Truyện ngắn là tác phẩm tự sự cỡ nhỏ Nội dung của thể loại truyện ngắn bao trùm hầu hết các phơng diện của
đời sống: đời t, thế sự hay sử thi, nhng cái độc đáo của nó là ngắn Truyện ngắn đợc viết ra để tiếp thu liền một mạch, đọc một hơi không nghỉ.
A Chú thích B Đa số liệu C Nêu định nghĩa D Phân loại
12 Nhân vật “khách” hiện lên trong đoạn đầu bài Phú sông Bạch Đằng mang cốt cách của:
A Một ngời thích du ngoạn khắp nơi để thoả mãn tráng chí của mình
B Một ngời chuyên đi tìm kiếm vẻ đẹp của một thời đã qua
C Một kẻ ẩn dật, tìm đến thiên nhiên để xa lánh cuộc đời
D Một kẻ giang hồ lãng tử muốn rũ bỏ mọi vớng bận với cuộc đời
13 Lời nhận xét nào sau đây của nhà viết sử không nhắc đến chuyện trung, hiếu, tiết, nghiã của Quốc Tuấn?
A Thế là dạy đạo trung đó
B Ông kính cẩn giữ tiết làm tôi nh vậy đấy
C Ông lo đến việc sau khi mất nh thế đấy
D Ông có tài mu lợc, anh hùng, lại một lòng giữ gìn trung nghĩa
14 Phơng pháp thuyết minh nào sau đây cha học ở THCS?
A Nêu định nghĩa B Dùng số liệu
Trang 2D Sau cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán thắng lợi.
17 Từ quân thanh trong câu “Sĩ khí đã hăng – quân thanh càng mạnh” có nghĩa là gì?
A Sự trong sạch của nghĩa quân B Danh tiếng của nghĩa quân
C Thanh thế của nghĩa quân D Tiếng hò reo của binh sĩ
18 : Tên đoạn trích “ Hồi trống Cổ Thành” do ai đặt?
a Nhà viết sử đời trớc b Tác giả
c Ngời biên soạn d Ngời đời sau
19 Nhân vật trung tâm của đoạn trích “ Hồi trống Cổ Thành”là ai?
a Quan Công b Tào Tháo c Lu bị d Trơng Phi
20 Nhận định nào sau đây không đúng về tác dụng của việc Quan Công nhắc lại chuyện kết nghĩa vờn đào?
a Làm cho Trơng Phi thêm tức giận Quan Công
b Làm cho Trơng Phi bình tĩnh trở lại và bớt tác giận Quan Công
c Làm cho Trơng Phi thêm hiểu lầm Quan Công
d Làm cho Trơng Phi thêm ngờ vực Quan Công
Câu 21: Sự thay đổi thái độ của Trơng Phi đối với Quan Công gần nh là sự thay đổi từ cực này sang cực khác
nh-ng khônh-ng dễ dành-ng Điều đó cho thấy Trơnh-ng Phi khônh-ng phải là nh-ngời?
a Tiền hậu bất nhất
b Bớng bỉnh, hoài nghi, đầy tinh thần cảnh giác
c Căm ghét cao độ sự bội nghĩa
d Xét đoán ngời và sự việc theo chuẩn mực, nguyên tắc riêng
Mã đề 186
Họ và tên: .Lớp SBD
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Dòng nào sau đây nêu đúng năm sinh, năm mất của Nguyễn Trãi:
A 1380 - 1440 B 1380 - 1442 C 1382 - 1440 D 1382 - 1442
2 Chữ đồ hồi trong Đại cáo bình Ngô có nghĩa là gì?
A Mu đồ bá vơng B Sự bồi hồi, thao thức C Mu đồ quay trở lại D Mu tính việc khôi phục lại
3 Công việc, đóng góp của Hoàng Đức Lơng ở Trích diểm thi tập là gì?
A Tất cả các phơng án đều đúng B Su tầm, tuyển chọn, biên soạn
C Làm thơ D Giới thiệu, phê bình
4 Ngô Sĩ Liên đã khắc hoạ thành công tính cách Thái s Trần Thủ Độ qua phơng diện chủ yếu nào?
A Lai lịch B Lời nói C Hành động D Ngoại hình
5 Đoạn văn sau thuyết minh theo phơng pháp nào?
Truyện ngắn là tác phẩm tự sự cỡ nhỏ Nội dung của thể loại truyện ngắn bao trùm hầu hết các phơng diện của
đời sống: đời t, thế sự hay sử thi, nhng cái độc đáo của nó là ngắn Truyện ngắn đợc viết ra để tiếp thu liền một mạch, đọc một hơi không nghỉ.
A Chú thích B Đa số liệu C Nêu định nghĩa D Phân loại
6 Nhân vật “khách” hiện lên trong đoạn đầu bài Phú sông Bạch Đằng mang cốt cách của:
A Một ngời thích du ngoạn khắp nơi để thoả mãn tráng chí của mình
B Một ngời chuyên đi tìm kiếm vẻ đẹp của một thời đã qua
C Một kẻ ẩn dật, tìm đến thiên nhiên để xa lánh cuộc đời
D Một kẻ giang hồ lãng tử muốn rũ bỏ mọi vớng bận với cuộc đời
7 Lời nhận xét nào sau đây của nhà viết sử không nhắc đến chuyện trung, hiếu, tiết, nghiã của Quốc Tuấn?
A Thế là dạy đạo trung đó
B Ông kính cẩn giữ tiết làm tôi nh vậy đấy
C Ông lo đến việc sau khi mất nh thế đấy
D Ông có tài mu lợc, anh hùng, lại một lòng giữ gìn trung nghĩa
Trang 3C Sau cuộc kháng chiến chống quân Ngô thắng lợi.
D Sau cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán thắng lợi
11 Từ quân thanh trong câu Sĩ khí đã hăng “ – quân thanh càng mạnh” có nghĩa là gì?
A Sự trong sạch của nghĩa quân B Danh tiếng của nghĩa quân
C Thanh thế của nghĩa quân D Tiếng hò reo của binh sĩ
12 Trích diễm thi tập là tuyển tập tác phẩm văn chơng thuộc thể loại nào?
A.Truyện thơ B Thơ C Phú D Văn trữ tình
13 Thể cáo và thể chiếu giống nhau ở điểm nào?
A Đều là văn bản do nhà vua ban bố nhằm kêu gọi nhân dân chống giặc ngoại xâm
B Đều là văn bản của nhà vua dùng để tuyên chiến với giặc ngoại xâm trong các cuộc kháng chiến giữ nớc
C Đều là văn bản của nhà vua dùng để ban bố về những công việc trọng đại của đất nớc
D Đều là văn bản do nhà vua ban bố nhằm kêu gọi nhân dân xây dựng lại đất nớc
14 Trong văn bản Hng Đạo Đại Vơng Trần Quốc Tuấn, tài năng gì của Quốc Tuấn đợc nói đến chỉ nh là huyền
thoại?
A Tài trị quốc B Tài linh ứng của thánh thần C Tài dụng binh D Tài dụng bút
15 Nguyễn Trãi đợc tổ chức Giáo dục Khoa học và Văn hoá của Liên hợp quốc cộng nhận là danh nhân văn hoá thế giới vào năm nào?
A 1982 B 1980 C 1984 D 1986
16 Đoạn trích Thái s Trần Thủ Độ và Hng Đạo Đại Vơng Trần Quốc Tuấn có điểm khác biệt đáng kể nào về
bút pháp?
A Một bên trung thành với sự thật lịch sử, một bên có sự h cấu
B Một bên khắc hoạ nhân vật qua nhiều mối quan hệ phong phú, một bên dùng nhiều mẩu chuyện nhỏ, lí thú, bất ngờ
C Một bên sử dụng chi tiết giàu kịch tính, một bên dùng giọng văn giàu chất trữ tình
D Một bên dùng nhiều lời đối thoại, một bên dùng nhiều lời kể
17 Khi nghe ngời hặc tố cáo Trần Thủ Độ, vua lập tức hạ lệnh xa giá đến nhà Thủ Độ và đem cả ngời hặc đó
đi theo Vua đem lời của ngời hặc nói tất cả cho Thủ Độ biết Làm nh thế thực ra nhà vua muốn gì?
A Muốn trớc mặt vua, hai ngời đối chất với nhau để răn đe Thủ Độ
B Muốn trớc mặt vua, hai ngời đối chất với nhau để răn đe ngời hặc
C Muốn trớc mặt vua, hai ngời đối chất với nhau cho sự thật đợc minh bạch
D Muốn trớc mắt vua, hai ngời đối chất với nhau để thử thách lòng trung thành của Thủ Độ
18 Tâm trạng, cảm xúc của “khách” trớc khung cảnh sông Bạch Đằng là tâm trạng thế nào?
A Buồn thơng, nuối tiếc B Mơ hồ, khó hiểu
C Phấn khởi tự hào,buồn thơng, nuối tiếc D Phấn khởi, tự hào
19 Khi nghe những lời của ngời hặc nói, Thủ Độ xác nhận: Đúng nh lời ngời ấy nói, rồi lấy tiền lụa thởng cho anh ta Cách ứng xử nh vậy cho ta thấy Thủ Độ là ngời nh thế nào?
A Có bản lĩnh, không sợ bị hiểu lầm, luôn khích lệ ý thức vì xã tắc
B Có bản lĩnh, vững tin ở sự quang minh chính đại của mình
C Có bản lĩnh, biết khích lệ thanh ý của ngời khác
D Có bản lĩnh, độ lợng, rộng rãi, không nghiệt ngã t thù
20 Hai vị thánh quân“ ” đợc nói đến trong Bạch Đằng giang phú“ ” là:
A Trần Thánh Tông và Trần Nhân Tông B Trần Thánh Tông và Trần Quốc Tuấn
C Trần Thủ Độ và Trần Quốc Tuấn D Trần Quốc Tuấn và Trần Nhân Tông
21 Chữ cáo trong nhan đề Bình Ngô đại cáo có ý nghĩa gì?
A Tố cáo tội ác trời không dung đất không tha của quân xâm lợc
B Công bố rộng rãi về một việc gì đó cho mọi ngời cùng biết
C Lời khuyến cáo, sai bảo của vua đối với các quan
D Lời tấu trình lên vua của quan lại dới quyền