1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án n ve tong hieu lop 4

18 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Cao Trí
Trường học Trường TH&THCS Vĩnh Thuận
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vĩnh Thuận
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 828,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số của hai số đĩ là.. Tìm hai số đĩ... Tìm hai số đĩ... Tỉ số của hai số đó là.. Tìm hai số đó... Tỉ số của hai số đó là.. Tìm hai số đó... Tuổi mẹ bằng tuổi con.. Tính tuổi của mỗi

Trang 1

TR ƯỜ NG TH&THCS Vĩnh Thuận

TỐN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ

CỦA HAI SỐ ĐĨ

L P 4/3 Ớ

Trang 2

Thứ b ả y, ngày 27 tháng 3 năm 2010

TỐN

KIỂM TRA BÀI CŨ

*Bài tốn

Tổng của hai số là 20 Tỉ số của hai số đĩ là Tìm hai

số đĩ.

2 3

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

*Bài tốn : Tổng của hai số là 20 Tỉ số của hai số đĩ

là Tìm hai số đĩ 2

* Số bé :

* Số lớn :

Ta cĩ sơ đồ:

20

?

?

T ng s ph n b ng nhau là : 2 + 3 = 5 (ph n) ổ ố ầ ằ ầ

S bé là : 20 : 5 x 2 = 8 ố

S l n là : 20 – 8 = 12 ố ớ

Đáp s : S bé : 8 - S l n : 12 ố ố ố ớ

Trang 4

Thứ b ả y, ngày 27 tháng 3 năm 2010

TOÁN TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ

CỦA HAI SỐ ĐÓ

Thứ b ả y, ngày 27 tháng 3 năm 2010

TOÁN

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ

CỦA HAI SỐ ĐÓ

Trang 5

Bài giải

Nếu số bé được biểu thị bằng 3 phần bằng

nhau, số lớn được biểu thị bằng 5 phần như

thế thì ta có sơ đồ sau:

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

24

*Bài toán 1:

Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.

3 5

Trang 6

Bài giải

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

*Gợi ý:

-24 là giá trị của mấy phần bằng nhau? 5 - 3 = 2 (ph ầ ần n )

-Muốn tính giá trị một phần, ta làm sao ? 24 chia 2

-Có giá trị một phần, muốn tính giá trị 3 phần như thế

(số bé) ta làm sao ?

Lấy giá trị một phần nhân với 3 -Có giá trị một phần, muốn tính giá trị 5 phần như thế

(số lớn) ta làm sao ?

Lấy giá trị một phần nhân với 5

Ta có sơ đồ:

*Bài toán 1:

24

Trang 7

Bài giải

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

Hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 3 = 2 (phần) Giá trị một phần là:

24 : 2 = 12

Số bé là:

12 x 3 = 36

Số lớn là:

36 + 24 = 60

Đáp số: S ố ố bé: 36 bé: 36

S l n: 60 ố ớ

24

(Ho c 12 x 5 = 60) ặ

Trang 8

Bài giải

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

Hiệu số phần bằng nhau là :

5 - 3 = 2 (phần)

Giá trị một phần là :

24 : 2 = 12

Số bé là :

12 x 3 = 36

Số lớn là :

36 + 24 = 60

Đáp số: S ố ố bé : 36 bé : 36

S l n : 60 ố ớ

S l n : 60 ố ớ

24

Hi u s ph n b ng nhau là : ệ ố ầ ằ

5 - 3 = 2 (ph n) 5 - 3 = 2 (ph n) ầ ầ

S bé là : ố

24 : 2 x 3 = 36

S l n là : ố ớ

36 + 24 = 60

Đáp số: S bé : 36 : S bé : 36 ố ố

S l n : 60 ố ớ

S l n : 60 ố ớ

(Ho c 12 x 5 = 60) ặ (Ho c 24 : 2 x 5 = 60)ặ

Trang 9

Bài giải

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

24

Hi u s ph n b ng nhau là : ệ ố ầ ằ

5 - 3 = 2 (ph n) 5 - 3 = 2 (ph n) ầ ầ

S bé là : ố

24 : 2 x 3 = 36

S l n là : ố ớ

36 + 24 = 60

Đáp số: S bé : 36 : S bé : 36 ố ố

S l n : 60 ố ớ

S l n : 60 ố ớ

Hi u s ph n b ng nhau là : ệ ố ầ ằ

5 - 3 = 2 (ph n) 5 - 3 = 2 (ph n) ầ ầ

S l n ố ớ là :

24 : 2 x 5 = 60

S bé ố là :

60 - 12 = 36

Đáp số: S bé : 36 : S bé : 36 ố ố

S l n : 60 ố ớ

S l n : 60 ố ớ

(Ho c 24 : 2 x 5 = 60) ặ (Ho c 24 : 2 x 3 = 60)ặ

Trang 10

*Bài toán 2:

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng

4

Bài giải

* Chiều dài:

* Chiều rộng:

Ta có sơ đồ:

12 m

?

? m

?

? m

Trang 11

*Bài toán 2:

7 - 4 =

7 - 4 =3 3 (phần)

Hiệu số phần bằng nhau là:

12 : 3 x 7 =

12 : 3 x 7 = 28 28 (m)

Chiều dài hình chữ nhật là:

28 - 12 =

28 - 12 = 16 16 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

Bài giải

* Chiều dài:

* Chiều rộng:

Ta có sơ đồ:

12 m

?

? m

?

? m

Trang 12

*Bài toán 2:

7 - 4 =

7 - 4 =3 3 (phần)

Hiệu số phần bằng nhau là:

12 : 3 x 4 =

12 : 3 x 4 = 16 16 (m)

16 + 12 =

16 + 12 = 28 28 (m)

Chiều dài hình chữ nhật là:

Bài giải

* Chiều dài:

* Chiều rộng:

Ta có sơ đồ:

12 m

?

? m

?

? m

Trang 14

Số thứ nhất kém số thứ hai là 123 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.

Bài giải

*Bài 1:

2 5

* Số thứ nhất :

* Số thứ hai :

?

123

Ta có sơ đồ:

?

5 - 2 =

Hiệu số phần bằng nhau là:

123 : 3 x 2 =

Số thứ nhất là:

123 + 82 =

Số thứ hai là:

Trang 15

*Bài 2: Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi mẹ bằng tuổi

con Tính tuổi của mỗi người.

2 7

* Tuổi con :

* Tuổi mẹ :

Ta có sơ đồ :

? tuổi

25 tuổi

? tuổi

Trang 16

*Bài 2: * Tuổi con :

* Tuổi mẹ :

? tuổi

25 tuổi

? tuổi

1) Hiệu số phần bằng nhau là :

A 2 phần B 5 phần C 7 phần 2) Tuổi con là :

A 10 tuổi B 15 tuổi C 25 tuổi 3) Tuổi mẹ là :

A 15 tuổi B 25 tuổi C 35 tuổi

Trang 17

*Bài 3:

Hi u c a hai s b ng ệ ủ ố ằ s bé nh t có ba ch ố ấ ữ

số T s c a hai s đó là ỉ ố ủ ố 9 Tìm hai s đó. ố

5

S ố ớ ố ớ l n : l n :

100

?

? m

?

? m

S ố ố bé : bé :

Hiệu số phần bằng nhau là : 9 – 5 = 4 (phần)

Số bé là : 100 : 4 x 5 = 125

Số lớn là : 125 + 100 = 225

Trang 18

Chúc các thầy cô và các em mạnh khỏe

Ngày đăng: 02/12/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Một hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn chiều rộng - Gián án n ve tong hieu lop 4
t hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn chiều rộng (Trang 10)
Chiều dài hình chữ nhật là: - Gián án n ve tong hieu lop 4
hi ều dài hình chữ nhật là: (Trang 11)
Chiều rộng hình chữ nhật là: - Gián án n ve tong hieu lop 4
hi ều rộng hình chữ nhật là: (Trang 11)
Chiều rộng hình chữ nhật là: - Gián án n ve tong hieu lop 4
hi ều rộng hình chữ nhật là: (Trang 12)
Chiều dài hình chữ nhật là: - Gián án n ve tong hieu lop 4
hi ều dài hình chữ nhật là: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w