1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hoc ki II

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người đi bộ từ A đến B nhận thấy cứ 15phút lại gặp 1 xe đi từ B về phía mình.[r]

Trang 1

Đề thi toán học sinh giỏi lớp 9 Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

Đề Thi Toán học sinh giỏi huyện khối 9 :

Câu 1: so sánh : 2008 - 2007 với 2007 - 2006

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức : M = x3 + y3 – 3(x+y)+ 2007

Tại x = 3 3  2 2 + 3 3  2 ; y = 3 17  2 2 - 3 17  12 2

29

21 27

23 25

25 23

27 21

29

Câu 4: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức :

A=

11

1

2

x x

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

B= x+ 1x Với x > 0 Câu 6: Với a ,b là 2 số không âm và abthì biểu thức : 

b a

b a ab b

a

b b a a

không phụ thuộc vào a và b

Câu 7: Tìm x ,y,z biết x + y + z = x3 + y3 + z3 = 3

Câu 8: Trên một đoạn đường AB của thị trấn phước an cứ 20phút lại có 1 xe buýt đi theo chiều từ A đến B và cũng cứ 20phút lại có 1 xe buýt đi theo chiều ngược lại Các

xe này chuyển động đều với cùng vận tốc như nhau Một người đi bộ từ A đến B nhận thấy cứ 15phút lại gặp 1 xe đi từ B về phía mình Hỏi cứ bao nhiêu phút lại có 1 xe đi

từ A vượt qua người đó

Câu 9 : Cho đường tròn (0) , đường kính AB Điểm M thuộc đường tròn , lấy điểm N đối xứng với A qua M BN cắt đường tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM a) Chứng minh NE AB

b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M

Chứng minh FA là tiếp tuyến của đường tròn

c) chứng minh MN2 = 22. 22

FN AB

FN AB

ĐÁP ÁN :

Câu 1: 2008 2007=

2007 2008

1

 (*)

2007 2006 = 20071 2006

 (**)

Ta có :

2007 2008

1

 <

2006 2007

1

Suy ra : 2008- 2007< 2007 - 2006

Trang 2

Đề thi toán học sinh giỏi lớp 9 Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

Câu 2: Ta có : x3 – 3x = 6 ; y3 -3y = 34

Suy ra M = 6 + 34 + 2007 = 2047

Câu 3: Cộng 1 vào mỗi phân thức ở vế trái

cộng vào vế phải ta được (50-x) 

29

1 27

1 25

1 23

1 21

1

= 0 Vậy x = 50

Câu 4: A=

4

3 2 1

1

2

x Vì 12243 43

x do đó ta có : A34dấu = xẩy ra  x21 Vậy Max A = 34 tại x =

-2 1

Câu 5: B =     1

4

1 2 4

4 1 2 4

1

x

x x

x x

x x

Vì x > 0 nên ta có B 1dấu ‘’=’’x ẩy ra khi và chỉ khi 2x—1 = 0  x = 21 Vậy B đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 tại x=21

Câu 6 : Khai triển và thu gọn ta được kết qủa = 1

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào a và b

Câu 7: Ta có ( x + y + z )3 = x3 + y3 + z3 + 3 ( x + y )( y + z )( z + x)

 ( x + y )( y + z ) ( z + x) = 8 (1) (3-x)+(3-y)(3-z)= 6 (2)

Từ (1) và (2)  3 số hạng 3-x; 3-y ; 3-z có 1 số chẵn hoặc cả 3 số cùng chẵn

Nếu có một số chẵn  3-x=8 x = -5 ; y= 4

Nếu cả 3 số cùng chẵn  x=y=z=1

Vậy các số (x;y;z) là (-5;4;4); (1;1;1) và các hoán vị của nó

Câu 8 : Gọi x là thời gian cần tìm (x>0) và thời gian người đó đi từ A đến B là a :

Theo bài toán ta có pt : aaa x

15 20 2

Giải ra ta có x = 30 Vậy sau 30 phút lại có 1 xe đi từ A vượt người đó

Câu 9 : a)

0

0

90

90

ACB

AMB

 E vtrực tâm của NAB NEAB

b) Tứ giác ÀNE là hình bình hành  FA//NE

mà NEAb  FAÂB hay FA là tiếp Tuyến của (0) c) BAN có đường BM cũng là đường trung tuýen nên là cân  BN = BA 

BNA= 

BAN(1)

Tương tự FAN cân  

1

N = 

1

A (2)

Trang 3

Đề thi toán học sinh giỏi lớp 9 Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

Từ (1) và (2)  

FNB= 

FAB=900 ( theo câu b) Trong tam giác vuông NFB có NM là đường cao Áp dụng hệ thức lượng vào vuông NFB ta có :

2 2

2

1 1

1

BN NF

……… Hết ……….

N 1 F

M C

E

A B

Ngày đăng: 10/05/2021, 17:31

w