BINH DANG KIEU DANG CHO KHU VU’C VE CHAM Đưa chuột vào phía trong khung bao ngoài biểu đồ và chú thích, xuất hiện chữ Plot Area, click chuột sẽ xuất hiện một khung bao biểu đồ và 8 hin
Trang 1ĐÒ TRONG POWERPOIN
Trang 2CHEN MOT BIEU BO
Cách 1: Trường hợp chọn mẫu bồ cục có san trong Slide Layout
e Click to add text
Trang 3Cách 2: Trường hợp chọn mẫu bồ cục là trang trang
* Trên thanh menu, chọn Insert > Chart
mart IVI 5
Comment
Slides from Files
Slides from Outline
Trang 40.8, Sue:
Trang 5CHEN MOT TAP TIN EXCEL
Trường hợp chọn mẫu bỗ cục có sẵn trong Slide Layout
Trang 6Bang Datasheet và biểu đồ mẫu
Trang 7
* Trên thanh menu, chọn Edit >> Import File
Trang 8HIỆU CHỈNH CÁC GIÁ TRỊ TRONG BẢNG DATASHEET
Để có được một biểu đồ phù hợp với các dãy số liệu theo yêu cau, thi
phải thay đôi sô liệu ở bảng Datasheet
Muốn thay đổi giá trị dữ liệu ở ô nào thì đặt con trỏ vào ô đó và nhập dữ
liệu mới, sau đó nhân ENTER
Trang 9eee
TÌM eee
Click muc Chart, chon Chart Type
Chart | Window Help
Chart Type
-—
3-D View
Trang 10
Hop thoai Chart Type_Standard Types
Clustered column with a 3-D visual effect, hi nh dang
Trang 11Hop thoai Chart Type_Custom Types
@ B&W Pie
® Blue Pie
x Colored Lines Kit Column - Area [TÌ Columns with Depth
Trang 12ĐỊNH DẠNG FONT CHỮ CHO VĂN BẢN
Click chọn vào đối tượng cần thay đổi
Trên thanh công cụ chuẩn, chọn
Trang 13Chon Font | Patterns | Font j |
TT VnVogueH A Regular 12 A
‘3p Algerian | IBolc l6 _
_ Underline: Color: Background:
| | None v Automatic | | Automatic v
[_] Strikethrough
L_] subscript '[#] Auto scale
This is a TrueType font The same font will be used on both your printer and
Click
Trang 14
ĐỊNH DẠNG KHU VỰC BIÊU ĐÒ
Đưa chuột vào phía trong khung bao ngoài biểu đồ và chú thích, xuất
hiện chữ Chart Area, click chuột sẽ xuất hiện 8 hình vuông màu đen
nằm phía bên trong khung, sau đó
` ` ` ` ` ` ` ` ` ` ` ` `
Trang 15
BINH DANG KIEU DANG CHO KHU VU’C VE CHAM
Đưa chuột vào phía trong khung bao ngoài biểu đồ và chú thích, xuất
hiện chữ Plot Area, click chuột sẽ xuất hiện một khung bao biểu đồ và
8 hinh vuông màu đen, sau do
Trang 16
Hộp thoai Format Plot Area_Patterns
Trang 17
ĐỊNH DẠNG TRỤC BIÊU ĐÒ
Đưa chuột vào trục biểu đồ, xuất hiện chữ Value Axis, click chuột sẽ
xuất hiện 2 hình vuông màu đen ở hai đâu trục, sau đó
Trang 18
Hộp thoại Format Axis_ Patterns
Kiéu dau phan
thoi (Vach don vi
Trang 19Hộp thoai Format Chart Area_Patterns
Trang 20Hộp thoại Format Axis_ Scale
[| Floor (XY plane) crosses at minimum value
Trang 21Hộp thoại Format Axis_ Font
your screen
This is a TrueType font
Click
Trang 22
Hop thoai Format Axis_ Number
Time ercentage
= eneral format cells have no
specific number format
Trang 23
Hộp thoại Format Axis_ Alignment
\ Patterns | Scale Font Number || LAI ignment ¡
o
* _ (RS = —
Nhập số đề thay j"_
đổi độ quay của : v
chữ sca Click chon cac
Trang 24ĐỊNH DẠNG VÁCH BIÊU BO
Đưa chuột vào phía trong biểu đô, xuất hiện chữ Walls, click chuột sẽ
xuất hiện các hình vuông màu đen ở các đâu trục, sau đó
20- 10-
Trang 25
| Click
Trang 26
ĐỊNH DẠNG DÒNG KHUNG LƯỚI CỦA TRỤC GIÁ TRỊ
Đưa chuột đường lưới biểu đồ, xuất hiện chữ Value Axis Major
Gridlines, click chuột sẽ xuât hiện các hình vuông màu đen ở các đâu
đường lưới được chọn, sau đó
403 30-
203 10:
Trang 27Hộp thoại Format Gridlines
Trang 28ĐỊNH DẠNG DÒNG KHUNG LƯỚI CỦA TRỤC GIÁ TRỊ
Đưa chuột cột biêu đồ, xuất hiện chữ Series”North”Point , click chuột
sẽ xuât hiện các hình vuông màu đen ở các đâu cột, sau đó
90- 80- r0:
Trang 29Hộp thoại Format Data Point_Patterns
Trang 30Hop thoai Format Data Point_Data Labels
Trang 31Hộp thoại Format Data Point _ Options
Trang 32ĐỊNH DẠNG PHÀN CHỦ GIẢI BIÊU ĐÒ
Đưa chuột phần chú giải, xuất hiện chữ Legend, click chuột sẽ xuất hiện
khung bao phân chú giải và 8 hình vuông màu đen, sau đó
Trang 33Hộp thoai Format Legend Patterns
Trang 34This is a TrueType font
Click
Trang 35Hộp thoại Format Legend _Placement (sắp đặt)
-
-0rmat Legend
Trang 36LÀM VIỆC VỚI CHART OPTIONS
Khi làm việc với Datasheet, thanh menu sẽ xuất hiện thêm mục chọn là Chart
GÌ] File Edit View Insert Format
Click muc Chart , chon Chart Options
Chart | Window Help
Trang 37TT os.) W: rõ:
Trang 39Hộp thoại Chart Options_ Gridlines
Major gridlines Minor gridlines
Trang 40Hộp thoai Chart Options_legend
Trang 41Hộp thoại Chart Options_ Data Labels
Separator: (Space) v
g“nng Hư
Legend | Data Labels | Data Table |
Trang 42Hộp thoại Chart Options_ Data Table
Trang 43LÀM VIỆC VỚI 3-D VIEW