1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu unit 10: language focus

11 663 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pronunciation
Chuyên ngành English Language
Thể loại Lecture notes
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 896,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Grammar and vocabular y Ex1: Mai does homework  - Homework is done by Mai Ex2: I am learning English..  English is being learnt by me... Grammar and vocabulary Passive voice câu bị độ

Trang 2

Period 60:

Trang 3

The sounds /b/ and /p/ /b/ : a voiced sound /p/ : a voiceless sound

Listen and repeat

/b / /p/

bee pea ban pan bag cap

Trang 4

Grammar and

vocabular y

Ex1: Mai does homework

 - Homework is done by Mai

Ex2: I am learning English.

 English is being learnt by me Ex: He has made a cake

 A cake has been made by him

Trang 5

Grammar and vocabulary

Passive voice ( câu bị động )

Form: To be + p2

1 The present simple(hiện tại đơn)

 S + is/are/am + p2

2 The present continuous(hiện tại tiếp diễn):

 S+ is/ are/ am+ being +p2

3 The presen perfect( thì hiện tại hoàn thành)

 S+ have/ has + been+ p2

4 The future tense:(tương lai)

 S+ will be +p2

5.The past simple(quá khứ đơn)

 S+ was/ were +p2

Trang 6

 6 The past continuous(thì quá khứ tiếp diễn)

 S+ were/was+ being+ p2

 S+ had been + p2

 S+ tobe going to +be+ p2

Trang 7

Câu bị động

Sơ đồ chuyển từ câu chủ động sang câu

bị động.

VD: We grow many trees.( chủ động)

 Many trees are grown by us( bị động)

- S + V + O ( chủ động)

- S+ TOBE +PII + O ( bị động)

Trang 8

1 were reported

2 are grown

3 be spoken

4 am not invited

5 are being built

Trang 9

Exercise 2:

1 came- had started- were

2 Is standing- is being photographed

3 Have students been told

4 Was being laid- decided

5 Will these young coconut trees planted?

Trang 10

1.was organized

2.arrived

3.were met

4.taken

5.had been cleaned

6.had been put

7 was

8 prepared

9.made

10 were served

Exercise 3: Filling in the blanks

Ngày đăng: 04/12/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuyển từ câu chủ động sang câu - Tài liệu unit 10: language focus
Sơ đồ chuy ển từ câu chủ động sang câu (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w