phần - Slide gồm 9 WordArt “Advancing” xếp chồng lên nhau - Với mỗi WordArt, chọn Format, WordArt và chọn độ dày nét vẽ tăng dần Hiệu ứng - Sau đó, chọn cả 9 đối tượng này Custom
Trang 1 Để tạo các bài giảng, trò chơi, các hiệu ứng đặc biệt cần lưu ý các đặc điểm sau:
Trang 3 Nhóm Entrance:
Ban đầu đối tượng chưa xuất hiện
Hiệu ứng xảy ra đối tượng mới xuất hiện
- Lưu ý: hiệu ứng có biểu tượng
ngôi sao màu xanh
Ví dụ
Trang 4 Nhóm Emphasis :
Mục đích nhấn mạnh
Ban đầu đã xuất hiện
Hiệu ứng xãy ra đối tượng thay đổi theo hiệu ứng
- Lưu ý: hiệu ứng có biểu tượng
ngôi sao màu vàng
Ví dụ
Trang 5Nhóm Exit:
Ban đầu đã xuất hiện
Hiệu ứng xãy ra đối tượng biến mất
- Lưu ý: hiệu ứng có biểu tượng
ngôi sao màu đỏ
Ví dụ
Trang 6Motion Pahts:
Do người dùng tự thiết kế theo quĩ đạo thực hiện để
mô phỏng
Ban đầu đã xuất hiện
Hiệu ứng xãy ra đối tựng di chuyển theo hiệu ứng
- Lưu ý: hiệu ứng có biểu tượng
ngôi sao rỗng
Ví dụ
Trang 7 Thứ tự trình diễn từ trên xuống dưới:
Trang 8Bien matXuat hien
Trang 9 Di chuyển và thay đổi các hiệu ứng: khi có một vài hiểu ứng không đúng vị trí.
Thay đổi hiểu ứng đang có
Dùng chuột di chuyển hiểu ứng
đến vị trí mới
Trang 10 Thứ tự trình diễn bắt đầu khi nào:
Bắt đầu khi click chuột Bắt đầu cùng với hiệu ứng trước đó Bắt đầu khi hiệu ứng trước đó vừa xong
đang được chọn là with Previous hoặc after Previous
Trang 11Tùy chỉnh những thuộc
tính thường xuyên nhất
Tùy chỉnh tất cả các thuộc
tính của hiệu ứng
Trang 12 Tùy theo loại hiệu ứng mà có bảng effect options tương ứng.
Trang 13 Kỹ thuật triggers: hiệu ứng xảy ra khi bạn click vào một đối tượng nào đó.
Chọn đối tượng được click để hiệu ứng xảy ra
Trang 14 Nắm vững các hiệu ứng trong 4 nhóm hiệu ứng.
Có ý tưởng
Vận dụng linh hoạt tính chất, thứ tự các hiệu ứng để kết hợp các hiệu ứng lại cho ra một tổ hợp hiệu ứng mới như ý tưởng của bạn
Trang 15Powerpiont
Trang 16© 2004 By Default
http://www.powerpointbackgrounds.com
Trang 17phần - Slide gồm 9 WordArt “Advancing” xếp chồng lên nhau
- Với mỗi WordArt, chọn Format, WordArt và chọn
độ dày nét vẽ tăng dần
Hiệu
ứng - Sau đó, chọn cả 9 đối tượng này Custom Animation Add Effect Entrance, Bounce Chọn Start With
Previous hoặc Start After Previous và Delay thích hợp
Trang 18A Animating n i m a t i n g
Thành
phần - Textbox : Animating, màu trắng - 9 Textbox của 9 kí tự A, n, i, … với 9 màu khác nhau.
Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
ứng - Chọn 9 Textbox của 9 kí tự Custom Animation Add Effect Emphasis Wave Chọn Speed và Delay
tùy ý Vẫn chọn 9 Textbox này Draw, Order, Send to Back
Trang 19L o n g X u y ê n
Thành
phần - Textbox : Animating, màu trắng - 9 Textbox của 9 kí tự A, n, i, … với 9 màu khác nhau.
Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
ứng - Chọn 9 Textbox của 9 kí tự Custom Animation Add Effect Emphasis Wave Chọn Speed và Delay
tùy ý (0.2) Vẫn chọn 9 Textbox này Draw, Order, Send to Back
Long Xuyên
Trang 20Attending Attending
Thành
phần - Textbox : Attending, màu trắng - 9 Textbox của 9 kí tự A, t, t, … màu xanh nhạt
Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
ứng - Với mỗi Textbox của 9 kí tự Custom Animation Add Effect : * Entrance, Appear
* Motion, Path vẽ đường chạy thích hợp
- Vẫn chọn 9 Textbox này Draw, Order, Send to Back Tất cả các hiệu ứng chọn Start with Previous
Trang 21phần - Dòng chữ Autoshapino được thiết kế bằng cách ghép các đối tượng trong menu Insert, AutoShapes
Hiệu
ứng - Chọn tất cả đối tượng Custom Animation Add Effect : * Entrance, Appear
* Xen kẻ giữa Start After Previous và Start
With Previous
- Chú ý phối hợp thứ tự xuất hiện của các đối tượng tùy ý sao cho đẹp mắt
Trang 22phần - 9 Textbox B, o, u, … được thiết kế từ bên ngoài Slide
Hiệu
ứng - Chọn 9 Textbox này Custom Animation Add Effect Motion Paths More Motion Paths Bounce Right
- Điều chỉnh và bóp dẹp đường chạy của mỗi đối tượng
- Chọn Textbox “g” Custom Animation Add Effect
Emphasis Spin (Amount Quarter Spin Clockwise) Sau đó Add Effect lần nữa Motion Path để nó di chuyển xuống sát vạch màu đỏ
Trang 24© 2004 By Default
http://www.powerpointbackgrounds.com
Trang 25D stributing Distributing
Thành phần -- Textbox “Distributing” 12 Textbox D, i, s,… màu đỏ
+ 12 Textbox D, i, s,… màu xanh
Hiệu Kết hợp hiệu ứng Motion,
Trang 26phần -- 11 AutoShapes, Basic Shapes, Rounded Rectangle 11 WordArt D, O, W, N… chọn Draw, Order, Bring to
Front và Format WordArt, Color…, Tranparency 50% Hiệu
ứng -From Left và Start After Previous Các Rounded Rectangle chọn hiệu ứng Entrance, wipe,
- Các WordArt chọn hiệu ứng Emphasis, Change Line Color (màu vàng) và Start With Previous
Trang 30- “Inse”, “ting” : Motion Paths
- “r” : Motion Paths / Emphasis, Change Fill Color, White Tất cả các hiệu ứng đều chọn Start with Previous
Trang 31CHÂUỐC
Trang 34phần -- 2 Textbox “LINKING” 1 hình vẽ đuôi chữ “G”
Hiệu
ứng - Textbox “LINKING” xanh nhạt được nối dài (group) với một đối
tượng giả để tạo tâm xoay ở phần cuối Hình “đuôi chữ G” cũng vậy.
Cả hai lần lượt dùng các hiệu ứng Emphasis, Spin, Amount (100 o
Counterclockwise, 20o Clockwise,
10 o Counterclockwise), Speed Medium
Trang 35Listing Listing Listing
Trang 36ứng - Shape 3, 2 có hiệu ứng Emphasis, Shimmer, Fast, Effect Options, Animate Text By Letter, 45% delay
- Shape 1 : Entrance, Appear và Emphasis giống Shape 3, 2 như trên Cả 2 hiệu ứng này chọn Start After Previous
Trang 37phần -- Dùng các công cụ vẽ slide như mẫu 10 WordArt NAVIGATING
- Block Arrows Hiệu
ứng - Tạo hiệu ứng Motion Paths cho 10 WordArt NAVIGATING
- Block Arrows : Emphasis, Spin, 90 o Counterclockwise
Trang 38Thành
phần -- Textbox Numbering 10 WordArt diễn tả kí số
Hiệu
ứng - Textbox Numbering có hiệu ứng Exit, Fade - Sử dụng hiệu ứng Motion Paths cho các
WordArt riêng số 0 dùng thêm Emphasis, Spin
Trang 40Pack ‘n’ Going
Thành
phần -- 3 Textbox “Pack”, “n”, “Going” Hình chiếc vali và các đường kẻ
Hiệu
ứng - 3 Textbox phối hợp các hiệu ứng : Emphasis, Grow/Shrink (Size 50%, Speed Medium) ,
Motion Paths và Exit, Fade
- Hình vali dùng hiệu ứng Motion Paths
- Các đường kẻ phối hợp Entrance và Exit
Trang 41phần -- 2 Textbox “Projecting” AutoShapes, Basic Shapes Oval và Trapezoid (Color
and line, Fill Effect, One Color “While”, Tranparency From 10% to 100%
Hiệu ứng
Hiệu ứng - Các đối tượng sử dụng hiệu ứng Entrance thích hợp
Trang 42Thành
phần -- Các dấu ? là các WordArt kích thước khác nhau Textbox “Questioning” màu xanh đậm Hiệu ứng - Các dấu ? Sử dụng hiệu ứng Motion Paths và
Emphasis, Change Fill Color
- Textbox “Questioning” dùng Emphasis, Change Font Color
Trang 44phần -- WordArt “Smiling” Các AutoShapres vẽ nên hình khuôn mặt, miệng cười
Hiệu
ứng - Amount 180 AutoShapes “miệng cười” có hiệu ứng Emphasis, Spin, o Clockwise, Speed Medium
- “Smiling” dùng hiệu ứng Entrance, Faded Zoom, Medium
Trang 45phần -chồng lên nhau để tạo các “lóe sao” Nhiều AutoShapes, Stars and Banner, 4 Point Star
- WordArt “Sparkling”
Hiệu
ứng - Các 4 Point Star có các hiệu ứng Entrance, Fade (Appear)
và Exit, Fade liên tiếp
Trang 46Thành phần - Các AutoShapes, Callouts và hình đầu người
- Textbox “T”, “alk”, “ing” (khuất ngoài Slide) Hiệu ứng - Các Textbox có hiệu ứng Motion Paths
Trang 47Thành
phần - bố trí ngoài Slide 3 Textbox “Uploading” 3 màu, xếp chồng lên nhau, Hiệu ứng - Hiệu ứng Motion Paths cho 3 đối tượng này
Trang 48- Các Textbox “” (dùng Insert, Symbol)
Hiệu ứng - Các Textbox “” dùng hiệu ứng Entrance,
Ascend
Trang 49Thành
phần -- AutoShapes, Basic Shapes, Octagon Textbox “Warning”
Hiệu ứng - Octagon có hiệu ứng Entrance, Zoom,
Timing, Repeat 3
Trang 50Thành
phần 9 WordArt “X-Rating”: 8 xếp chồng lên nhau, có độ dày nét vẽ giảm dần, màu sắc biến thiên từ đen -> đỏ và
không tô Cái cuối cùng tô màu trắng, no line Hiệu ứng - 8 WordArt đầu có hiệu ứng Entrance, Fade, Timing,
Repeat 3
- WordArt màu trắng có hiệu ứng Motion Paths
Trang 51Clockwise và Emphasis, Spin, 10o Counterclock
- Textbox “Yawning” : Hiệu ứng Motion Path và Entrance, Zoom, In, Speed Medium
Trang 52Thành
phần - Textbox “Zooming”
Hiệu ứng - Hiệu ứng Emphasis, Grow/Shrink, Size 500%,
Speed Very Fast, Timing Repeat 3
- Hiệu ứng Emphasis, Grow/Shrink, Size 0%, Speed Very Low
Trang 53B U I L D I N G
B B U U I I L L D D I I N N G G
Thành
phần Sử dụng Toolbar Drawing, AutoShapes và 3D Style như hình vẽ để thiết
kế 24 Rounded Rectangle với nội dung màu sắc như mẫu
Hiệu
ứng Chọn tất cả 24 đối tượng Custom Animation Add Effect Entrance Flip
Trang 54© 2004 By Default
http://www.powerpointbackgrounds.com
Thành phần -chọn Drawing, Rotate or Flip, Flip Vertical 5 WordArt “FLIPPING”, 2 trong số đó
Hiệu ứng -Split, Horizontal out 4 WordArt còn lại WordArt ở giữa dùng hiệu ứng Entrance,
dùng Entrance, Wipe, xen kẻ From Bottom
và From Top
Trang 55Thành phần -nhau 4 WordArt “Gripping” có màu khác Hiệu - Cả 4 có hiệu ứng : Emphasis, Grow /
Trang 56Hyperlinking
HyperlinkingHyperlinking
Trang 57phần Các chữ số được lắp ghép bằng 7 nét vẽ sẵn d-top, d-bot, d-mid, d-l-top,
d-r-top, d-l-bot, d-r-bot, nhiều lớp
Hiệu
ứng Kết hợp các hiệu ứng Emphasis, Tranparency – Entrance, Face –
Exit, Face nhiều lần
d-top d-mid d-bot
d-l-top d-l-bot
d-r-top d-r-bot
Trang 58phần -và 4) tạo cursor 2 Textbox Editting (trên), Editing (dưới) và 2 line (3
- Line (3) đặt trước chữ i của Textbox Editting
- Line (4) đặt trước chữ i của Textbox Editing
Hiệu
ứng Lần lượt như sau : 1) Line (3) / Emphasis, Link; 2) Editting / Exit, Face (With Previous); 3) Editing /
Entrance, Face (With Previous); 4) Line (4) / Entrance, Face (After Previous); 5) Line (4) / Exit, Face (With Previous)
Trang 59© 2004 – Tham khảo
http://www.powerpointbackgrounds.com
THE END
Chúc bạn thành công ….