1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn CHỦ ĐỀ: NƯỚC

26 5,4K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nước và hiện tượng thiên nhiên
Trường học Trường Mầm Non Sao Mai
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 673,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển nhận thức: - Biết phán đốn, so sánh, suy luận những nguồn nước sạch và những nguồnnước bẩn đối với con người, cây cối, động vật.. - Trẻ biết được các hiện tượng thời tiết thay

Trang 1

Chủ đề: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN

Thời gian thực hiện từ: 10/01/2011 đến 21/01/2011

Mục tiêu:

1 Phát triển thể chất:

* Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe:

- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và phòng bệnh khi thời tiết thay đổi

- Biết ích lợi của nước rất cần thiết đối với đời sống con người

- Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống sôi để khỏe mạnh

- Thực hiện một số trò chơi vận động mô phỏng theo hiệu lệnh của cô

2 Phát triển nhận thức:

- Biết phán đốn, so sánh, suy luận những nguồn nước sạch và những nguồnnước bẩn đối với con người, cây cối, động vật

- Nhận biết một số nguyên nhân gây ơ nhiễm nguồn nước và cách giữ gìn vàbảo vệ các nguồn nước sạch

- Biết được lợi ích của nước đối với đời sống con người

- Trẻ biết được các hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa, biết lợi ích củacát, đất, sỏi, đá

- Biết phán đốn, so sánh, suy luận thời tiết qua các hoạt động

Trang 2

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Chủ động nói sự suy nghĩ của mình về các nguồn nước

- Kể được nguồn nước cĩ lợi cho con người, cây cối và con vật, nguồn nướcgây ơ nhiễm cĩ hại cho con người và gia súc như thế nào?

- Phát âm đúng chữ cái đã học qua các từ chỉ về nước

- Biết bày tỏ những suy nghĩ mong muốn của mình qua tìm hiểu về thời tiết

- Biết lắng nghe và đặt câu hỏi khi thắc mắc

- Thể hiện sự giao tiếp cĩ văn minh

- Phát âm đúng chữ cái đã học qua các từ chỉ về thời tiết.

4 Phát triển thẩm mỹ:

- Thích hát, hát tự nhiên, thể hiện được cảm xúc của mình qua bài hát vềhiện tượng thiên nhiên

- Làm album về các nguồn nước

- Thích hát, hát tự nhiên, thể hiện được cảm xúc của mình qua bài hát vềhiện tượng thiên nhiên

- Làm album, xé dán, vẽ về thời tiết

-Thể hiện cảm xúc phù hợp qua bài hát, vận động theo nhạc nói vềnước,các hiện tượng thiên nhiên

- Làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa qua vẽ, nặn, dán, xếp hình về nước và các hiện tượng thiên nhiên

- Nhận ra cái đẹp của sản phẩm và đặt tên cho sản phẩm vừa tạo ra

5 Phát triển tình cảm xã hội:

- Cĩ ý thức tiết kiệm nước sạch, bảo vệ nguồn nước và mơi trường sống

- Cĩ ý thức tiết kiệm điện nước khi thời tiết bị khơ, biết bảo vệ mơi trườngsạch đẹp

- Tập cho trẻ một số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: Mạnh dạn, tựtin, có trách nhiệm với công việc được giao

Trang 3

MẠNG NỘI DUNG

NƯỚC NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN

HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN

Trang 4

MAẽNG NOÄI DUNG

* Chuỷ ủeà nhaựnh: Nửụực.

- Trẻ nhận biết tính chất của nớc(Không màu, không mùi, không vị )

- Trẻ biết nớc có thể hoà tan đợc một số chất nh : ủờng, muối , màu nớc …

- Trẻ biết đợc nớc có các thể lỏng, thể rắn, thế hơi

- Trẻ biết sử dụng cỏc từ chỉ tờn gọi, đặc điểm, tớnh chất, trạng thỏi của nước

- Phỏt triển úc quan sỏt, mở rộng vốn từ

- Trẻ biết tớch cực tham gia vào cỏc hoạt động khỏm phỏ về nước

- Trẻ biết tác dụng và sự cần thiết của nớc đối với đời sống con ngời

- Treỷ bieỏt baỷo veọ nguoàn nửụực trong saùch

* Chuỷ ủeà nhaựnh: Hieọn tửụùng thieõn nhieõn.

- Trẻ biết một số hiện tợng thời tiết thay đổi theo mùa, thứ tự các mùa

- Trẻ biết đợc ích lợi và tác hại của một số hiện tợng tự nhiên với cuộc sốngcon ngời, cây cối và con vật

- Phân biệt đợc ngày và đêm, nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai

- Rèn kỷ năng trả lời câu hỏi, suy luận, phán đoán

- Giáo dục trẻ biết ăn mặc đúng theo mùa

- Biết chơi cùng với bạn, không giành đồ chơi của bạn, chơi xong biết cất đồchơi gọn gàng ngăn nắp

- Biết giữ các sản phẩm của mình, của bạn

Trang 5

MẠNG HOẠT ĐỘNG

1.Phát triển thể chất:

- Thực hiện các vận động một cách khéo léo và tự tin khi ném trúng đíchthẳng đứng, nhảy khép và tách chân – tung và bắt bóng

- Luyện các kỹ năng khéo léo về các cơ của ngĩn tay để xé dán về thời tiết

- Cĩ một số thĩi quen, hành vi vệ sinh văn minh ăn uống và phịng bệnh khi thời tiết thay đổi

- Trò chuyện, thảo luận về những mối nguy hiểm khi thời tiết thay đổi

2.Phát triển ngôn ngữ:

- Biết phán đốn, so sánh, suy luận những nguồn nước sạch và những nguồnnước bẩn đối với con người, cây cối, động vật

- Nhận biết một số nguyên nhân gây ơ nhiễm nguồn nước và cách giữ gìn vàbảo vệ các nguồn nước sạch

- Trẻ biết được các hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa, biết lợi ích củacát, đất, sỏi, đá

- Biết phán đốn, so sánh, suy luận thời tiết qua các hoạt động

- Đọc thơ kể chuyện về nước và các hiện tượng thiên nhiên:

Thơ “Nước” ; Truyện “ Sơn Tinh Thủy Tinh”

- Trò chuyện, đóng kịch, làm sách tranh về nước và hiện tượng thiên nhiên

- Đọc thơ ca dao, đồng dao về nước và hiện tượng thiên nhiên

- Tô chữ cái và phát âm chữ cái mới: Tô chữ b d đ ; Làm quen chữ l m n

3 Phát triển nhận thức:

- Bé phân loại nguồn nước; Bé tập dự báo thời tiết

- Đong nước bằng nhiều đơn vị đong khác nhau ; Nhận biết không gian, thời gian, các mùa trong năm

4 Phát triển tình cảm- xã hội:

- Gãc x©y dùng: Bồn chứa nước ; Phòng thí nghiệm

- Gãc ph©n vai : Cô giáo dạy làm thí nghiệm ; Nhà khoa học dự báo thời tiết

- Gãc nghƯ thuËt: Vẽ biển; xé dán hiện tượng thiên nhiên

- Gãc th viƯn: Xem s¸ch tranh vỊ nước và c¸c hiƯn tỵng tù nhiên

Trang 6

- Khoa học: Thí nghiệm vật chìm vật nổi, nghiên cứu các hiện tượng thiênnhiên.

5 Phát triển thẩm mỹ:

- Tạo hình: Vẽ về biển ; Vẽ các hiện tượng thiên nhiên

- Âm nhạc:

+ Hát “ Sau mưa”, Nghe hát “ Mưa rơi”

+ Hát “Đếm sao”, Nghe hát “ Sa mưa giông”

KẾ HOẠCH TUẦN

Chủ đề: Nước

Trang 7

1 Yêu cầu:

- Cháu biết được tính chất đặc điểm của nước

- Cháu biết đươc có nhiều nguồn nước khác nhau : nước ngọt , nước mặn…

- Cháu biết được nước là nguồn tài nguyên quý giá

- Biết tiết kiệm khi sử dụng nước , bảo vệ nguồn nước trong sạch như: không vức rác xuống ao hồ…

- Cháu đọc thơ, kể chuyện , ca dao ,đồng dao ,hát về nước

- Cháu nhận ra vẽ đẹp của ao hồ , sông ,biển…

- Cháu sáng tạo khi tham gia hoạt động tao hình Tô chữ b d đ trùng khích nét chấm mờ…

- Cháu tham gia hoạt động cùng cô Ăn hết phần không kiêng khem thức ăn Cháu đong nước vào dụng cụ chứa nước

2 Chuẩn bị:

- Hệ thống câu hỏi đàm thoại

- Trang ảnh theo chủ đề nước

- Phòng học thoáng mát

- Phòng máy vi tính

- Bài hát : “Sau mưa” , “Mưa rơi”

- Bài thơ: “ Nước”

- Dụng cụ cho cháu đong nước: lon , ca ,ly ,chén, tô…

- Tập tô , bút chì , bàn ghế đúng quy cách

- Túi cát Bút màu ,giấy A4

3 Các hoạt động:

- Đón trẻ, trò chuyện Tiếng Việt:

- Trò chuyện

về nguồn

nước ngọt

- Trò chuyệnvề nguồn nước mặn

- Trò chuyệnvề nguồn nước sạch

- Trò chuyệnvề nước bị ô nhiểm

- Lợi ích củanước đối với con người

- Thể dục buổi sáng: Bài tập thể dục đồng diễn cả trường

Động tác vươn thở: Hít thở đều nhún ký chân sang trái, phải

Tay vai: Tay dang ngang, lên cao, dang ngang, dọc thân

Chân: Chân trước, chân sau

Trang 8

Bụng lườn: Tay lên cao nghiêng qua trái, qua phải.

- Hoạt động chung có mục đích học tập:

TẠO HÌNH :Biển xanh trong mắt bé

ÂN: Sau mưa

TD: Mình cùng thi tài

- Hoạt động ngoài trời:

Cho lớp quansát nước ở nhà bếp đã qua sử dụng.Chơi cát với nước

Cho cháu vẽxuống sân dòng suối chảy.Chơi nhảy qua suối

Đong nước bằng nhiều đơn vị đong.TC: đong nước vào chai

- Hoạt động góc:

Thư viện: Xem s¸ch tranh vỊ nước và c¸c hiƯn tỵng tù nhiên

Phân vai: Cô giáo dạy làm thí nghiệm

Xây dựng: Bồn chứa nước

Nghệ thuật: Vẽ biển

Khoa học: Thí nghiệm vật chìm vật nổi

- Hoạt động chiều:

Đọc thơ ,ca dao ,đồng dao về nước

TC:Nước đối với con vật và cây cối

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY

Thứ hai, ngày 10 tháng 01 năm 2011

Trang 9

Hoaùt ủoọng chung: LQCV: Beự cuứng toõ chửừ b d ủ

TH: Hoaùt ủoọng kidsmart caờn phoứng toõ chửừ caựi

Lúnh vửùc phaựt trieồn: Phaựt trieồn ngoõn ngửừ

I Muùc ủớch yeõu caàu:

- Trẻ phát âm các từ chỉ tên các nguoàn nửụực

- Trẻ nhận biết và phát âm chữ cái : b-d-đ

- Phân biệt đợc chữ in thờng, viết thờng, in hoa

- Trẻ biết và nói tên 1 số nét cơ bản: nét cong, nét móc, nét khuyết, nét ngang

- Trẻ nhận biết và gạch chân các chữ cái trong từ chỉ tên các nguoàn nửụực

- Phấn bảng, phô tô bài trong vở của trẻ khổ A3

- Bàn ghế ủuỷ cho treỷ, taọp toõ ,bút

- Tranh veừ veà chuỷ ủeà nửụực có chứa chữ cái : b-d-đ

- Phoứng maựy vi tớnh

- ẹúa nhaùc baứi “ Sau mửa”

III Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng:

1 Mụỷ ủaàu hoaùt ủoọng: Gaõy hửựng thuự: (1- 2 phuựt)

- Cho treỷ chụi troứ chụi “ Mửa to mửa nhoỷ”

- Cho treỷ haựt baứi “Sau mửa”

- Cho lụựp haựt , caự nhaõn haựt

- Coõ nhaọn xeựt chaựu haựt

2 Hoaùt ủoọng troùng taõm: Toõ chửừ b d ủ ( 29-30 phuựt)

♣ Hoạt động 1: Tỡm tranh veừ ( 3-4 phuựt)

- Cho treỷ ủi tỡm nhửừng bửực tranh coự veừ coự chửựa chửừ caựi b d ủ

- Cô cho trẻ tìm chữ cái : b-d-đ trong các từ : “beồ caự, doứng soõng , thaực nửụực

Trang 10

♣ Hoạt động 2: Toõ chửừ b -d –ủ (19-20 phuựt)

- Cô cho trẻ chọn chữ chửừ ủaừ hoùc

- Giới thiệu chữ b viết thờng goàm 1 neựt thaỳng ủửựng ngaộn vaứ 1 neựt cong phaỷi

- Cô hỏi laùi trẻ chữ b viết thờng gồm những nét gì ?

- Cô viết leõn baỷng cho treỷ xem

- Cô viết trên không cùng trẻ

- Coõ hửụựng daón chaựu toõ chửừ b : toõ theo chieàu muừi teõn, toõ phaỷi toõ truứng khớch neựt chaỏm mụứ

- Cô hỏi trẻ về t thế ngồi , caựch caàm buựt

- Coõ nhaộc laùi tử theỏ ngoài vaứ caựch caàm buựt

- Cô cho trẻ tô chữ b

- Coõ quan saựt treỷ

* Chữ d vaứ ủ :

- Cho treỷ tỡm chửừ d –ủ coự trong tửứ “ doứng soõng Thaực nửụực ủoồ”

- Cô giới thiệu chữ d viết thờng goàm 1 neựt cong traựi vaứ 1 neựt thaỳng ủửựng ngaộn

- Cô cho trẻ vận động giữa giờ: Cho treỷ chụi troứ chụi mửa to mửa nhoỷ

- Cô cho trẻ tô tieỏp 3 dòng còn lại

- Cô cho trẻ đi xem bài của bạn vaứ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

- Cô treo bài của trẻ vào 3 cái giá và nhận xét

♣ Hoạt động 3: Hoaùt ủoọng kidsmart ( 4-5 phuựt)

- Coõ giụựi thieọu caờn phoứng Toõ chửừ caựi

- Coõ giụựi thieọu chửừ caựi b d ủ coự trong maựy

- Cho chaựu xem caựch toõ chửừ caựi treõn maựy

- Cho chaựu leõn maựy thửùc haứnh

- Coõ quan saựt chaựu

Trang 11

- Nhận xét cháu

- Nhận xét cháu qua buổi hoạt động

- Kết thúc

*Đánh giá cuối ngày:

- Hoạt động chung:

- Cháu tham gia học cùng cô

- Cháu nhanh nhẹn khi đi tìm tranh vẽ

- Cháu cầm bút và ngồi tô tương đối đúng tư thế

- Còn một số cháu tô chưa trùng khích nét chấm mờ

- Hoạt động khác:

- Cháu tham gia tốt vào các hoạt động của lớp

- Cháu thể hiện đúng vai chơi, chơi góc âm nhạc cháu tự bấm đàn và hát đúng nhịp

- Cháu ăn hết phần, ngủ đủ giấc

- Bên cạnh đó còn một số cháu chưa tích cực khi tham gia tập thể dục sáng

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY

Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2011

Hoạt động chung: KPKH: Bé khám phá về nước

Trang 12

TH : Haựt “ Trụứi naộng trụứi mửa”

Lúnh vửùc phaựt trieồn: Phaựt trieồn nhaọn thửực

Muùc ủớch yeõu caàu:

- Trẻ biết các nguồn nớc có trong tự nhiên

- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc

- Biết làm 1 số thí nghiệm với nớc

- Biết chú ý lắng nghe và bộc lộ cảm xúc cá nhân một cách chân thành, hồn nhiên

- Trả lời đợc câu hỏi của cô

- Các Sile hỡnh aỷnh veà nửụực

- 1 khay đựng, 1 chai nớc, 3 cốc nớc, 2 thìa, 1 bát, 1 hộp sữa, 1 túi muối và 1 túi đờng

- 5 bát nớc

- 1 viên đá to

- Mỗi trẻ 1 khay đựng, 1 chai nớc, 3 cốc nớc, 2 thìa, 1 bát, 1 hộp sữa, 1 túi muối và 1 túi đờng

III Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng:

1 Mụỷ ủaàu hoaùt ủoọng: Gaõy hửựng thuự: (1- 2 phuựt)

_ Cho lụựp haựt vaứ vaọn ủoọng baứi trụứi “ Trụứi naộng trụứi mửa”

- Nhoựm haựt

- Caự nhaõn

- Coõ nhaọn xeựt chaựu

+ Sile 1:(Cô dùng âm thanh: ma to, sấm chớp để trẻ về tổ)

- Vừa rồi là âm thanh gì nhỉ?

- Âm thanh đó báo hiệu hiện tợng thiên nhiên gì ?

- Các con ạ! Ma cung cấp cho con ngời rất nhiều nớc nhng không biết nớc mang lại lợi ích gì và có những nguồn nớc nào trong tự nhiên, chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nhé

Trang 13

2 Hoaùt ủoọng troùng taõm: Khaựm phaự veà nửụực ( 29-30 phuựt)

♣ Hoaùt ủoọng1: Các nguồn nớc có trong tự nhiên (8-9 phuựt)

- Trong tự nhiên có rất nhiều các nguồn nớc.Con đã nhìn thấy nớc ở những

Đố các bạn biết tớ đang ở đâu?

- Bạn nào đợc đi biển rồi, chúng mình hãy kể cho cô và các bạn cùng nghe về biển nào?

+ Sile2: Nớc biển

- Các con nhìn xem biển có những gì?

- Nớc biển có vị nh thế nào?

- Các con có biết vì sao nớc biển mặn không?

- Nớc biển có dùng để nấu ăn đợc không? Vì sao?

+ Sile 3: Tắm biển

( Nớc biển không dùng để nấu ăn đợc do hàm lợng muối cao, nhng vì có nớc biển nên các loài tôm, cá, cua …,và các sinh vật khác sống trong nguồn nớc mặn mới sinh sống đợc Các loại động vật biển đó mang lại nguồn lợi rất lớn cho nền kinh tế nớc ta Biển còn là nơi nghỉ mát, tắm nắng giúp con ngời sảng khoái trong mùa hè nóng bức)

+ Sile 4: Nớc sông

Ngoài nớc biển cô còn có hình ảnh nớc sông:

- Cô đố lớp mình sông và biển nơi nào nhiều nớc hơn?

(Lợng nớc ở sông bao giờ cũng ít hơn lợng nớc ở biển vì biển rộng hơn sông)

- Theo các con nớc sông có mặn nh nớc biển không?Vì Sao?

( Nớc sông không mặn vì khi nớc bốc hơi tạo thành ma không mang theo lợng muối nào cả)

- Các con có biết nớc từ đâu chảy đến sông và nớc sông lại chảy ra đâu không?( Nớc ma từ trên vùng cao chảy xuống sông và nớc sông sẽ chảy ra biển )

- Không biết nớc từ trên cao chảy xuống sông bằng con đờng nào nhỉ? Cô mời các con xem hình ảnh tiếp theo nhé

+ Sile 5: Suối

- Suối đợc bắt nguồn từ những vùng cao, khi ma xuống nớc sẽ chảy qua các khe đá, qua những luồng cây và chảy ra sông

+ Sile 6: Ao, hồ

- Chúng mình nhìn xem đàn vịt này đang bơi ở đâu?

- Vì sao con biết đây là ao, hồ?( vì ao hồ nhỏ hơn sông biển )

Trang 14

- Ao, hồ từ đâu mà có? ( Do con ngời đào đất ma nhiều tạo thành ao, hồ hoặc nớc sông chảy vào những chỗ trũng )

- Các con có biết ao, hồ, sông, suối mang lại lợi ích gì không?

+ Sile 7: Nuôi sống các loài sinh vật sống dới nớc

+ Sile 8: Dùng để tới tiêu

+Sile 9: Cung cấp nớc cho các nhà máy điện sản xuất ra điện thắp sáng hàng ngày

- Nớc ao, hồ, sông, suối có dùng để nấu ăn đợc không? Vì Sao?

* Các con lắng nghe cô đọc 1 đoạn lời thoại và đoán xem đó là câu chuyện cổ tích nào nhé?

“Bống bống bang bang

Mày ăn cơm vàng cơm bạc nhà ta

Chớ ăn cơm hẩm cháo hoa nhà ngời”

- Bống đợc chị Tấm thả vào đâu?

- Con thử tởng tợng xem nếu không có nớc thì điều gì sẽ xảy ra ?

+ Sile 16: Cây khô, đất khô

- Cây khô, đất khô sẽ dẫn đến điều gì?

Sile 17: Sinh vật không có chỗ sinh sống

Sile 18: Con ngời không sống đợc

Nớc mang lại lợi ích rất lớn cho cuộc sống

Hoaùt ủoọng2: Khám phá tính chất, đặc điểm của nớc (9-10phuựt )

- Vừa rồi chúng mình đã tìm hiểu các nguồn nớc có trong tự nhiên Bây giờ cô

Trang 15

sẽ cho chúng mình tiếp xúc và chơi với nớc xem nớc có những điều kì diệu nào nhé.

Trớc tiên, cô có một phích nớc Cô đổ nớc ra cốc

- Các con quan sát xem đây là nớc gì ?

- Tại sao con biết đây là nớc nóng ?

- Nớc nóng có thể cho tay vào không? vì sao?

- Cô có 1 tấm mê ca, tấm mê ca này có gì không ?

Cô úp lên mặt cốc hiện tợng gì xảy ra?

=> Kết luận: khi nớc ở nhiệt độ cao sẽ bay lên và chuyển thành thể hơi

- Còn khi ở nhiệt độ thấp thì sao ? theo con nớc sẽ chuyển sang thể gì ?

- Cô cho trẻ xem viên đá Mời 1 bạn lên sờ tay vào viên đá và nói cho các bạn biết cảm giác của mình?

- ở nhiệt độ thấp nớc chuyển thành thể rắn rất lạnh dùng để giải khát trong mùa hè nóng bức

- ở nhiệt độ bình thờng nh thế này nớc ở thể lỏng

=> Kết luận: nớc có thể tồn tại ở 3 thể: rắn, lỏng,và hơi

* Bây giờ chúng mình cùng cô đi khám phá tính chất của nớc nhé

Ngày đăng: 04/12/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w