1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiem tra 1 tiet 12 NC hay

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO 2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết t[r]

Trang 1

Họ và tờn……….

Lớp……… ĐỀ KIỂM TRA VIẾT SỐ 1

Mụn: Hoỏ học 12 Thời gian: 45' Đề 1

Điểm Lời phờ của Thầy, cụ giỏo

Chọn cõu trả lời đỳng nhất cho mỗi cõu hỏi rồi điền vào bảng sau

Đ.ỏn

Cõu 1 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3 Tờn gọi của este đú là:

Cõu 2 Cụng thức phõn tử tổng quỏt của este tạo bởi rượu no đơn chức và axit cacboxylic khụng no, cú một liờn

kết đụi C=C, đơn chức là:

Cõu 3 Cú bao nhiờu este của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH:

Cõu 4 Thuyỷ phaõn khoõng hoaứn toaứn tetra peptit (X), ngoaứi caực - amino axit coứn thu ủửụùc caực ủi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Caỏu taùo naứo sau ủaõy laứ ủuựng cuỷa X

Cõu 5 Với CTPT C8H8O2, cú bao nhiờu đồng phõn este khi bị xà phàng hoỏ cho ra 2 muối?

Cõu 6 Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml ancol etylic 100 (khối lượng riờng của ancol nguyờn chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất của quỏ trỡnh là 75% , giỏ trị của m là

Cõu 7 Cõu 26: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600 ml dung

dịch NaOH 0,1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cú khối lượng là

Cõu 8 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cụ cạn dung dịch sau phản ứng

thu được khối lượng xà phũng là

Cõu 9 Cõu 23: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm

KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cụ cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức phõn tử của X là

Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam

H2O Biết X cú phản ứng trỏng bạc, X là

Cõu 11: Hai este đơn chức X và Y là đồng phõn của nhau Khi hoỏ hơi 1,85 gam X, thu được thể tớch hơi đỳng

bằng thể tớch của 0,7 gam N2 (đo ở cựng điều kiện) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 12: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C 4 H 8 O 2 , đều tác dụng với dung dịch NaOH là.

Cõu 13: Một chất có công thức phân tử là C5H10O2 có thể tác dụng với NaOH không tác dụng đợc với Na, vậy số

đồng phân mạch thẳng có thể có là.

Câu 14: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác đợc

đ-ợc với nhau là.

Trang 2

A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml

Câu 20 Có 4 chất : Axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể

phân biệt được 4 chất trên?

Câu 21 Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic) Cho

tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men ancol là

Câu 22 Thuốc thử cần để nhận biết 3 chất lỏng hexan, glixerol và dung dịch glucozơ là

Câu 23 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1 kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là

Câu 24 Cặp gồm các polisaccarit là

Câu 25 Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvc Số mắt xích(C6H10O5) có trong phân tử

tinh bột đó là

Trang 3

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 tiết

Lớp: 12A 10 MƠN : Hóa học ; Thời gian 45 phút

Đ.Án

Đ.Án

Câu 1 Tơ Capron ( Nilon 6) được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?

A NH2-[CH2]3-COOH B NH2-[CH2]5-COOH C NH2-[CH2]4-COOH D NH2-[CH2]6-COOH

Câu 2 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nilon, tơ capron B Len, tơ tằm, bơng C Sợi len, nilon-6,6 D Tơ visco, tơ axetat

Câu 3.Cĩ thể phân biệt 3 dd lỗng :

H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; H2NCH2COOH bằng :

A giấy quỳ tím B dd KOH C dd HCl D dd I2

Câu 4 Cho dung dịch Glyxin tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được a gam

muối clorua của glyxin, giá trị của a là:

Câu 5 Một este no đơn chức X Cứ 9 gam X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,75M Vậy cơng

thức cấu tạo của X là:

Câu 6 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A Anilin cĩ tính bazơ yếu hơn NH3 B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong phân tử

D Các amin đều cĩ tính bazơ.

Câu 7 Este X được điều chế từ aminoaxit Y (chứa C, H, N, O) và ancol metylic, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 44,5 Đốt cháy hồn tồn 8,9 gam este X được 0,3 mol CO2; 0,35 mol H2O và 0,05 mol N2 Cơng thức cấu tạo của X là

A. H2NCH2COOCH3 B. H2NCH2COOC2H5.C. H2NCOOC2H5 D. H2NCH(CH3)COOCH3

Câu 8 Amino axit nào sau đây cĩ 2 nhĩm –NH2

A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin

Câu 9 Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng CTPT của amin là

A C4H5N B C4H7N C C4H9N D C4H11N.

Câu 10 Để nhận biết dung dịch các chất glixerol, hồ tinh bột, lịng trắng trứng, ta cĩ thể tiến hành theo trình tự

nào sau đây?

A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3 B Dùng dung dịch I2, dùng dung dịch HNO3

C Dùng Ca(OH)2, dùng dung dịch HNO3 D Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot.

Câu 11 Cho 2 peptit: gly-ala, gly-ala-gly Thuốc thử nào dùng để nhận biết

A ddNaOH B ddHCl C Cu(OH)2/OH- D ddHNO3

Câu 12 Trung hịa 100 ml dung dịch etylamin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích khơng thay đổi

Xác định nồng độ Mol của dung dịch etylamin?

Câu 13 Một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức C3H7O2N X khơng phản ứng với dung dịch Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH và HCl Chất X cĩ cơng thức cấu tạo là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH2=CH-COONH4

C H2NCH=CH-COOH D H2N-[CH2]3-COOH

Câu 14 Hệ số trùng hợp của polisaccarit (C6H10O5)n cĩ khối lượng phân tử 243000( đvC) là:

Trang 4

Câu 19: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

Câu 20: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:

A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch brom, quỳ tím

C Quỳ tím, dung dịch brom D Dung dịch HCl, quỳ tím

Câu 21: Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, khơng màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ

tác dụng với các axit HCl, HNO2 và cĩ thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đĩ cĩ cơng thức phân

tử là

A C4H12 N2 B C6H7N C C6H13N D C2H7N

Câu 22: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đĩ N chiếm 23,72% X tác dụng

với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 Xác định cơng thức phân tử của X

Câu 23: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây khơng đúng?

A NH3 < C6H5NH2 B NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2

C p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2 D CH3CH2NH2 < CH3NHCH3

Câu 24: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

A sự ngưng tụ B sự trùng ngưng C sự đơng tụ D sự phân huỷ

Câu 25: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng tinh dần bazơ

A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4)

C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 26 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 27: Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 28: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

Câu 29: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là

Câu 30: Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3 A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ CTCT của A là

A H2N – COO – NH3OH B CH3NH3+NO3- C HONHCOONH4 D H2N-CHOH-NO2

Trang 5

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 tiết

Lớp: 12A 10 MƠN : Hóa học ; Thời gian 45 phút

Đ.Án

Đ.Án

Câu 1: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

Câu 2: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:

A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch brom, quỳ tím

C Quỳ tím, dung dịch brom D Dung dịch HCl, quỳ tím

Câu 3: Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, khơng màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ

tác dụng với các axit HCl, HNO2 và cĩ thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa Hợp chất đĩ cĩ cơng thức phân

tử là

A C4H12 N2 B C6H7N C C6H13N D C2H7N

Câu 4 Trung hịa 100 ml dung dịch etylamin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích khơng thay đổi

Xác định nồng độ Mol của dung dịch etylamin?

Câu 5 Một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức C3H7O2N X khơng phản ứng với dung dịch Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH và HCl Chất X cĩ cơng thức cấu tạo là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH2=CH-COONH4

C H2NCH=CH-COOH D H2N-[CH2]3-COOH

Câu 6 Hệ số trùng hợp của polisaccarit (C6H10O5)n cĩ khối lượng phân tử 243000( đvC) là:

Câu 7: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây khơng đúng?

A NH3 < C6H5NH2 B NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2

C p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2 D CH3CH2NH2 < CH3NHCH3

Câu 8: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

A sự ngưng tụ B sự trùng ngưng C sự đơng tụ D sự phân huỷ

Câu 9 Tơ Capron ( Nilon 6) được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?

A NH2-[CH2]3-COOH B NH2-[CH2]5-COOH C NH2-[CH2]4-COOH D NH2-[CH2]6-COOH

Câu 10 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nilon, tơ capron B Len, tơ tằm, bơng C Sợi len, nilon-6,6 D Tơ visco, tơ axetat

Câu 11.Cĩ thể phân biệt 3 dd lỗng :

H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; H2NCH2COOH bằng :

A giấy quỳ tím B dd KOH C dd HCl D dd I2

Câu 12: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng tinh dần bazơ

A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4)

C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 13 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 14: Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Trang 6

vô cơ CTCT của A là

A H2N – COO – NH3OH B CH3NH3+NO3- C HONHCOONH4 D H2N-CHOH-NO2

Câu 20: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đĩ N chiếm 23,72% X tác dụng

với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 Xác định cơng thức phân tử của X

Câu 21 Cho dung dịch Glyxin tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được a gam

muối clorua của glyxin, giá trị của a là:

Câu 22 Amino axit nào sau đây cĩ 2 nhĩm –NH2

A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin

Câu 23 Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng CTPT của amin là

A C4H5N B C4H7N C C4H9N D C4H11N.

Câu 24 Một este no đơn chức X Cứ 9 gam X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,75M Vậy cơng

thức cấu tạo của X là:

Câu 25 Dung dịch nào làm quì tím hố đỏ:

(1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N-CH2COOH ; (3) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ;

(4) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

A (3), (2) B (2), (1) C (1), (4) D (2), (4)

Câu 26 : Cĩ 1 số chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6)

buta-1,3-đien Những chất nào cĩ thể tham gia p/ư trùng hợp:

A (1),(2),(5),(6) B (1),(2),(3),(4) C (1),(4),(5),(6) D (2),(3),(4),(5)

Câu 27 Để nhận biết dung dịch các chất glixerol, hồ tinh bột, lịng trắng trứng, ta cĩ thể tiến hành theo trình tự

nào sau đây?

A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3 B Dùng dung dịch I2, dùng dung dịch HNO3

C Dùng Ca(OH)2, dùng dung dịch HNO3 D Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot.

Câu 28 Cho 2 peptit: gly-ala, gly-ala-gly Thuốc thử nào dùng để nhận biết

A ddNaOH B ddHCl C Cu(OH)2/OH- D ddHNO3

Câu 29: Trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì khối lượng PVC thu được là

Câu 30 : PVC được đ/cchế theo sơ đồ sauCH4 hs=15% hs=95% hs=90% C2H2 CH2=CHCl PVC

Tính thể tích khí thiên nhiên (ở đktc) cần thiết để điều chế được 8,5 kg PVC , biết khí thiên nhiên chứa 95%

Ngày đăng: 11/05/2021, 01:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w