1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Thi Thu DH

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8.Hoà tan 10g hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng mọt lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 11,2 lít H2 và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư.Lấy kết tủa thu được nung trong không [r]

Trang 1

đề thi thử ĐạI HọC Năm học: 2009 – 2010 Môn: HóA HọC Thời gian: 90 phút ( Không kể giao đề )

Cõu 1 Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu.Chọn kim loại cú tớnh khử yếu hơn H2

Caõu 2 Hiủrat hoựa 8,4 gam etylen vụựi hieọu suaỏt ủaùt 80% thỡ seừ thu ủửụùc bao nhieõu

gam rửụùu?

10.05gam

Cõu 3 Cho cỏc chất sau: NaCl, Ca(OH)2 , Na2CO3 , HCl.Chất nào cú thể làm mềm nước cứng tạm thời

A.Ca(OH)2, Na2CO3 B NaCl, Ca(OH)2 C NaCl, HCl D Na2CO3, HCl

Cõu 4 Ngõm 16,6g hỗn hợp bột gồm 2 kim loại Al và Fe trong dung dịch HCl dư.Phản

ứng xong ta thu được 11,2 lớt khớ hiđro đktc Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 5,4g, 11,2 g B.11,2g, 5,4g C 6,2g, 5,4g D 5,4g, 6,2g

Cõu 5.Cho một lỏ nhụm (đó làm sạch lớp oxit ) vào 250ml dung dịch AgNO3 0,24M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lỏ nhụm ra rửa sạch, làm sạch thấy khụi lượng lỏ nhụm tăng thờm 2,97g Nồng độ Al(NO3)3 và AgNO3 sau phản ứng là: (thể tớch của dung dịch thay đổi kh ụng đỏng kể)

A 0,04M và 0,12M B 0,12M và 0,05M C 0,24M và 0,08M D.0,09M và 0,08M

Cõu 6.Trong cỏc oxit sau: CuO, Al2O3, SO2 Chất X chỉ tỏc dụng với Bazơ, Chất Y chỉ tỏc dụng với axit Chất X và Y lần lượt là:

A SO2, CuO B CuO, Al2O3 C SO2, Al2O3 D CuO , SO2

Cõu 7 Cho 1g sắt clorua chưa rừ hoỏ trị của sắt vào dung dịch AgNO3 dư,người ta được

1 chất kết tủa trắng, sau khi sấy khụ chất kết tủa, khúi kết tủa trắng cú khối lượng 2,65g.Xỏc định CTPT của muối sắt

D.khụng xỏc định được

Cõu 8.Hoà tan 10g hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng mọt lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 11,2 lớt H2 và dung dịch A Cho dung dịch A tỏc dụng với NaOH dư.Lấy kết tủa thu được nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được chất rắn Khối luợng chất răn thu được

Trang 2

Câu 9 Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al2O3 , Fe Cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1, khí C1 Khí C1 (dư) cho tác dụng với A đun nĩng đựoc hỗn hợp chất rắn A2 Hãt xác định các chất cĩ trong A1,B1,C1,A2

A.(A1 : Fe3O4, Fe) ; (B1 : NaAlO2) ; (C1 : H2) ; (A2: Fe, Al ,

Al2O3)

B (A1 : Fe3O4, Fe) ; (B1 : NaAlO2 , NaOH dư) ; (C1 : H2) ; (A2: Fe,Al ,

Al2O3)

C (A1 : Fe3O4, Fe) ; (B1 : NaAlO2, NaOH dư) ; (C1 : H2) ; (A2: Fe, Al2O3)

D (A1 : Fe3O4, Fe) ; (B1 : NaAlO2 , NaOH dư) ; (C1 : H2) ; (A2: Fe,Al ,

Al2O3)

Câu 10.Cho m g Fe vào một bình cĩ V= 8,96 lít O2 đktc.Nung cho đến khi phản ứng xảy

ra hồn tồn lượng O2 đã phản ứng hết Phản ứng cho ra 1 oxit duy nhất FexOy và khối lượng m của Fe đã dùng

A.Fe3O4 ;16,8g B.FeO ; 16,8g C.Fe2O3 ;16,8g

D.Fe3O4 và 33,6 gam

Câu 11 Bổ sung chuỗi phản ứng sau:

C2H6  (1) C2H5Cl (2)

C6H6  (4) C6H5Br (5)

A (1) Cl2, (2) H2O, (3) Na, (4) Br2 , (5) Na, (6) NaOH

B (1) Cl2, (2) NaOH, (3) Na, (4) Br2 , (5) NaOH, (6) Na

C (1) NaCl, (2) NaOH, (3) Na, (4) Br2, (5) NaOH, (6) Na

D (1) Cl2, (2) NaOH, (3) Na, (4) HBr, (5) NaOH, (6) Na

Câu 12 Cho các p.ứ: (X) + ddNaOH t o

  (Y) + (Z) (T)

o

1500 C

(Y) + NaOH rắn to (T) + (P) (Q) + H2O xt

Chất X là chất nào sau đây:

A HCOO-CH=CH2 B CH3COO-CH=CH2 C CH3COOCH=CH2

D CH3COOC2H5

Câu 13 Tìm phát biểu đúng trong các biểu sau:

1) C2H5OH tan trong nước theo bất cứ tỉ lệ nào

2) C4H9OH tạo được liên kết với hiđro với nước nên tan trong nướ c theo bất cứ tỉ lệ nào

3) Liên kết hiđro giữa các phân tử rượu làm cho rượu cĩ nhiệt độ sơi cao bất thường

Câu 14 Một ete R1-O-R2 được điều chế từ sự khử nước hỗn hợp hai ruợu R1OH và

R2OH Đốt cháy 0,1mol ete thu được 13,2g CO2.Xác định CTPT của 2 rượu biết R2 = R1 + 14

A.C2H5OH,C3H7OH B.CH3OH, C2H5OH C.C3H7OH, C4H9OHD

C4H9OH,C5H11OH

Câu 15 Một hỗn hợp X gồm 2 phenol A,B hơn kem nhau một CH2 Đốt cháy hết X thu

được 83,6g CO2 và 18g H2O Tổng số mol A và B và thể tích H2(đktc) cần để bão hồ hết hỗn hợp X

A.0,3 mol, 13,44 lít B 0,2mol, 13,44 lít C.0,3mol, 20,16lít D 0,4mol, 22,4lít

Trang 3

Câu16 Trong phát biểu sau,phát biểu nào sai :

1) C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với HBr

2) C2H5OH có tính axit yêu hơn C6H5OH

3) C2H5ONa và C6H5ONa phản ứng hoàn toàn nước cho trở lại C2H5OH và C6H5OH

Câu 17 Lấy 0,94 gam hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức no trong dãy đồng đẳng cho

tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 ( đun nóng) thu được 3.24 gam Ag CT phân tử của hai anđêhit là:

C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

Câu 18. Để phân biệt giữa benzen,phenol,stiren,trong 3 phản ứng sau có thể dùng phản ứng nào?

1) Dug dịch H2SO4 (2) Dung dịch NaOH (3).nước Br2

Câu19.Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với

0,1lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 1 hỗn hợp hai muối có khối lượng 20,2g Xác định CTPT và khối lượng của mỗi amin

A.4,5g C2H5NH2; 5,9g C3H7NH2 B 4,5g C3H7NH2 5,9g C2H5NH2 C.3,1g CH3NH2; 4,5g C2H5NH2 D.4,5g CH3NH2; 3,1g C2H5NH2

Câu 20 Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56g một ankin A thu được 1 anđehit B.Trộn B với một

anđehit đơn chức C Thêm nước để được 0,1lít dung dịch D (chứa Bvà C) với tổng nồng độ mol là 0,8M.Thêm từ từ dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch D và đun nóng thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTPT và số mol của B và C trong dung dịch D

A.(B)0,06mol CH3CHO ; (C) HCHO 0,02mol B.(B) 0,02mol CH3CHO ; (C) HCHO 0,06mol

C.(B) 0,06mol CH3CHO ; (C) HCHO 0,03mol D.(B) 0,03mol CH3CHO, (C) HCHO 0,06mol

Câu 21 Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với :

A.AgNO3/NH3 B.Na C.Cu(OH)2/NaOH D.Tất cả đều đúng

Câu 22 Hoá hơi hoàn toàn 2,3g một hợp chất hữu cơ chứa C,H O được thể tích hơi bằng

thể tích của 2,2g CO2 đo ở cùng điều kiện và A có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Xác định CTPT

A.CH3CHO B.CH3COOH C.HCOOH D.CHO-CH2-CH2 -CHO

Câu 23 Muốn trung hoà 6,72g một axit hữu cơ đơn chức A thì cần dùng 200gam dung

dịch NaOH 2,24%.Tìm A

Câu 24 Muốn đốt cháy hoàn toàn 2,96g một este đơn chức no E thì cần dùng 4,48g

O2.Xác định E

A.C2H4O2 B.C3H6O2 C.C4H8O2 D.C5H10O2

Câu 25 Cho 13,2g este đơn chức no E tác dụng hết với 150ml dung dịch NaOH 1M thu

được 12,3g muối E là:

Trang 4

A.HCOOCH3 B.CH3COOH3 C.HCOOC2H5

D.CH3COOC2H5

Câu 26 Đốt cháy một rượu đa chức X thu dược H2O và CO2 có tỉ lệ mol l à 3:2 X là:

A.C2H5OH B.C2H6O2 C.C4H10O2 D.C3H8O2

Câu 27.Cho Glixerin tác dụng vứoi HNO3, dư, đậm đặc tạo thành hợp chất Y CTPT Y

A.C3H5(NO2)3 B.C3H5OH(NO3)2 C.C3H5(OH)2NO3

D.C3H5(ONO2)2

Câu 28 Cu(OH)2 tan đựoc trong glixerin là do :

A.Glixerin có tính axit B.Glixerin có H linh động C.Tạo phức đồng

D.Tạo liên kết Hiđro

Câu 29 Lipit là :

A Este của axit béo và rượu đa chức B Hợp chất hữu cơ chứa C,H,O,N

C Este của axit béo và glixerin D Tất cả ý trên đều đúng

Câu 31 Để phân biệt giữa hexan, glixerin và glucôzơ, ta dùng thuốc thử gì?

1) Dùng Na (2) Dùng Cu(OH)2 (3) Dung dịch AgNO3/NH3

A Dùng cả 3 chất trên B.Dùng Cu(OH)2

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dùng Cu(OH)2, Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 31. Để phân biệt giữa hexan, glixerin và glucôzơ, ta dùng thuốc thử gì?

2) Dùng Na (2) Dùng Cu(OH)2 (3) Dung dịch AgNO3/NH3

A Dùng cả 3 chất trên B.Dùng Cu(OH)2

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dùng Cu(OH)2, Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 32.Các phát biểu sau liên quan đến gluxit, phát biểu nào sai :

1) Khác với glucozơ (chứa nhóm anđêhit),frutozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tráng gương

2) Saccarozơ là đisacarit của glucozơ nên Saccarozơ cũng cho ph ản ứng tr áng gương nh ư glucozơ

3) Tinh bột chứa nhiều nhóm OH nên tan nhiều trong nước

Câu 33.bổ sung chuỗi phản ứng sau:

(C6H10O5)n (1)

  C6H12O6  (2) C2H5OH (3)

(6)

  (-CH2-CH2-)n

A.(1) H2O, (2) lên men, (3) H2SO4đ, (4) HCl, (5) KOH, (6) trùng hợp

B (1) H2O, (2) lên men, (3) H2SO4đ, (4)Cl2, (5) KOH, (6) trùng hợp

C (1) H2O, (2) lên men, (3) H2SO4đ, (4) HCl, (5) H2O, (6) trùng hợp

D (1) H2O, (2) lên men, (3) H2SO4đ, (4) NaCl, (5)KOH, (6)trùng hợp

Câu 34 Một rượu no có phân tử khối là 92 Khi cho 4.6 gam rượu trên tác dụng với Na

cho ra 1.68 lít khí H2 (đktc) Vậy số nhóm chức OH trong phân tử rượu trên là bao nhiêu:

Câu 35.Tên gọi nào sai với công thức tương ứng:

Trang 5

A.CH2 –COOH (alanin) B.CH3 –CH– COOH (axit α-aminopropionic)

NH2 NH2

C.CH2- CH2- CH2-CH2- CH2 COOH axit caproic D HOOC- CH2- CH2 -CH-COOH axit α-aninoglutaric

Câu 36.Hợp chất nào sau đây là amino axit :

A.CH3-CH2-NH-CH2-COOH B.H2N-CH2-COOH

C.CH2-CH2-CH2-OH D.CH3-CH-CH2-CHO

NH2 NH2

Câu 37.Cho các chất sau: MgO, HCl, NaOH,KCl chất nào sau đây khong tac dụng với

aminoaxit :

MgO, HCl, NaOH,KCl

Câu 38 So sánh nhiệt độ nóng chảy và độ tan trong nước của etylamin và glixin

NH2-CH2-COOH

A Glixin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn etylamin.Cả hai tan trong nước

B Hai chất có nhiệt độ nóng chảy ngang nhau vì đều có 2C cả hai đều tan trong nước

C Glixin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn etylamin.Glixin tan ít còn etylamin tan nhiều trong nước

D Cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy thấp và ít tan trong nước

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol G thu được 6,6g CO2 , 3,15g H2O và 560 ml N2 đktc CTPT của G

NH2 NH2

CH3 - C - COOH NH2

Câu 40 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH 1 mol amino axit Y tác

dụng vừa đủ với 1 mol HCl

Đốt cháy 1 mol Y thu được 99 gam nước

A.HOOC-CH-CH2-CH2-CH2-COOH B HOOC-CH-CH2-CH2 - COOH

NH2 NH2

C CH2-CH2-CH2-COOH D CH2-CH=CH-COOH

Trang 6

Cõu 41 Để nhận biết dd Glucozơ, dd Fructụzơ, dd saccarozơ, dd CH3CHO, thỡ ta cần sử dụng cỏc chất nào trong cỏc chất sau đõy: Nhúm cỏc chất được sử dụng để nhận biết là: Nhúm 1: Cu(OH)2, H2SO4, AgNO3/NH3 Nhúm 2: AgNO3/NH3, Cu(OH)2, NaOH

Nhúm 3: Na, AgNO3, H2SO4 loóng

A nhúm 1 B Nhúm 2 C Nhúm (1), (2) D Nhúm (1), (2), (3)

Cõu 42 Saccarozo cú thể tỏc dụng với chất nào sau đõy:

A H2/Ni to Cu(OH)2 đung núng C Cu(OH)2 đun núng, dd AgNO3/NH3, to

B Cu(OH)2 đun núng, CH3COOH/ H2SO4 đặc, to D H2/Ni, to

CH3COOH/ H2SO4 đặc, to

Cõu 43.Cho 250ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tỏc dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24 lớt CO2 đktc.Cho 500ml dung dịch A với dug dịch BaCl2 dư cho ra 15,76g kết tủa.Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 l ần lượt là:

A 0,16M, 0,24M B 0,24M, 0,16M C 0,18M, 0,24MD D 0,24M, 0,18M

Cõu 44.Thờm vài giọt phenol phtalein, vào dung dịch cỏc muối sau : (NH4)2SO4; K3PO4, KCl, K2CO3 Dung dịch nào khụng làm cho phenol phtalein chuy ển màu

A.K3PO4, KCl B.(NH4)2SO4, KCl C.KCl, K2CO3

D.K3PO4, KCl

phần riêng :Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần.

Phần I Theo chơng trình không phân ban ( 6 câu, từ câu 45 đến câu 50 )

Cõu 45 Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tỏc dụng với HCl được 4,15g muối clorua.

Hóy tớnh số gam của NaOH và KOH làn l ượt l à:

A 1,12g, 1,92g B 0,8gam và 2,24 gam C 1,82g, 2g D 2g, 1,82g

Cõu 46 nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch KOH ,nếu cho3,9g Kali tỏc

dung với 101,8g nước Biết khối lượng ri ờng của dung dịch sau phản ứng là 1,056g/ml

A 1M, 5,3% B 1 M, 4,5% C 3M, 5,3% D.2M, 6%

Cõu 47.Chọn 4 oxit MgO,Cr2O3,BeO,Mn2O7,chọn axit chỉ phản ứng được với bazơ và oxit chỉ phản ứng được với axit

A Mn2O7, MgO B Cr2O3, BeO C Cr2O3, BeO

D BeO, Cr2O3

Cõu 48 400 ml d.dịch KOH vào 250ml dd AlCl3 2M thỡ thu được 23,4 gam kết tủa

Nồng độ của KOH ba đều đem dựng là:

A.2,25M hay 4,25M B 2,25M hay 3,75M C.2,25M hay 5,35M D Kết quả khỏc

Cõu 49 Cho 1 mol Al p.ứ với dd HNO3 thỡ thấy thoỏt ra chất khớ duy nhất Tỉ lệ giữa số

mol HNO3 đúng vai trũ làm mụi trường và vai trũ chất oxi hoỏ là:

Cõu 50 Hỗn hợp X gồm hai muối A2CO3 và B2CO3 cú khối lượng là 7,14 gam Cho hỗn

Trang 7

B là hai KL kiềm cú hai chu kỳ liờn tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn, ( MA <

MB) KL A và B lần lượt là: ( Cho biết Li = 9; Na = 23; K = 39; Rb = 85, Cs = 133)

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Phần II Theo chơng trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)

Cõu 51 Cho các ion kim loại : Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là:

A Pb2+>Sn2+>Fe2+>Ni2+>Zn2+

B Sn2+>Ni2+>Zn2+>Pb2+>Fe2+

C Zn2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Pb2+

Pb2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Zn2+

Cõu 52 Trong công nghiệp, axeton đợc điều chế từ:

A xiclopropan

B propan-1-ol

C propan-2-ol

D cumen

Cõu 53 Khi cho 4,14 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc d, sau phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng 16gam Để khử hoàn toàn 4,14 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần % theo khối lợng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là ? (Cho hiệu suất các phản ứng là 100% và

O=16 ;Al=27 ;Cr=52 ;Fe56)

A 50,67%

B 20,33%

C 66,67%

D 36,71%

Cõu 54 Để trung hòa lợng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung

dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (cho H=1;O=16;K=39)

A 4,8

B 7,2

C 6,0

D 5,5

Cõu 55 Các hợp chất trong dãy chất nào dới đây đều có tính lỡng tính ?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

D D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.

Trang 8

Câu 56 TØ lÖ sè ngêi chÕt vÒ bÖnh phæi do hót thuèc lµ gÊp hµnh chôc lÇn sè ngêi kh«ng

hót thuèc l¸ ChÊt g©y nghiÖn vµ g©y ung th cã trong thuèc l¸ lµ :

A.Aspirin

B Moocphin

C Nicotin

D Cafein

Ngày đăng: 11/05/2021, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w