Moät thanh ñoàng chaát, thieát dieän ñeàu, moät ñaàu nhuùng xuoáng nöôùc, ñaàu kia ñöôïc giöõ baèng baûn leà. Khi thanh caân baèng, möùc nöôùc ôû chính giöõa thanh[r]
Trang 1ĐỀ THI HS GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2010 – 2011 (Thời gian 120 phút) Bài 1:
Một ơ tơ xuất phát từ A đi đến đích B, trên nửa quãng đường đầu đi với vận tốc v1 và trên nửa quãng đường sau đi với vận tốc v2 Một ơ tơ thứ hai xuất phát từ B đi đến đích A, trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc v1 và trong nửa thời gian sau đi với vận tốc v2 Biết v1 = 20km/h và
v2 = 60km/h Nếu xe đi từ B xuất phát muộn hơn 30 phút so với xe đi từ A thì hai xe đến đích cùng lúc Tính chiều dài quãng đường AB
Bài 2 :
Một nhiệt lượng kế bằng nhôm có khối lượng m (kg) ở nhiệt độ t1 = 230C, cho vào nhiệt lượng kế một khối lượng m (kg) nước ở nhiệt độ t2 Sau khi hệ cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước giảm đi 9 0C Tiếp tục đổ thêm vào nhiệt lượng kế 2m (kg) một chất lỏng khác (không tác dụng hóa học với nước) ở nhiệt độ t3 = 45 0C, khi có cân bằng nhiệt lần hai, nhiệt độ của hệ lại giảm 10 0C so với nhiệt độ cân bằng nhiệt lần thứ nhất
Tìm nhiệt dung riêng của chất lỏng đã đổ thêm vào nhiệt lượng kế, biết nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là c1 = 900 J/kg.K và c2 = 4200 J/kg.K Bỏ qua mọi mất mát nhiệt khác
Bài 3:
Một thanh đồng chất, thiết diện đều, một đầu nhúng xuống nước,
đầu kia được giữ bằng bản lề Khi thanh cân bằng, mức nước ở chính
giữa thanh Tìm khối lượng riêng D của thanh, biết khối lượng riêng
của nước Dn = 1000 kg/m3
Bài 4:
Cho mạch điện như hình vẽ, U=12V ; R1=20 ;
R2= 5 ; R3= 8 Có một vôn kế V có điện trở rất lớn
và một Am pe A có điện trở rất nhỏ
a) Tìm số chỉ của vôn kế khi nó mắc vào giữa 2
điểm A và N trong hai trường hợp k mở , k đóng
b) Thay vôn kế V bằng Am pe kế A Hỏi như câu a
Bài 5: Hai gương phẳng G1, G2 hình chữ nhật giống hệt nhau được ghép lại tạo với nhau một góc mặt phản xạ quay vào nhau như hình vẽ ( OM1 = OM2) Trong khoảng giữa 2 gương có một điểm sáng S (ở rất gần O) Biết tia sáng từ S đập
vuông góc vào G1 sau khi phản xạ ở G1 thì đập vào G2 ,
sau khi phản xạ ở G2 lại đập vào G1 và phản xạ trên G1
một lần nữa tia phản xạ cuối cùng vuông góc với M1 M2
Tính góc
O
ĐỀ THI THỬ
k
R3 N
N
R
3
A
R2
R
1
M
1
M2
Trang 2ẢI Bài 1 :
Câ
u
m
1
3,0
đ
Ký hiệu AB = s Thời gian đi từ A đến B của ơ tơ thứ nhất là 1 1 2
t
+
- Vận tốc tb trên quãng đường AB của xe thứ nhất là: 1 2
2
A
v v s
v
+ 30 (km/h).
- Gọi thời gian đi từ B đến A của xe thứ 2 là t2 Theo đề ra: 2 2 1 2
s= v + v =t ỉçç + ÷ư÷
÷
çè ø.
- Vận tốc trung bình trên quãng đường BA của xe thứ hai là:
1 2
B
s v t
+
= = = 40 (km/h) - Theo bài ra:
A B
v - v = 0,5 (h)
Thay giá trị của v A, v B vào ta cĩ: s = 60 (km).
0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
GI
ẢI Bài 2 : 1,50 điểm Khi có sự cân bằng nhiệt lần thứ nhất, nhiệt độ cân bằng của hệ là t, ta có
mà t = t2 - 9 , t1 = 23 oC , c1 = 900 J/kg.K , c2 = 4200 J/kg.K (2)
từ (1) và (2) ta có 900(t2 - 9 - 23) = 4200(t2 - t2 + 9)=> 900(t2 - 32) = 4200.9 ==> t2 - 32 = 42
Khi có sự cân bằng nhiệt lần thứ hai, nhiệt độ cân bằng của hệ là t', ta có
2m.c.(t' - t3) = (mc1 + m.c2).(t - t') (3) (0,25đ)
mà t' = t - 10 = 65 - 10 = 55, t3 = 45 oC , (4)
từ (3) và (4) ta có 2c.(55 - 45) = (900 + 4200).(65 - 55)
2c (10) = 5100.10 suy ra c = 51002 = 2550 J/kg.K
Vậy nhiệt dung riêng của chất lỏng đổ thêm vào là 2550J/kg.K (0,50đ)
GIẢI BÀI 3: - Xác định các lực tác dụng vào thanh P, FA khi thanh cân bằng
- => Ta có : 1
2
A
P l (1) Mà 1
2
2 3
l AO (2) với P=10.DV và FA= 10 Dn V/2 (3)
- Từ (1), (2) , (3) ta có : D = ¾ Dn = 750 kg/m3
GIẢI BÀI 4:
a) Mắc vôn kế và A và N
+ Khi k mở : R1 nt R3 Và Uv = U3 = U – U1
Tính được Uv =
+ Khi k đóng: (R1 // R2 ) nt R3 => Uv = U3 b) Mắc Am
pe kế và 2 điểm A và N => dòng điện không chạy qua R3
+ Khi k mở : Mạch điện chỉ còn R1 = Ta có Ia = I1 Tính được Ia
+) Khi k đóng: R1 // R2 Ta có Ia = I m Tính được Ia
GIẢI BÀI 5: Bài tập 3.14 sách 500
- Ta cĩ SIN = ( Vì gĩc cĩ cạnh tương ứng vuơng gĩc)
- SI J là vuơng tại S nên ta cĩ IJS = 900 - 2 (1)
- Mà KJM2 = IJS =
2
(2)
- vì OM1M2 cân tại O và JK M1M2
- Từ (1) và (2) ta cĩ
2
= 900 - 2 => = 36 0
k
R
3
N
N
R3
A
R2
R1
N2
S
I J
K
M1
M2