5/ Thuỷ phân một trieste (X) trong môi trường axit, thu được axit stearic và glixerol.. Z không phản ứng với CuO[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA 1 TIÊT HOA 12 (ĐỀ SỐ 7)
HO VÀ TÊN HOC SINH LỚP 1/ Một dd (X) có các tính chất sau :- Pư với dd AgNO3/NH3
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam - Làm mất màu nước brom
Dung dịch có thể (X) là :a glucozơ b axit axetic (CH3COOH) c fructozơ d saccarozơ
2/ Cho các chất: glixerol, glucozơ, fructozơ và saccarozơ, cho 4 dung dịch lần lượt phản ứng với:
Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng, AgNO3/NH3, nước brom, thuỷ phân Số phản ứng lần lượt xảy ra là
a 3, 1, 2, 1 b 3, 2, 2, 1 c 4, 1, 1, 2 d 4, 2, 1, 1
3/ Thuốc thử phù hợp để nhận biết 2 dung dịch: glixerol C3H5(OH)3 và glucozơ là
a Na b quì tím c dung dịch NaOH d AgNO3/NH3
4/ Dùng AgNO3/NH3 thì không nhận biết được cặp chất nào sau đây?
a HCOOH và glixerol b glixerol và CH3CHO c glucozơ và fructozơ d saccarozơ và fructozơ 5/ Thuỷ phân một trieste (X) trong môi trường axit, thu được axit stearic và glixerol X là
a tinh bột b sacarozơ c chất béo d gluxit
6/ Tristearin có CTCT thu gọn là
a (C17H35COO)3C3H5 b C17H35(COO)3C3H5 c.C17H33(COOC3H5)3 d.(C17H33COO)3C3H5
7/ Thuỷ phân este (X) trong môi trường axit thu được axit propylic và ancol metylic CTCT của X là
a HCOOCH2CH2CH3 b HCOOC3H7 c C2H5COOCH3 d CH3COOC2H5
8/ Ở điều kiện thường, chất béo có công thức phân tử nào sau đây không phải là chất béo rắn?
a (C15H31COO)3C3H5 b (C17H35COO)3C3H5
c (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5 d (C17H31COO)3C3H5
9/ Phản ứng nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm OH?
a với nước brom b lên men c với AgNO3/NH3 d với (CH3CO)2O
10/ Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và ancol Z
Z không phản ứng với CuO CTCT thu gọn của X là:
a CH3COOCH2CH3 b HCOOC(CH3)3 c CH3COOCH(CH3)2 d HCOOCH2CH2CH3
11/ Este C4H6O2 (A) + NaOH C3H3O2Na + ? Công thức cấu tạo thu gọn của A là
Trang 2a CH3-COOCH=CH2 b.HCOOCH2-CH=CH2 c.CH2=CH-COOCH3 d.HCOOCH=CH-CH3
12/ Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH khi đun nóng?
a CH3COOC2H5 b C2H5OH c CH3COOH d.C6H5OH (phenol)
13/ Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
a sacarozơ b anđehit axetic c fructozơ d glucozơ
14/ glucozơ không tham gia phản ứng
a tráng gương b H2 (Ni, đun nóng) c thuỷ phân d tạo phức với Cu(OH)2
15/ etylfomat (HCOOC2H5) không phản ứng với
a Na b H2O (H+, đun nóng) c NaOH (đun nóng) d AgNO3/NH3
16/ Đồng phân của glucozơ là: a tinh bột b fructozơ c glixerol d xenlulozơ
17/ trieste được tạo thành từ glixerol và 3 axit: stearic, panmitic, oleic (với tỉ lệ mol 1: 1: 1) Số đồng phân cấu tạo có thể có là a 12 b 8 c 3 d 6
18/ Daỹ các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải
a CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < HCOOCH3 b HCOOCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH
c HCOOCH3 < CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO d HCOOCH3 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH
19/ Trong 4 chất sau, chất nào sau đây ít tan trong nước nhất?
a fructozơ b sacarozơ c tinh bột d glucozơ
20/ Xà phòng hoá hoàn toàn 0,15 mol tristearic (C17H35COO)3C3H5 thì thu đươc bao nhiêu gam
glixerol ? ( C = 12, O = 16, H =1) a 14,8 b 18,4 c 9,2 d 13,8
21/ Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu gam muối C15H31COONa? ( Na =23, C = 12, O = 16, H =1) a 186,3
b 166,8 c 164,4 d 208,8
22/ 250 ml dd glucozơ 2M có chứa bao nhiêu gam glucozơ? ( C = 12, O = 16, H =1)
a 34,2 b 90,0 c 180 d 90,1
23/ Xà phòng hoá hoàn toàn 44,4 gam este C3H6O2 bằng dd NaOH thu được 40,8 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của este là (Na =23, C = 12, O = 16, H =1)
a CH3CH2COOH b HO-CH2-CH2-CHO c HCOOC2H5 d CH3COOCH3
24/ Xà phòng hoá hoàn toàn 22 gam este C4H8O2 bằng dd NaOH thu được 17 gam muối và ancol bậc
2 Công thức cấu tạo thu gọn của este là (Na = 23, C =12, O = 16, H =1)
Trang 3a C2H5COOCH3 b HCOOCH(CH3)2 c CH3COOC2H5 d HCOOCH2CH2CH3
25/ Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thuỷ phân?
a (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 b CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3OH
c CH2=CH2 + H2O CH3-CH2OH d.(RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3
26/ Phản ứng nào sau đây là phản ứng xà phòng hoá?
a C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O b.CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
c CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O d.CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3OH
27/ Phản ứng nào sau đây là phản ứng quang hợp?
a (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3 b CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3OH
c 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2 d (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
28/ Một este đơn chức, no, mạch hở E có số nguyên tử H = 12 CTPT của E là
a C6H12O2 b C6H12O4 c C7H12O2 d C5H12O2
29/ Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được số mol CO2 = số mol nước Phân tử X có 4 nguyên tử C
CTPT của X là (C = 12, O = 16, H =1) a C4H6O4 b C4H8O2 c C4H10O2
d C4H8O4
30/ 8,8 gam một este (A) tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag
Xà phòng hoá A thu được ancol bậc 2 Tên của A là (Ag = 108, C =12, O = 16, H =1)
a izo propyl fomat b izo propyl axetat c eyl axetat d metyl propanoat