1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kì II - Năm học 2009 - 2010 môn: Vật lí 11

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 62đ: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác vuông ABC với B = 900 và A = 600.Một tia sáng SI nằm trong tiết diện này,từ không khí tới vuông góc mặt bên AB như hình vẽ.Chiết[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Vật lí 11-NC

Thời gian: 45 phút

-Câu

Câu 2(1đ): Hãy nêu hình "#$  và công ' tính  ) '# * +, dòng 

.# , dòng  tròn và dòng  trong 0# dây

Câu

Lo-ren-

Câu 4(1.5đ): ;9 máng 8: sâu 30cm, /9# 40cm có hai thành bên .# '#A

máng  8: thì bóng râm +, thành A kéo dài : C# chân thành B 0 " ( hình

%FG#8H ta I 8: vào máng : 9 cao h thì bóng +, thành A #J @:  7cm so

%: /8:L <M +, 8: là n =4/3.Tìm h = ?

A

B

Câu 5(1đ): ;9 vòng dây có 8H# kính 10cm Q trong * /8H#  B = 0,2T, B S

%: )Q .# vòng dây )9 góc 300#8H ta cho * /8H# # )  % 0 trong

 # H gian 0,1s.Tìm <M  9# trong vòng dây và  dòng   ) '#

A = 600;9 tia sáng SI Y) trong  "  $* không khí : vuông góc )Q bên AB

8 hình %FL <M +, 0 M là n = ZF 8H#  +, tia sáng và tính góc 3

A

Câu 7(1đ): Z[ sáng AB Q vuông góc %: /\ chính +, )9 TKHT có tiêu 3

R>)Z[ AB qua TK cho  A'B' cách AB 90cm.Tìm %7 trí %[ và 

Câu 8(1.5đ): ;9 #8H )J có [  $   4 kính có 9 \ + 2dp.Khi 4 kính

#8H M nhìn rõ các %[ xa vô 3 mà không   

,;J @7 [ gì ?

@a) 3 [ cách )J 50cm.Khi 4 kính có  c 8S sách Q cách )J ít M bao nhiêu?

Trang 2

CÂU afg ÁN aXh;

Khi tia sáng đi từ mối trường lớn sang mơi trường cĩ chiết suất nhỏ hơn,

toàn bộ ánh sáng sẽ bị phản xạ, không có tia khúc xạ vào môi trường

thứ hai Hiện tượng này được gọi là hiện tượng phản xạ toàn phần

>b 1

ĐK:

+ Tia sáng đi từ mơi trường cĩ chiết suất lớn sang mơi trường chiết

suất bé.

+ Gĩc tới i  i gh

>b

-Dịng  .#j Là k# 8H# trịn l# tâm ( tâm là

giao ) +, dịng  .# %: dịng G

- Dịng  trịn: là k# 8H#  #$aW qua tâm là

8H# .#

- Dịng  trong 0# dây: Là k# 8H# .# song song

cách  nhau

>b 2

Cơng ' tính  ) '# *j

B = 2.10-7.I/r ; B = 2.10-7.I/r ; B = 4.10-7nI

>b

3 Lực mà từ trường tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động

trong nó gọi là lực Lorent

Phương của lực Lorent

Lực Lorent có phương vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ

vận tốc của hạt mang điện và vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát

Chiều của lực Lorent

Theo qui tắc bàn tay trái

“ Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ xuyên

vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều

vectơ vận tốc của hạt, khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của

lực Lorentz nếu hạt mang điện dương và chỉ chiều ngược lại nếu

hạt mang điện âm “

Độ lớn

f = q.v.B.sin

Trong đó :

 f : lực Lorentz ( N ).

 q : độ lớn điện tích của hạt mang điện ( C ).

 B : cảm ứng từ của từ trường mà hạt mang điện

chuyển động trong đó ( T ).

 v : vận tốc của hạt mang điện ( m / s ).

: góc hợp bởi và v 

B

>Rb

>Rb

>Rb

>Rb

Trang 3

A

H N

I

28S# 8: I vào: HE = NH -NE = htani - htanr

Suy ra: h = HE/tani - tanr

A/d

Z: sini = AH/SH; tani = 4/3; tanr = 3/4;HE 7cm

Z[ : h =12cm

>$b

>Rb

>Rb

>Rb

>Rb 5

t



t

BS

 cos 60

- A/d

>b

>b

B

C

S

H

R

D

r

I’

I

I”

600

Tia sáng qua AB thì /  .#

Sinigh = 1/n < 3  igh< 600  i >igh.Tia sáng

  K: i = i' = 600

Góc : i'' = 300

>Kb

>b

>Rb

>Rb

>Rb

'

1 1 1

d d

- %:j dd'  90cm

- TH1: %[ [  [

d = 60cm,d' = 30cm hay d =30cm,d'= 60cm

>b

>Rb

E

Trang 4

TH2: Z[ [ - 

- d = 106cm,d' = -196cm

>Rb

8 - W5 l  j S ( xa ) S' ( u Cv ) S''( V)

-  d'= f = 100cm = OCv : ;J %x 7

'

1 1 1

d d

- W5 l  j S ( # ) S' ( u Cc) S''( V)

Ta có : d' = - OCc+ l = -50cm

f d

f d d

k c

k

c'  33 , 3

>Rb

>$b

>Rb

>$b

Trang 5

KIỂM TRA 45 MÔN : VẬT LÍ LỚP: 11B2 KHI IN XONG CẦN CHỈNH SỬA

Đề 02:

Câu 1(2,5đ): ;9 máng 8: sâu 30cm, /9# 40cm có hai thành bên .# '#A máng  8:

thì bóng râm +, thành M kéo dài : C# chân thành N 0 " ( hình %FG#8H ta I 8: vào máng : 9 cao h thì bóng +, thành M #J @:  7cm so %: /8:L <M +, 8: là n

=4/3.Tìm h = ?

M

N

Câu 2(2,5đ): ;9 0 M trong <0 có  " .# là )9 tam giác vuông ABC %: = 90A 0 và C

= 30 0 ;9 tia sáng SI Y) trong  "  $* không khí : vuông góc )Q bên AB 8 hình

%FL <M +, 0 M là n = 3

:$

Trang 6

B C

Câu 3(2,5đ): ;9 vòng dây có 8H# kính 15cm Q trong * /8H#  B = 0,2T, B S %: )Q

.# vòng dây )9 góc 60 0 #8H ta cho * /8H# T#  lên #M & trong  # H gian 0,1s.Tìm <M  9# trong vòng dây và  dòng   ) '#

Câu 4(2,5đ): Cho )  :

M

Q

D : B = 0,4T,PQ = 1m, R CD = 3,E = 1,5V, r = 0,1.Thanh CD /8S trên hai thanh ray % phía trái

%: %[ 0 v =3m/s.Tìm 8H# 9 dòng  qua thanh CD

... class="page_container" data-page="4">

TH2: Z[ [ - 

- d = 106cm,d'' = -1 96cm

>Rb

8 - W5 l  j S ( xa ) S'' ( u Cv ) S''''( V)

-  d''= f = 100cm... class="text_page_counter">Trang 5

KIỂM TRA 45 MƠN : VẬT LÍ LỚP: 11B2 KHI IN XONG CẦN CHỈNH SỬA

Đề 02:

Câu 1(2,5đ):... class="page_container" data-page="3">

A

H N

I

28S# 8: I vào: HE = NH -NE = htani - htanr

Suy ra: h = HE/tani - tanr

A/d

Z:

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w