04.Tính chất của xenlulozơ là: chất rắn 1, màu trắng 2, tan trong các dung môi hữu cơ 3, có cấu trúc mạch thẳng 4, khi thuỷ phân tạo thành glucozơ 5, tham gia phản ứng este hoá bởi axit [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU MƠN: HĨA 12 NÂNG CAO
NĂM HỌC: 2011- 2012
Họ tên học sinh: Lớp:12A
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng
04 { | } ~ 13 { | } ~ 22 { | } ~
05 { | } ~ 14 { | } ~ 23 { | } ~
06 { | } ~ 15 { | } ~ 24 { | } ~
07 { | } ~ 16 { | } ~ 25 { | } ~
08 { | } ~ 17 { | } ~ 26 { | } ~
09 { | } ~ 18 { | } ~ 27 { | } ~
Nội dung đề: 134
01 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các gluxit:
A mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ B Glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ
C Saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ D Glucozơ < saccarozơ < mantozơ < ftuctozơ
02 Khi đun nĩng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) cĩ chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg glixerol.Biết hiệu suất phản đạt 85 %.?
03 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Metyl glicozit cĩ thể chuyển từ dạng mạch vịng sang dạng mạch hở.
B Oxi hố glucozơ bằng AgNO3 trong dd NH3 thu được amoni gluconat
C Fructozơ cịn tồn tại ở dạng β-, vịng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
D Khử glucozơ và fructozơ bằng H2 đều thu được sobitol
04.Tính chất của xenlulozơ là: chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung mơi hữu cơ (3), cĩ cấu trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), tham gia phản ứng este hố bởi axit (6),
dễ dàng điều chế từ dầu mỏ (7) Những tính chất đúng là :
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (4), (5), (6)
05 Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
(1) Chất rắn, kết tinh màu trắng; (2) polisaccarit;
(3) Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructzơ; (4) tham gia phản ứng tráng gương
Những tính chất trên tính chất nào là đúng?
06 X, Y là hợp chất hữu cơ, đồng phân của nhau cĩ cơng thức phân tử C2H4O2 X tác dụng được với
Na và dung dịch NaOH Y chỉ tác dụng được với NaOH, khơng tác dụng với Na Cơng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
07 Tổng số liên kết và số vịng trong phân tử este (khơng chứa nhĩm chức nào khác) tạo bởi
glixerol và axit benzoic là:
08 Để trung hịa 15 gam một chất béo cĩ chỉ số axit là 7 cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH Gía
trị của a là:
09 Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
Trang 2A CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, t0) B CH3OH + C6H5COOH (xt, t0).
C CH3COOH + C6H5OH (xt, t0) D (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, t0)
10 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
11 Mùi thơm hoa nhài là mùi thơm của este cĩ tên gọi nào sau đây?
A ioamyl axetat B Phenyl axetat C Benzyl meta crylat D Benzyl axetat
12 " đặc điểm của este là cĩ mùi thơm dễ chịu như mùi quả chín Thí dụ ( 1 ) cĩ mùi táo, ( 2 ) cĩ
mùi chuối chín, ( 3 ) cĩ mùi dứa chín".Trật tự điền lần lượt cơng thức các e ste vào chỗ trống trong đoạn văn bản trên để cho đúng ý nghĩa hĩa học là:
A CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
B HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
C CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; HCOOCH2CH3; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3
13 Cho 3gam axit xetic phản ứng với 2,5gam ancol etylic (H2SO4 đặc, nhiệt độ) thì thu được 3,3
gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là :
A 80% B 77.27% C 70.2% D 75%
14 Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu
dùng một tấn mùn cưa trên cĩ thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 ? Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml
A Một kết quả khác B 533,24 lít C 425,92 lít D 645, 77 lít
15 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 57,5o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) (cho C=12, H=1, O=16)
16 Khi đun nĩng lipit với dung dịch kiềm " "
A Luơn thu được glixerol, phản ứng xảy ra thuận nghịch
B Luơn thu được glixerol, phản ứng xảy ra nhanh hơn và một chiều.
C Luơn thu được muối của a xit béo và phản ứng xảy ra thuận nghịch
D Luơn thu được xà phịng, phản ứng xảy ra chậm hơn
17 Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm:
C Rẻ tiền hơn xà phịng D Cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
18 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerol, andehit fomic, kali axetat D glucozơ, glixerol, mantozơ, kali axetat
19 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích
axit nitric 99,67% cĩ d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là
A 26,52 lít B 11,2 lít C 27,72 lít D 32,52 lít
20 Tính chất của tinh bột là: polisaccarit (1), khơng tan trong nước (2), cĩ vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iod chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7) Những tính chất sai là :
A (2), (5), (7) B (2), (5), (6), (7) C (2), (3), (4), (6) D (3), (5)
21.Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức , mạch hở ( cĩ xúc tác a xit) đến khi phản ứng hồn tồn thu
được 2 chất hữu cơ Y và Z cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6 gam Ag CTCT của X là:
C H COO CH = CHCH3 D HCOOCH2CH = CH2
Trang 322 Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 80%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO365% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là :
A 23,3334 kg B 72,6923 kg C 21,3450 kg D 63,2340 kg
23 Trong phát biểu sau phát biểu nào sai?
(1) dầu thực vật chỉ chứa este không no
(2) xà phòng (điều chế từ chất béo và NaOH) ở thể rắn còn xà phòng (điều chế từ axit béo với KOH) ở thể lỏng
(3) dầu thực vật và dầu bôi trơn (dùng cho động cơ) có cùng chức hóa học
(4) dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật
A Câu (2) và (3) B Câu (1) và (4) C Câu (1) và (3) D Câu (2) và (4)
24 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A Hoà tan Cu(OH)2 B Thủy phân C Trùng ngưng D Tráng gương
25 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tham gia phản ứng thủy phân B Tính chất poli ancol
C Lên men tạo rượu etylic D Tính chất của nhóm anđehit
26 Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng lượng
Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3.Nồng độ mol của dung dịch
glucozơ là:
27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin có mạch không phân nhánh
B Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
C Thủy phân tinh bột (xúc tác axit) đến cùng chỉ thu được glucozơ
D Tinh bột không tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử hầu như không có nhóm OH hemiaxetal tự do
28 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
29 Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ Số các chất tham gia phản ứng
tráng bạc
30 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10%
A 194,4 ml B 2300,0 ml C 2785,0 ml D 2875,0 ml ……….Hết ………
Trang 4SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU MÔN: HÓA 12 NÂNG CAO
NĂM HỌC: 2011- 2012
Họ tên học sinh: Lớp:12.A
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
04 { | } ~ 13 { | } ~ 22 { | } ~
05 { | } ~ 14 { | } ~ 23 { | } ~
06 { | } ~ 15 { | } ~ 24 { | } ~
07 { | } ~ 16 { | } ~ 25 { | } ~
08 { | } ~ 17 { | } ~ 26 { | } ~
09 { | } ~ 18 { | } ~ 27 { | } ~
Nội dung đề: 257
01 Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 80%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO365% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là :
A 23,3334 kg B 21,3450 kg C 72,6923 kg D 63,2340 kg
02 Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg glixerol.Biết hiệu suất phản đạt 85 %.?
03 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích
axit nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là ( C = 12, N = 14, O = 16, H = 1) :
A 26,52 lít B 27,72 lít C 32,52 lít D 11,2 lít
04 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
B Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3 trong dd NH3 thu được amoni gluconat
C Metyl glicozit có thể chuyển từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
D Khử glucozơ và fructozơ bằng H2 đều thu được sobitol
05 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A Hoà tan Cu(OH)2 B Trùng ngưng C Tráng gương D Thủy phân
06 Tổng số liên kết và số vòng trong phân tử este (không chứa nhóm chức nào khác) tạo bởi
glixerol và axit benzoic là:
07 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tham gia phản ứng thủy phân B Lên men tạo rượu etylic
08 Để trung hòa 15 gam một chất béo có chỉ số axit là 7 cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH Gía
trị của a là:
09 Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng lượng
Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3.Nồng độ mol của dung dịch
glucozơ là:
10 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, mantozơ, kali axetat
B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
Trang 5C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerol, andehit fomic, kali axetat.
11 Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
(1) Chất rắn, kết tinh màu trắng; (2) polisaccarit;
(3) Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructzơ; (4) tham gia phản ứng tráng gương
Những tính chất trên tính chất nào là đúng?
12 Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ Số các chất tham gia phản ứng
tráng bạc là:
13 Cho 3gam axit xetic phản ứng với 2,5gam ancol etylic (H2SO4 đặc, nhiệt độ) thì thu được 3,3
gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là :
A 80% B 75% C 70.2% D 77.27%
14 Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A CH3OH + C6H5COOH (xt, t0) B CH3COOH + C6H5OH (xt, t0)
C (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, t0) D CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, t0)
15 Trong phát biểu sau phát biểu nào sai?
(1) dầu thực vật chỉ chứa este khơng no
(2) xà phịng (điều chế từ chất béo và NaOH) ở thể rắn cịn xà phịng (điều chế từ axit béo với KOH) ở thể lỏng
(3) dầu thực vật và dầu bơi trơn (dùng cho động cơ) cĩ cùng chức hĩa học
(4) dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật
A Câu (1) và (3) B Câu (2) và (3) C Câu (1) và (4) D Câu (2) và (4)
16 Mùi thơm hoa nhài là mùi thơm của este cĩ tên gọi nào sau đây?
A Phenyl axetat B ioamyl axetat C Benzyl meta crylat D Benzyl axetat
17 Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm:
A Cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B Cĩ khả năng hịa tan tốt trong nước
18 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương là:
19 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất cĩ khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10%
A 2875,0 ml B 194,4 ml C 2785,0 ml D 2300,0 ml
20.Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức , mạch hở ( cĩ xúc tác a xit) đến khi phản ứng hồn tồn thu
được 2 chất hữu cơ Y và Z cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6 gam Ag CTCT của X là:
A HCOOCH2CH = CH2 B HCOOCH(CH3) = CH2
21 " đặc điểm của este là cĩ mùi thơm dễ chịu như mùi quả chín Thí dụ ( 1 ) cĩ mùi táo, ( 2 ) cĩ
mùi chuối chín, ( 3 ) cĩ mùi dứa chín".Trật tự điền lần lượt cơng thức các e ste vào chỗ trống trong đoạn văn bản trên để cho đúng ý nghĩa hĩa học là:
A HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3
C CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; HCOOCH2CH3; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
22.Tính chất của xenlulozơ là: chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung mơi hữu cơ (3), cĩ cấu trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), tham gia phản ứng este hố bởi axit (6),
dễ dàng điều chế từ dầu mỏ (7) Những tính chất đúng là :
Trang 6A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (2), (4), (6), (7)
C (1), (3), (5) D (1), (2), (4), (5), (6)
23 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các gluxit:
A Glucozơ < saccarozơ < mantozơ < ftuctozơ
B Saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ
C Glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ
D mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
24 Khi đun nĩng lipit với dung dịch kiềm " "
A Luơn thu được muối của a xit béo và phản ứng xảy ra thuận nghịch
B Luơn thu được glixerol, phản ứng xảy ra nhanh hơn và một chiều.
C Luơn thu được glixerol, phản ứng xảy ra thuận nghịch
D Luơn thu được xà phịng, phản ứng xảy ra chậm hơn
25 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Tinh bột cĩ phản ứng màu với iot vì cĩ cấu trúc vịng xoắn
B Thủy phân tinh bột (xúc tác axit) đến cùng chỉ thu được glucozơ
C Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin cĩ mạch khơng phân nhánh
D Tinh bột khơng tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử hầu như khơng cĩ nhĩm OH hemiaxetal tự do
26 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 57,5o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) (cho C=12, H=1, O=16)
27 Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu
dùng một tấn mùn cưa trên cĩ thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 ? Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml
A Một kết quả khác B 425,92 lít C 533,24 lít D 645, 77 lít
28 Tính chất của tinh bột là: polisaccarit (1), khơng tan trong nước (2), cĩ vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iod chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7) Những tính chất sai là :
A (3), (5) B (2), (5), (6), (7) C (2), (3), (4), (6) D (2), (5), (7)
29 X, Y là hợp chất hữu cơ, đồng phân của nhau cĩ cơng thức phân tử C2H4O2 X tác dụng được với
Na và dung dịch NaOH Y chỉ tác dụng được với NaOH, khơng tác dụng với Na Cơng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
30 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
……….Hết ………
Trang 7SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU MƠN: HĨA 12 NÂNG CAO
NĂM HỌC: 2011- 2012
Họ tên học sinh: Lớp:12A
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng
04 { | } ~ 13 { | } ~ 22 { | } ~
05 { | } ~ 14 { | } ~ 23 { | } ~
06 { | } ~ 15 { | } ~ 24 { | } ~
07 { | } ~ 16 { | } ~ 25 { | } ~
08 { | } ~ 17 { | } ~ 26 { | } ~
09 { | } ~ 18 { | } ~ 27 { | } ~
Nội dung đề: 345
01 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích
axit nitric 99,67% cĩ d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là ( C = 12, N = 14, O = 16, H = 1) :
A 32,52 lít B 11,2 lít C 27,72 lít D 26,52 lít
02 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
03 Khi đun nĩng lipit với dung dịch kiềm " "
A Luơn thu được glixerol, phản ứng xảy ra nhanh hơn và một chiều.
B Luơn thu được muối của a xit béo và phản ứng xảy ra thuận nghịch
C Luơn thu được glixerol, phản ứng xảy ra thuận nghịch
D Luơn thu được xà phịng, phản ứng xảy ra chậm hơn
04 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các gluxit:
A Saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ
B mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
C Glucozơ < saccarozơ < mantozơ < ftuctozơ
D Glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ
05 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất cĩ khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10%
A 2875,0 ml B 194,4 ml C 2785,0 ml D 2300,0 ml
06 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 57,5o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) (cho C=12, H=1, O=16)
07 Tổng số liên kết và số vịng trong phân tử este (khơng chứa nhĩm chức nào khác) tạo bởi
glixerol và axit benzoic là:
08 X, Y là hợp chất hữu cơ, đồng phân của nhau cĩ cơng thức phân tử C2H4O2 X tác dụng được với
Na và dung dịch NaOH Y chỉ tác dụng được với NaOH, khơng tác dụng với Na Cơng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
Trang 8C HCOOCH3 và CH3COOH D HO-CH2CHO và HCOOCH3.
09 " đặc điểm của este là có mùi thơm dễ chịu như mùi quả chín Thí dụ ( 1 ) có mùi táo, ( 2 ) có
mùi chuối chín, ( 3 ) có mùi dứa chín".Trật tự điền lần lượt công thức các e ste vào chỗ trống trong đoạn văn bản trên để cho đúng ý nghĩa hóa học là:
A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; HCOOCH2CH3; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
B HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
C CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3
10 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
11 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Metyl glicozit có thể chuyển từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
B Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3 trong dd NH3 thu được amoni gluconat
C Khử glucozơ và fructozơ bằng H2 đều thu được sobitol
D Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
12 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
13 Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ Số các chất tham gia phản ứng
tráng bạc là:
14.Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức , mạch hở ( có xúc tác a xit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được 2 chất hữu cơ Y và Z cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6 gam Ag CTCT của X là:
A H COO CH = CHCH3 B HCOOCH(CH3) = CH2
15 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A Tráng gương B Thủy phân C Trùng ngưng D Hoà tan Cu(OH)2
16 Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 80%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO365% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là :
A 72,6923 kg B 23,3334 kg C 63,2340 kg D 21,3450 kg
17 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:
A Rẻ tiền hơn xà phòng B Có khả năng hòa tan tốt trong nước
18 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
C glucozơ, glixerol, andehit fomic, kali axetat.
D glucozơ, glixerol, mantozơ, kali axetat
19 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
B Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin có mạch không phân nhánh
C Tinh bột không tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử hầu như không có nhóm OH hemiaxetal tự do
D Thủy phân tinh bột (xúc tác axit) đến cùng chỉ thu được glucozơ
20.Tính chất của xenlulozơ là: chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung môi hữu cơ (3), có cấu trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), tham gia phản ứng este hoá bởi axit (6),
dễ dàng điều chế từ dầu mỏ (7) Những tính chất đúng là :
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Trang 9C (1), (2), (4), (5), (6) D (2), (4), (6), (7)
21 Khi đun nĩng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) cĩ chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg glixerol.Biết hiệu suất phản đạt 85 %.?
22 Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng lượng
Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3.Nồng độ mol của dung dịch
glucozơ là:
23 Tính chất của tinh bột là: polisaccarit (1), khơng tan trong nước (2), cĩ vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iod chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7) Những tính chất sai là :
A (2), (5), (6), (7) B (2), (5), (7) C (3), (5) D (2), (3), (4), (6)
24 Để trung hịa 15 gam một chất béo cĩ chỉ số axit là 7 cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH Gía
trị của a là:
25 Cho 3gam axit xetic phản ứng với 2,5gam ancol etylic (H2SO4 đặc, nhiệt độ) thì thu được 3,3
gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là :
A 80% B 75% C 70.2% D 77.27%
26 Trong phát biểu sau phát biểu nào sai?
(1) dầu thực vật chỉ chứa este khơng no
(2) xà phịng (điều chế từ chất béo và NaOH) ở thể rắn cịn xà phịng (điều chế từ axit béo với KOH) ở thể lỏng
(3) dầu thực vật và dầu bơi trơn (dùng cho động cơ) cĩ cùng chức hĩa học
(4) dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật
A Câu (2) và (3) B Câu (2) và (4) C Câu (1) và (3) D Câu (1) và (4)
27 Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
(1) Chất rắn, kết tinh màu trắng; (2) polisaccarit;
(3) Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructzơ; (4) tham gia phản ứng tráng gương
Những tính chất trên tính chất nào là đúng?
28 Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A CH3OH + C6H5COOH (xt, t0) B (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, t0)
C CH3COOH + C6H5OH (xt, t0) D CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, t0)
29 Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu
dùng một tấn mùn cưa trên cĩ thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 ? Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml
A Một kết quả khác B 645, 77 lít C 425,92 lít D 533,24 lít
30 Mùi thơm hoa nhài là mùi thơm của este cĩ tên gọi nào sau đây?
A ioamyl axetat B Phenyl axetat C Benzyl meta crylat D Benzyl axetat
……….Hết ………
Trang 10SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU MƠN: HĨA 12 NÂNG CAO
NĂM HỌC: 2011- 2012
Họ tên học sinh: Lớp:12.A
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng
04 { | } ~ 13 { | } ~ 22 { | } ~
05 { | } ~ 14 { | } ~ 23 { | } ~
06 { | } ~ 15 { | } ~ 24 { | } ~
07 { | } ~ 16 { | } ~ 25 { | } ~
08 { | } ~ 17 { | } ~ 26 { | } ~
09 { | } ~ 18 { | } ~ 27 { | } ~
Nội dung đề: 438
01 " đặc điểm của este là cĩ mùi thơm dễ chịu như mùi quả chín Thí dụ ( 1 ) cĩ mùi táo, ( 2 ) cĩ
mùi chuối chín, ( 3 ) cĩ mùi dứa chín".Trật tự điền lần lượt cơng thức các e ste vào chỗ trống trong đoạn văn bản trên để cho đúng ý nghĩa hĩa học là:
A HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; HCOOCH2CH3; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3
C CH3COOCH2CH2CH(CH3)2; CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3
D CH3CH2COOCH2(CH2)3CH3 ; HCOOCH2CH3; CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
02 Tổng số liên kết và số vịng trong phân tử este (khơng chứa nhĩm chức nào khác) tạo bởi
glixerol và axit benzoic là:
03 Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu
dùng một tấn mùn cưa trên cĩ thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 ? Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml
A 425,92 lít B 533,24 lít C Một kết quả khác D 645, 77 lít
04 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các gluxit:
A Glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ
B mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
C Saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ
D Glucozơ < saccarozơ < mantozơ < ftuctozơ
05 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Tinh bột cĩ phản ứng màu với iot vì cĩ cấu trúc vịng xoắn
B Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin cĩ mạch khơng phân nhánh
C Thủy phân tinh bột (xúc tác axit) đến cùng chỉ thu được glucozơ
D Tinh bột khơng tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử hầu như khơng cĩ nhĩm OH hemiaxetal tự do
06 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 2 lít ancol etylic 57,5o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) (cho C=12, H=1, O=16)