1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra toan 9

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

P thuéc cung nhá BC.. §êng cao CH.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra chơng III môn đại số lớp 9

Đề chẵn

Bài 1(4đ)

a) Giải hệ phơng trình sau:

0 4 4

5 2

2

x

y x

b)Tìm m để hệ sau có vô số nghiệm

3 2 4 1

1 2

m y x

m

my x

Bài 2(4đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Quãng đờng từ A đến B gồm một đoạn lên dốc dài 30 km, đoạn xuống dốc dài 60

km và đoạn nằm ngang dài 40 km Một ngời đi xe máy từ A đến B mất 4h18’, lúc

về mất 4h48’.Hỏi vận tốc của ngời đi xe máy ở đoạn lên dốc, đoạn xuống dốc, biết vận tốc của ngời đó ở đoạn nằm ngang là 50km/h và vận tốc ở đoạn lên dốc, xuống dốc không thay đổi trên quãng đờng đi và về

Bài 3 (2đ) Tìm số nguyên a để 4a2-2a+19 là số chính phơng

Đề kiểm tra chơng III môn đại số lớp 9

Đề lẻ

Bài 1 (4đ)

a)Giải hệ phơng trình

0 6 2 3

1 3

2

x

y x

b)Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất

Trang 2

 

 

1 3 1

2

2 4

1

a y a

x

a y x

a

Bài 2 (4đ)Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Một ca nô xuôi dòng một quãng sông dài 30 km rồi ngợc dòng quãng sông đó mất 2h30’ Nếu cũng trên quãng sông ấy ca nô xuôi dòng 4km rồi ngợc dòng 8km thì hết 1h20’ Tính vận tốc riêng của ca nô và vận tốc dòng nớc, biết vận tốc riêng của ca nô không đổi

Bài 3 (2đ) Tìm số nguyên a để a2 - a + 13 là số chính phơng

Đề kiểm tra học sinh giỏi toán 9 Bài 1 Giải phơng trình sau:

7 4 2 5 1 14 2 3 3 17 13

x

Bài 2.Giải hệ phơng trình sau:

4 2

3 3 9

3

y x

y

y x

x

Bài 3 Tìm a  R để phơng trình sau có ít nhất một nghiệm nguyên:

2

3 4 4

11 6

x

Bài 4 Cho a,b là các số dơng và a+b=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

b a

1

2

Trang 3

Bài 5 Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), trực tâm H, đờng cao BE P thuộc cung nhỏ BC Vẽ các hình bình hành PAQB và PANC, giao của AQ và HN

là M Chứng minh ME// AP

Đề thi học sinh giỏi tỉnh môn toán lớp 9

Thời gian làm bài 150 phút

Bài 1.(6đ) Cho biểu thức:

P=

5

5 2

1 10

3

240 34

5

x

x x

x x

x

x x

x

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm số a lớn nhất để P > a

c) Tìm x để P x 2 4 x 4 x 4  41

Bài 2.(3đ) Cho 2 điểm A(-1;-1) và B(1;2m-3) ( m là hằng số cho trớc)

a)Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua Avà B

b)Tìm m để khoảng cách từ O đến (d) lớn nhất

Bài 3.(3đ) Tìm số thực a để phơng trình sau có ít nhất một nghiệm nguyên

3x2-(6a+ 0

2

3 4 ) 4

a x

Bài 4.(6đ) Cho tam giác ABC có AB > AC > BC nội tiếp đờng tròn (O) Trên

cạnh AB, AC lần lợt lấy 2điểm M và N sao cho BM = CN = BC I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC AI cắt đờng tròn (O) và cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác AMN lần lợt tại E và F Chứng minh rằng:

a)Tứ giác AMIC nội tiếp

b)IE = IF

Bài 5.(2đ) Cho tam giác ABC vuông tại C Đờng cao CH Các tia phân giác của

các góc ACH và BCH cắt cạnh AB lần lợt tại E và F Chứng minh rằng:

1

2 

CEF

ABC

S

S

Trang 4

Biểu điểm chấm môn toán lớp

Bài 1.

Điều kiện

 25

0

x x

2

45

5 2

5 45

5 2

225 45

5

5 2

10 7

5 4 240 34

5

5 2

2 5

5 2

5 1

5 2

240 34

5

x

x

P

x x

x x

P

x x

x x

x

x

P

x x

x x x x x

x

x

x

P

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

P

b) Ta có:

4 2

49 2

2

49 2 2

49 2

4 2

49 4 2

45

x x

x

x x

x

x x

x x

x

áp dụng bất đẳng thức Cô si với 2 số dơng và 49

2

2

x

2 2

2 2

x

x x

x

Suy ra P 14  4  10

Đẳng thức xảy ra khi  2 49

2

x x

25 x

7

(Không thoả mãn điều kiện ) Vậy P > 10

Để P > a thì a 10 Vậy a lớn nhất là 10

(0,5đ) (0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Trang 5

c)Px 2 4 x 4 x 4  41

 

 

 2 0 ; 4 4 0

0 4 4 2

0 4 4 4 4

41 4 4 4

45

41 4 4 4 2 2

45

2

2

x x

Do

x x

x x

x

x x x

x x x

x

x

Đẳng thức xảy ra khi

4 0

4

0 2

x x

x

(Thoả mãn điều kiện ) Vậy x=4

Bài 2.

a) Giả sử (d) có phơng trình là y = ax +b Vì A(-1;-1) (d) và

B(1;2m-3)(d)nên a và b là nghiệm của hệ phơng trình:

3 2

1

m b

a

b a

Giải hệ đợc

 2

1

m b

m a

Vậy đờng thẳng (d) có phơng trình là y=(m-1)x+m-2

b)Nếu m=1 thì y= -1.Khoảng cách từ O đến (d) là 1 (1)

Nếu m=2 thì y=1 Khoảng cách từ O đến (d) cũng là 1(2) Nếu m 1 và m  2thì (d) cắt Ox tại

0

; 1

2

m

m

P và cắt Oy tại Q ( 0;m-2)

Kẻ OH PQ.Ap dụng hệ thức lợng trong

tam giác vuông POQ ta có

 

2 2

2 2

2 ) 2 ( 2 2 2

1 1

1

1 2

1 2

1 1

1 1

1

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

m m

m

m m

m

m OH

m

m m

OH

OQ OP

OH

Đặt

m 2 t

1

2

1 1

2   OH

So sánh (1),(2),(3) ta đợc OH  2

x O

H

y

P

Q

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Trang 6

Đẳng thức xảy ra khi m = 0

Vậy khoảng cách từ O đến (d) lớn nhất là 2khi m = 0

Bài 3.Viết phơng trình thành phơng trình bậc 2 của a ta đợc:

0 2

3 4

11 3

6

4a2  xax2  x  (1)

Phơng trình này có nghiệm khi ' 0

 Tính đợc  '  3x2 11x 6

Giải bất phơng trình này đợc 3

3

2

x

Để phơng trình có ít nhất một nghiệm nguyên thì x1 ; 2 ; 3

Thay x=1 vào phơng trình (1) đợc

4

2

3 

a

Thay x=2vào phơng trình (1) đợc a=1 hoặc a=2

Thay x=3vào phơng trình (1) đợc

4

9

a

Vậy a nhận các giá trị là 1;2;

4

2 3

; 4

2 3

; 4

Bài 4

a)Học sinh chứng minh đợc AIC = ABC

90

2

AMC = ABC

90

2

Suy ra AIC = AMC  

Kết luận AMIC là tứ giác nội tiếp

b)Chứng minh đợc EB = EC = EI

Chứng minh đợc MFN đồng dạng với BEC

Suy ra ( 1 )

MN

MF BC

BE

Do tứ giác AMIC nội tiếp nên AIM =ACM 

Do tứ giác AMFN nội tiếp nên MFO = MNC

Từ đó suy ra MIF đồng dạng với  MCN

Suy ra ( 2 )

CN

IF MN

MF

Từ (1) và (2) suy ra

CN

IF BC

BE

 Kết hợp với BC=CN và IE = BE suy ra IE = IF

c 1 O

B

C

A

M

N

I

E F

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,5đ)

(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (1đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,25đ)

Trang 7

Bài 5.

Đặt BC = a, CA = b, AB = c,

Ta có S S EF c

F

CE

Chứng minh đợc các tam giác ACF và BEC cân tại A và B

Suy ra AC = AF = b; BC = BE = a

EF = BE + AF -AB = a+b-c

c b a

c S

S

F

CE

ABC

Tam giác ABC vuông tại C nên c2=a2+b2

2 2

2

2

2

2

2

2 1

 

    

2

Mà a

1

2 1

2 1

2 1

c

a b c

CEF

S

S

Đẳng thức xảy ra khi a = b hay tam giác ABC vuông cân tại C

*Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

C

H

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

Ngày đăng: 10/05/2021, 13:40

w