1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỂ THI THỬ LÝ THUYẾT MÔN HÓA PHÂN TÍCH

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 227,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỂ THI THỬ LÝ THUYẾT MÔN HÓA PHÂN TÍCHCâu 1: Hoá phân tích là khoa học về các phương pháp xác định________________của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích.. Nhóm chứ

Trang 1

ĐỂ THI THỬ LÝ THUYẾT MÔN HÓA PHÂN TÍCH

Câu 1: Hoá phân tích là khoa học về các phương pháp xác định của chất

và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích

a Thành phần hóa học c Hàm lượng

b Công thức hóa học d Tính chất hóa học

e Nhóm chức Câu 2: Trong kiểu phân tích bán vi lượng, lượng mẫu thử chất rắn và dung dịch cần lấy lần lượt là:

a. 0,1 - 1 gam ; 1 - 100 ml d 10-6 – 10-12 gam ; 10-6 – 10-3 ml

b 0,01 - 0,1 gam ; 0,1 – 0,3 ml e 10-4 – 10-3 gam ; 10-3 – 10-1 ml

c. 10-3 - 10-2 gam ; 0,01 - 0,1 ml

Câu 3: Đặc điểm: ''Chuyên ngành trong phân tích ít sử dụng, nhưng phân tích này thường dùng trong vật lý, mỏ, sinh học" là kiểu phân tích:

Câu 4: _là phân tích đối tượng trong hệ dị thể.

Câu 5: Phương pháp sắc ký là phương pháp phân tích:

Câu 6: Phương pháp hoá học là phương pháp dựa trên những _

a Hiện tượng hóa học c Cấu trúc hóa học e Thành phần hóa

b Tính chất hóa học d Phản ứng hóa học

Câu 7: Phân tích định lượng cho khả năng xác định của các hợp phần riêng

rẽ của chất phân tích

Câu 8: Trong các phương pháp phân tích hóa học, đặc điểm: “Phương pháp này dựa vào

Trang 2

phản ứng kết tủa các chất cần định lượng với thuốc thử” là của phương pháp phân tích:

b trọng lượng d Oxy hóa khử

c

Câu 9: Có mấy bước chủ yếu của một quy trình phân tích

Lưu ý :

- Qui trình phân tích có 6 bước

- Phương pháp phân tích có 4 bước

- Nguyên tắc phân tích có 2 bước

Câu 10: Hóa phân tích đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của môn khoa học:

a Y dược học c Khoáng vật học e a, b, c đều đúng

b Địa chất d a, b đúng

Câu 11: Trong xử lý số liệu phân tích, các thao tác sau đều đúng, ngoại trừ:

a Xác định yếu tố cản trở c Đánh giá kết quả

b Giảm hoặc biến đổi dữ liệu d Phân tích thống kê

e Biểu thị kết quả Câu 12: Phản ứng: 2 Na + 2HCl 2NaCl + H 2 thuộc kiểu phản ứng:

a Trao đổi kép c Phân tách e Trao đổi ion

b Trao đổi đơn d Kết hợp

- Trao đổi đơn là 1 đơn chất p/u với 1 hợp chất  đơn chất + 1 hợp chất

- Trao đổi kép: là 2 hợp chất p/u  2 hợp chất

- Vd:

Câu 13: Đặc điếm của phản ứng Pb + PbO 2 + 4H + + 2SO 4 2- 2PbSO 4 + 2H 2 O là:

1 là quá trình oxy hóa - khử

Trang 3

2 xảy ra cần oxy khí quyển

3 xảy ra trong bình acquy

4 không tự xảy ra

Câu 14: Khi cân bằng hóa học được thiết lập

a tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

b nồng độ của chất tham gia và sản phẩm không đổi theo thời gian

c các pha rắn, lỏng, khí có thể tích như nhau8+

d a, b đều đúng

e a, b, c đều đúng

Lưu ý:

Câu 15: Cân bằng sau: H2O (lỏng) H 2 O (hơi) có đặc điểm:

a là cân bằng hóa học c là cân bằng động e b, c đều đúng

b là cân bằng vật lý d a, c đều đúng

Lưu ý

Câu 16: Theo Lewis thì công thức tính pH là:

a pH = -lg[H+ ] c pH = lg[H+] e a, d đều đúng

b pH = lgaH- d pH = -lga H

-Câu 17: Đối với các dung dịch đậm đặc, để ước lượng tốt hơn thường sử dụng nồng độ

Trang 4

Câu 18: _ là định luật biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của các chất phản ứng và của sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng

a định luật tác dụng khối lượng c định luật bảo toàn khối lượng

b định luật thành phần không đổi d định luật bảo toàn nồng độ

e định luật đương lượng

Câu 19: Bậc phản ứng được xác định bằng thực nghiệm có thể là

b số nguyên dương d a, b đều đúng

Câu 20: Hằng số phân ly điều kiện Ka phụ thuộc vào:

Câu 21: Hằng số cân bằng K có thể suy ra từ lý thuyết nhiệt động học K phụ thuộc vào:

a bản chất của chất phản ứng c áp suất

e b, c đều đúng

Câu 22: Cho cân bằng sau: N2 + 3H 2 2NH 3 ; H < 0 Chọn khẳng định đúng:

a tăng nhiệt độ, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

b giảm nhiệt độ cân bằng địch theo chiều nghịch

c tăng nhiệt độ cân bằng dịch theo chiều nghịch

d tăng áp suất cân bằng không dịch chuyển

e a, b đều đúng

Lưu ý:

Câu 23: Cho cân bằng sau: Cl 2(k) + H 2(k) 2HCl (k) Chọn khẳng định đúng:

a tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

b tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch

c giảm áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

d cân bằng không phụ thuộc vào áp suất

e b, c đều đúng

Trang 5

Lưu ý:

Câu 24: Cho cân bằng sau: CH 3 COOH+H 2O CH3 COO - + H 2 O + ; K a = 10 -4,76, tại thời điểm

cân bằng nếu ta thêm vào dung dịch CH 3 COONa thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a cân bằng không dịch chuyển

b dịch chuyển theo chiều thuận, sau đó dịch chuyển theo chiều nghịch

c dịch chuyển theo chiều nghịch (chiều tạo CH3 COOH)

d dịch chuyển theo chiều thuận dịch chuyển theo chiều nghịch, sau đó dịch chuyển theo chiều thu

Câu 25: Độ tan của AgCl trong nước thay đổi như thế nào nếu ta thêm dung dịch NH3 vào?

a Tăng lên d Ban đầu tăng nhưng sau đó giảm

b Không đổi e Ban đầu giảm nhưng sau đó tăng

c Giảm xuống

Câu 26: Hằng số cân bằng KP đối với phản ứng sau PCl 5(k) PCl 3(k) + Cl 2(k) là 1,05 ở 250 o C.

Nếu áp suất riêng phần ở trạng thái cân bằng của PCl5 và PCl3 lần lượt là 0,875 atm và 0,463

atm thì áp suất riêng phần ở trạng thái cân bằng của Cl 2 ở 250°C là (atm):

Câu 27: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; KP = 4,3.10-4 ở 375°C, KC bằng:

Trang 6

Câu 28: Một hệ gồm một cặp đồng phân hình học trong một dung môi hữu cơ mà hằng số

cân bằng KC = 24,0 ở 200°C: Cis – stilben Trans - stilben Giả dụ rằng lúc đầu chỉ có duy

nhất Cis - stilben với nồng độ là 0,80 mol/1 Nồng độ của đồng phân cis và trans ở thời điểm

cân bằng lần lượt là:

a 0,816 ; 0,034 c 0,017 ; 0,833 e Tất cả đều sai

b 0,034 ; 0,816 d 0,833 ; 0,017

Câu 29: Biết tại t°C, Pb(IO3)2 có hằng số cấn bằng K3P = 2,5x10-13 Độ tan của Pb(IO3)2 là

a 7,9.10-5

b 3,97.10-5

Cân 30: Cách thông thường biểu diễn năng lượng tự do của phản ứng bằng hàm số

a Năng lượng tự do Gibbs d T student

b Biến thiên enthalpy e Tất cả đều sai

c Biến thiên entropy

Câu 31: Cho phản ứng ester hóa: RCOOH + R'OH RCOOR' + H2O Để phản ứng chuyển

dời ưu tiên theo chiều thuận thì ta cần phải:

a Tăng nồng độ của acid hoặc alcol c Tách ester ra khỏi hỗn hợp phản ứng

b Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút d a, c đúng

Dùng dữ liệu sau làm câu 32, 33, 34, 35

Lượng của dung dịch CH 3 COOH được xác định sau 7 lần chuẩn độ là:

Câu 32: Giá trị nồng độ trung bình của CH3COOH sau 7 lần chuẩn độ là (g/):

= sử dụng máy tính: “ MODE 3”  PHÍM “1”  hàm “Var” => nhập dãy số, mỗi số nhập xong nhấn

dấu “=”  nhập xong dãy số nhấn “AC”  nhấn phím “1”  nhấn phím “4” chọn “2” chọn nhấn dấu

‘=’ => kết quả: b 4,111

Câu 33: Phương sai của phép đo là:

a 5,228.1 0 -5 c 6,694.10-3 e Tất cả đều sai

b 4,482.10-5 d 7,231.10-3

Trang 7

Câu 34: Hệ số biến thiên CV% có giá trị:

Câu 35: Tra bảng Student, ở khoảng tin cậy 95%, t = 2,45 ; giới hạn tin cậy e là:

a ± 7,232.10-3 c ± 2,531.10-3 e a, b, c đều sai

b ± 6,696.10 -3 d ± 2,953.10-3

Câu 36: _là đại lượng cho biết mức độ dao động giữa các giá trị xi so với giá

trị trung bình Xtb

a Độ lệch chuẩn d Giới hạn tin cậy

c Độ lệch chuẩn tương đối

Câu 37; Độ lệch chuẩn là đại lượng đặc trưng cho độ phân tán của số liệu (xi) và thể hiện mức

độ của _

a Sai số hệ thống c Sai số ngẫu nhiên e Sai số tương đối

b Sai số tuyệt đối d Sai số thô

Cáu 38: là hiệu giữa giá trị trung bình X tb và giá trị thực M.

a Sai số hệ thống c Sai số ngẫu nhiên e Sai số tương đối

b Sai số tuyệt đối d Sai số thô

Câu 39: _là tỉ số giữa sai số tuyệt đối Ɛ và giá trị thực M hoặc giá trị trung bình

Xtb

a Sai số tương đối c Sai số ngẫu nhiên e Giới hạn sai số

Câu 40: Hàm lượng thực của Paracetamol trong viên nén là 500,2 mg còn Codein là 30 mg

Sau khi tiến hành xác định theo phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao cho thấy hàm lượng

Paracetamol là 500,9 mg và Codein là 30,7 mg Sai số tương đối của paracetamol và codein

lần lượt là:

a 0,14% ; 2,28% c 2,23% ; 0,15% e Tất cả đều sai

b 0,21% ; 2,16% d 2,42% ; 0,16%

Câu 41: Khi trình bày về nguyên nhân dẫn đến các kết quả thu được trong quá trình thực

Trang 8

nghiệm bị lệch nhau, các tài liệu thường đề cập đến:

a Sai số ngẫu nhiên c Sai số thô e a, b, c đều đúng

b Sai số hệ thống d a, b đúng

Câu 42: Sai số do mẫu đo hay dụng cụ là sai số:

b ngẫu nhiên d tuyệt đối

Câu 43: Có mấy bước tiến hành khi xử lý số liệu

Câu 44: Trong trường hợp so sánh hai dãy kết quả:

a Sử dụng thử nghiêm F (F-test) để kiểm tra độ chính xác hay độ lặp lại của hai dãy kết

quả xem có đồng nhất hay không

b Sử dụng thử nghiệm t ( t-test) để so sánh hai giá tri trung bình xem sự khác nhau giữa

hai giá trị này có ý nghĩa hay không

c Sử dụng thử nghiêm Q (Q-test) để kiểm tra độ chính xảc xác độ lặp lại của hai dãy kết

quả xem có đồng nhất hay không

d a, b đúng

e b, c đúng

Câu 45: Tất cả các câu sau đều đúng, ngoại trừ:

a V = 11,72 ml : có 4 CSCN, "2" là CSCN không tin cây

b M = 0,0020 g : có 1 CSCH, "2" là CSCN không tin cậy

c M = 5,06 g : có 3 CSCH, "6" là CSCN không tin cậy

d M = 0,15 (M/l): có 2 CSCN, "5" là CSCN không tin cậy

Trang 9

e V = 0,204 ml : có 3 chữ số có nghĩa, "4" là CSCN không tin cậy

Câu 46: Khi tiến hành phân tích 1 mẫu bất kỳ thường mắc phải các loại sai số:

a Sai số hệ thống c Sai số thô e Cả a, b, c đều đúng

b Sai số ngẫu nhiên d Chỉ b, c đúng

Câu 47: Sai số do phương pháp đo dẫn đến:

a Sai số thô c Sai số tương đối e Sai số hệ thống

b Sai số ngẫu nhiên d Sai số tuyệt đối

Câu 48: Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm thể tích tại điểm tương đương khi định lượng, vậy trong phần tính toán kết quả người này mắc phải:

a Sai số thô c Sai số tương đối e Tất cả đều sai

b Sai số hệ thống d Sai số tuyệt đối

Câu 49: Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích mẫu?

a Sai số thô c Sai số tương đối e Sai số hệ thống

b Sai số ngẫu nhiên d Sai số tuyệt đối

Câu 50: Loại sai số nào thể hiện độ đúng của phương pháp phân tích?

a sai số thô c sai số tuyệt đối e b, d đều đúng

b sai số ngẫu nhiên d sai số hệ thống

Câu 51: Loại sai số nào thể hiện độ chính xác của phương pháp phân tích?

a sai số thô c sai số tuyệt đối e sai số hệ thống

b sai số ngẫu nhiên d sai số tương đối

Câu 52: Loại trừ sai số thô bằng cách:

a Tra bảng Student để tìm Ttn và Tlt d a, c đúng

b. Dùng chuẩn Dixon (test Q) e b, c đúng

c Dùng kiểm định T (test T)

Câu 53: Chữ số có nghĩa (CSCN) trong số đo trực tiếp bao gồm:

a Nhiều chữ số tin cậy và nhiều chữ số nghi ngờ

b Chỉ có chữ số tin cậy

Trang 10

c Nhiều chữ số tin cậy và duy nhất một chữ số nghi ngờ

d a, c đúng

e tất cả đều sai

Câu 54: _ của chất A bằng số gam chất A chia cho đương lượng gam của chất đó

a Nồng độ đương lượng c Nồng độ molan

b Số đương lượng gam d Nồng độ phần mol

e a, c đều đúng Câu 55: Nồng độ đương lượng được biểu diễn bằng số đương lượng gam của chất tan có

trong dung dịch

a 1 lit c 1 ml e b, d đều đúng

Câu 56: Nồng độ đương lượng của đung dịch nitrat bạc khi hoà tan 3,4 g AgNO3 thành 200ml dung dịch là:

Giải: Số mol AgNO 3 = 0.02mol; C N = =0.1N

Câu 57: Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH Biết sau khi phản ứng kết thúc,

25,00 ml dung dịch HCl đã được trung hòa bằng 32,20 ml NaOH 0,0950 N Nồng độ đương

lượng của dung dịch HC1 là:

a 0,1224 M c 0,2448 N e Tất cả đều sai

b 0,2448 M d 0,1224 N

Giải:

N.25.00 = 0.0950.32.20  N = = 0,1224 M

Câu 58: Nồng độ phần trăm C%(kl/tt) của dung dịch H2SO4 3M là:

Giải: Ap dụng CT:

- m = = = 294g

- T = m/V = 294/1000 = 0.294

- C% = T.100 = 0.294x 100 = 29.4%

Câu 59; ppm là kí hiệu của nồng độ:

a Mol/l b phần triệu c Phần tỷ d Molan e Phần mol

Trang 11

Câu 60: Một kết quả phân tích cho thấy có 8ppb monoxyd carbon trong không khí Kết quả này có nghĩa là:

a có 8 l CO có trong 1 lít không khí d a, b, c đều đúng

b có 8 nl CO có trong 1 ml không khí e a, b đều đúng

c có 8.10-9 ml CO trong 1 lít không khí

Câu 61: Biết rằng khối lượng riêng của dung dịch NH4OH là 0,899 g/ml, khối lượng mol phân

tử là 17,03 Nồng độ phần trăm của dung dịch NH4OH 14,8M là:

Giải: Áp dụng CT: C M = => C% = = = 28,03%

Câu 62: Cần bao nhiêu ml acid hydrocloric đậm đặc 12,1 N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1 N?

Giải: Vx12,1 = 1000 x 0.1 => V = = 8,26ml

Cấu 63: Dung dịch amoniac đậm đặc chứa 28 % (kl/kl) NH3, khối lượng riêng 0,899 Phận tử mol của NH3là 17,03 Thể tích (ml) của dung địch này cần dùng để pha 500 ml dung dịch có nồng độ 0,25M là:

Giải: Tính C N ( NH 3) = = 14.78 => V.14.78 = 500x0.25 => V = = 8,45ml

Câu 64: Khi tổng kết các đường cong chuẩn độ, người ta thấy có những nét chung:

a Điểm tương đương là điểm uốn của đường chuẩn độ

b Các đường chuẩn độ có thể khác nhau về dạng lúc gần đến điểm tương đương nghĩa

là khi có sự thay đõi về pH

c Định lượng có thể đạt đến sự chính xác lớn nếu hai chất đối kháng đều mạnh

d Định lượng có thể thực hiện chính xác khi một trong những chất đối kháng yểu.

e Tất cả đều đúng

Câu 65: Dạng của đường cong và vị trí của nó sẽ cho ý tưởng về lực của acid hay base Như vậy acid càng _thì đường chuẩn độ càng và base càng _ thì đường

chuẩn độ càng

Trang 12

a yếu/cao; yếu/thấp c mạnh/cao ; mạnh/thấp e tất cả đều sai

b yếu /thấp; yếu/cao d mạnh/thấp ; mạnh/cao

Câu 66: Chọn câu sai

a Đo pH ở lúc bán trung hoà sẽ xác định được pKa vì lúc đó pH = pKa

b Nên đo nhiều pH trong khi trung hoà

c Tính pKa bằng cách đo pH ở những giá trị [B] khác nhau

d Lấy trung bình những kết quả đo có thể có được pKa khá chính xác

e Cần chọn thuốc thử chuẩn độ là những chất nhận H + mạnh trong dung môi khảo sát

Câu 67: Dung dịch đệm có khả năng đệm lớn nhất:

a Tại điểm uốn của đường cong chuẩn độ

b Khi cho lượng lớn dung dịch đệm vào dung dịch khảo sát

c Khi thêm acid vào môi trường khảo sát

d a, b đều đúng

e a, b, c đều đúng

Câu 68: Công thức có thể dùng để tính pH dung dịch đệm là:

a pH = pK a + log

a Ha

C C

c pH = 14 - pK b + log

a Ha

C C

b pH = 14 - pKb - log

a Ha

C C

d pH = pKa - log

a Ha

C C

e a, c đều đúng

Câu 69: Để định lượng base rất yếu trong nước, người ta thường dùng phương pháp sau:

a Định lượng trực tiếp d Định lượng trong một dung môi

b Phương pháp thừa trừ sinh proton hơn

c Định lượng trong cồn/H2O e Tất cả câu trên

Từ câu 70  hết để kiểm tra cuối kì

Câu 70: Chỉ số hydroxylamin: Chỉ số này được diễn tả bằng số _ KOH cần để

trung hòa các acid sinh ra do phản ứng của một lượng thừa chlorhydrat hydroxylamin với 1 gam chất khảo sát

Trang 13

a mg b g c Pg d ge g

Câu 71: Khoảng đổi màu của một chỉ thị oxy hóa – khử là khoảng biến đổi thế khi tỷ lệ

ozh kh

In In

chuyển từ _sang _

a 2 ; 1 b 5 ; 1 c 10 ; 1 d 10 ; 0,1 e Tất cả đều đúng Câu 72:Trong thực tế người ta dùng acid nào để làm môi trường cho phép đo permanganat?

a HCl c H2SO4 và H3PO4 e Tất cả đều đúng

Câu 73: Trong môi trường acid, iod có thể oxy hóa

b H2S d Na2S2O3

Câu 74: Trong môi trường acid yếu hoặc trung tính hoặc kiềm nhẹ (pH = 5 – 8) thường được

sử dụng chuẩn độ iod trong phép đo iod

Câu 75: Sai số "oxy" là vấn đề khi chuẩn độ bằng iod Trong dung dịch acid, oxy từ không khí oxy hoá iodid thành iod

Câu 76: Chỉ số iod là số _iod có khả năng cố định trên nối đôi của _ chất khảo sát

Câu 77: Dung địch chuẩn trong phép đo nitrit là dung dịch natri nitrit (NaNO2) nồng độ:

Câu 78: Cùng chuẩn độ bằng NaCl 0/1N thì khoảng bước nhảy chuẩn độ của AgCl, AgBr, AgI tăng dần theo thứ tự:

a AgI < AgBr < AgCl c AgCl < AgI < AgBr e AgI < AgCl < AgBr

b AgBr < AgI < AgCl d AgCl < AgBr < AgI

Câu 79: Nguyên tắc định lượng bằng Phương pháp Yolhard - Phương pháp đùng phèn sắt

Ngày đăng: 10/05/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w