Ngay c¶ ë nång ®é rÊt thÊp, ozon cã thÓ lµm gi¶m m¹nh tèc ®é quang tæng hîp trong c©y xanh.. lç thñng ozon sÏ lµm cho kh«ng khÝ trªn thÕ giíi tho¸t ra mÊt.[r]
Trang 1đề thi hsg - hoá 8
(Thời gian: 120/ )
Câu 1 ( 1,5 đ) Những khẳng định nào sau đây cha đúng? Giải thích?
a) Số nguyên tử Mg có trong 3,6 gam Mg bằng số phân tử O2 có trong 3,36 lit khí O2
ở đktc
b) ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 1 mol chất khí bất kì nào cũng có thể tích 22,4 lit
c) Đối với chất khí ở cùng đktc, tỉ lệ số mol luôn bằng với tỉ lệ thể tích
d) Khối lợng mol của một chất là khối lợng tính bằng gam của nguyên tử hoặc phân
tử chất đó
Câu 2 ( 1 đ ) Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng cho mỗi câu sau:
1) Cặp hoá chất nào dới đây có thể đợc dùng làm tinh khiết nớc máy?
A clo và flo B ozon và flo C clo và ozon D đá vôi và sô đa
2) Ozon là một tác nhân oxi hoá mạnh và nguy hiểm, rất độc đối với động vật Ngay cả ở nồng độ rất thấp, ozon có thể làm giảm mạnh tốc độ quang tổng hợp trong cây xanh Ozon gây nhiều tác hại, tuy thế ta rất quản ngại khi thất thoát ozon tạo các lỗ thủng ozon
Nguyên nhân khiến chúng ta lo ngại vì:
A lỗ thủng ozon sẽ làm cho không khí trên thế giới thoát ra mất
B Lỗ thủng ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới
C Không có ozon ở thợng tầng khí quyển, bức xạ tử ngoại gây tác hại sẽ lọt xuống bề mặt trái đất
D Không có ozon thì sẽ không xảy ra đợc quá trình quang hợp trong cây xanh
Câu 3 ( 1,5 đ ) Cho sơ đồ các phản ứng hoá học sau:
a) CxHy + O2 - - - > CO2 + H2O
b) CxHyOz + O2 - - -> CO2 + H2O
Lập phơng trình hoá học của các phản ứng trên
Câu 4 ( 3 đ )
Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm kim loại A hoá trị II và kim loại B hoá trị III bằng một lợng axit clohiđric vừa đủ thấy thoát ra 3,808 lit khí ở đktc
a) Lập PTHH của các phản ứng trên
b) Tính khối lợng của muối thu đợc
c) Nếu biết kim loại hoá trị III là Al và số mol Al trong hỗn hợp bằng 5 lần số mol kim loại hoá trị II thì kim loại hoá trị II là nguyên tố nào?
Câu 5 ( 1,5 đ )
ở một nông trờng, ngời ta dùng muối đồng ngậm nớc CuSO4 5H2O để bón ruộng Ngời ta bón 25 kg muối trên 1 ha đất Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất Hỏi: L ợng
Cu đợc đa vào đất là bao nhiêu kg?
Câu 6 ( 1,5 đ )
Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi Sau một thời gian thấy khối lợng bột đã vợt quá 1,41 gam Nếu chỉ tạo thành một oxit duy nhất thì đó là oxit nào trong 3 oxit: FeO,
Fe2O3 , Fe3O4
( Cho N = 14; H = 1; S = 32; O = 16; C = 12; Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; Fe = 56)
Đáp án và biểu điểm
Câu1 ( 1,5 đ )
Sai: b vì : Chỉ ở đktc một mol chất khí mới có thể tích là 22,4 lit
c vì : Khối lợng mol là khối lợng của N nguyên tử hoặc phân tử
Câu 2 ( 2 đ )
a) Hệ số 4 : ( 4x + y ) : 4x : 2y
b) Hệ số 4 : ( 4x + y – 2z ) : 4x : 2y
Trang 2Câu 3 ( 0,75 đ )
Đáp án C
Câu 4 ( 0,75 đ )
Đáp án C
Câu 5 ( 3 đ )
a) Lập đúng phơng trình hóa học ( 1 đ )
b) – Tính đợc m( H2) = (3,308 : 22,4) 2 = 0,34 g
- Tính đợc số mol HCl phản ứng = 2 lần số mol H2 thoát ra = 0,34 mol
Số gam HCl tham gia phản ứng m(HCl) = 0,34 36,5 = 12,41 g
- áp dụng định luật bảo toàn khối lợng:
m(hỗn hợp muối thu đợc) = m(hh kimloại) + m(HCl) - m( H2)
= 4 + 12,41 - 0,34
= 16,07 g
Câu 6 ( 2đ )
- Tính đợc M(CuSO4 5H2O) = 250
- Tính đợc % khối lợng của nguyên tố Cu trong muối ngậm nớc = 25,6%
- Tính đợc khối lợng của muối ngậm nớc = 95% 25 = 23,75 kg
- Tính đợc lợng Cu trong 23,75 kg muối = 25,6% 23,75 = 6,08 kg
đề thi hsg trờng thcs lê hồng phong
Môn: hoá 8 ( 2006- 2007)
(Thời gian: 45/ )
I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn những một trong các chữ cái A, B, … chỉ đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau:
1) Số nguyên tử Mg có trong 3,6 gam Mg ………… số phân tử O2 có trong 3,36 lit khí O2 ở đktc
A bằng B lớn hơn C nhỏ hơn D gấp 2 lần
2) ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 1 mol chất khí bất kì nào cũng có thể tích
………
A 24 lit B 22,4 lit C bằng nhau D 2,24 lit
3) Đối với chất khí ở cùng đktc, tỉ lệ số mol luôn ……… với tỉ lệ thể tích
A gấp 2 lần B lớn hơn C nhỏ hơn D bằng
4) Khối lợng mol của một chất là khối lợng tính bằng gam của ……… chất đó
A N mol B N nguyên tử hoặc phân tử C N nguyên tử D N phân tử 5) Trong các chất: CO2, NO, MgO, BaO, SO3, CO, Mn2O7, CuO, P2O5
a) Những oxit thuộc loại oxit axit là:
A CO2, NO, SO3, CO, CuO, P2O5 C CO2, SO3, Mn2O7, P2O5
Trang 3B CO2, NO, SO3, CO, Mn2O7, P2O5 D CO2, BaO, SO3, Mn2O7, P2O5
b) Những oxit thuộc loại oxit bazơ là:
A MgO, BaO, Mn2O7, CuO C NO, MgO, BaO, CO, Mn2O7
B MgO, BaO, CuO D BaO, SO3, CO, Mn2O7, P2O5
II Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 2 ( 2 đ ) Cho sơ đồ các phản ứng hoá học sau:
a) FexOy + H2 - - -> Fe + H2O
b) C6H6 + O2 - - -> CO2 + H2O
c) FeS2 + O2 - - -> Fe2O3 + SO2
d) CxHy + O2 - - - > CO2 + H2O
Lập phơng trình hoá học của các phản ứng trên
Câu 3 ( 2 đ )
Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hợp chất A bằng khí oxi, sau phản ứng thu đợc 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Hỏi A đợc cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào ? Tính khối lợng từng nguyên tố trong 2,3 gam hợp chất A ?
Câu 4 ( 3 đ )
Trên 2 đĩa cân: 1 đĩa để cốc đựng dung dịch HCl và đĩa còn lại để các quả cân sao cho cân ở vị trí thăng bằng Cho vào cốc đựng dung dịch HCl 25 (g) CaCO3
Hỏi: Làm thế nào để sau khi phản ứng giữa CaCO3 với HCl xảy ra cân vẫn ở vị trí thăng bằng? Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn theo sơ đồ sau:
CaCO3 + HCl - - -> CaCl2 + CO2 + H2O
( Cho Ca = 40; H = 1; S = 32; O = 16; C = 12)
Đáp án và biểu điểm
Câu1 ( 3đ ) Mỗi ý 0,5 điểm
1 A; 2 C; 3 D; 4 B 5 a) C ; b) B
Câu 2 ( 2 đ )
a) FexOy + yH2 - - -> xFe + yH2O
b) 2C6H6 + 15O2 - - -> 12CO2 + 6H2O
c) 4FeS2 + 11O2 - - -> 2Fe2O3 + 8SO2
d) 4CxHy + (4x + y)O2 - - - > 4xCO2 + 2yH2O
Câu 3 ( 2 đ ) Khối lợng C, H có trong 2,3 gam A = khối lợng C có trong 2,24 lit CO2
và bằng khối lợng H có trong 2,7 gam H2O (bản chất của phản ứng hóa học): 0,5 đ
- Tính đợc số g C có trong 2,3 gam A (có giải thích) : 0,5 đ
mC = 12
4 , 22
24 , 2
= 1,2 gam
- Tính đợc số gam H có trong 2,3 gam A 0,5 đ
mH = 1
18
7 , 2
= 0,3 gam
- Số gam O có trong A:
mO = 2,3 - 1,2 - 0,3 = 0,8 gam 0,25 đ Vậy: Hợp chất A đợc tạo nên từ các nguyên tố: C, H, O và khối lợng mỗi nguyên tố là: mC: 1,2 gam; mH: 0,3 gam; mO: 0,8 gam 0,25 đ
Câu 4 ( 2 đ )
- Cân bằng PTHH: 0,5 đ
- Tính số mol CaCO3: 0,25 mol 0, 5 đ
- Tính đợc số mol, khối lợng CO2 thoát ra:
mCO2 = 0,25 44 = 11 gam 0,5 đ
- Theo ĐLBTKL:
mCaCO3 + mdd HCl = mCaCl2 + mH2O + mCO2
Tổng khối lợng cốc đựng dd HCl sau phản ứng
Trang 4= mCaCO3 + mdd HCl – mCO2 0,5
đ
đợc khối lợng cốc đựng dd HCl tăng lên so với ban đầu:
25 - 11 = 14 gam 0,5 đ Để cân thăng bằng phải thêm vào đĩa đựng quả cân một quả cân có khối l-ợng 14 gam 0,5 đ