Phòng Ban QUY TRÌNH CH T L NG
PHÂN PH I:
S n có t r ên h t h ng m áy t ính
So n th o:
Tên: Nguy n Th XỘân H ng
Ch c v : TP QLCL
Ch Ký:
Soát xét:
Tên: Nguy n T.Thanh Lan
Ch c v : i di n Lãnh đ o
Ch Ký:
Phê duy t:
Nam e: Henri- Charles CLAUDE
Ch c v : TG Mi n Nam
Ch Ký:
Trang 2L CH S THAY I
V01 Thi t l p Quy t rình, Tháng 7 n m 201 7
TÀI LI U THAM KH O
TCVN I SO 22000 : 2007 ( I SO 22000 : 2005) - H t h ng Qu n lý An t oàn Th c ph m - Yêu
c Ộ đ i v i các t ch c t rong chu i t h c ph m
Ngh đ nh s 38/2012/N - CP qỘy đ nh v chi t i t t hi hành m t s đi u c a lu t An
t oàn t h c ph m ;
ThẾng ỗ s 30/ 2012/ TT- BYT quy đ nh v đi u ki n an t oàn t h c ph m đ i v i c
- QỘy đ nh v đi u ki n v sinh an t oàn t h c ph m đ i v i c s kinh doanh, d ch
ỗhứng 12 n m 2005 c a B ỗr ng B y t
Quy ỗ đ nh S : 39/2006/Q - BYT qỘy đ nh v vi c ban hành «Quy ch i u t ra
N I DUNG
1 M C ÍCH 4
2 PH M VI 4
3 TRÁCH NHI M 4
4 QUY TRÌNH 4
4.1 Quy trình ng phó Ng đ c Th c ph m 4
4.2 Ph ng v n/ Thu th p thông tin 6
4.3 M Ộ ỏ Ộ ộậ K t qu 7
5 BI U M U 8
5.1 B ốg BẬo cẬo i u tra Ng đ c Th c ph m 8
5.2 Phi u Khai Báo v Ng đ c Th c ph m 10
5.3 Phi u Báo cáo V ng đ c Th c ph m 11
Trang 3BI U M U
- B ng bứo cứo i u t ra Ng đ c Th c ph m
THU T NG VÀ T VI T T T
bu n nôn, b t iêu ch y, t hân nhi ỗ ỗ ng, đaỘ nh c đ u, s t …
gian Tr ng h p ch có m ỗ ng i m c và b t ộong c ng đ c coi là m t v
ng đ c t h c ph m
t h c n ngỘyên nhân ộà c n ngỘyên ng đ c t h c ph m
QH : Qu c H i - N : Ngh nh
TT : ThẾng ỗ - Q : Quy ỗ đnh
TCVN : Tiêu chu n Qu c gia Vi t Nam - TG : T ng giứm đ c
ADEN : Công t y TNHH ADEN Services Vi t Nam - TP : Tr ng phòng
QLCL : Qu n lý Ch ỗ l ng - BYT : B Y t
QLCS : Qu n lý C s - QLDA : Qu n lý d án
ERT : i ng phó t ình t r ng kh n c p t h c ph m
BP H : B ph n i u hành
Trang 4
1 M C ÍCH
QỘy ỗrình này qỘy đ nh t rình t , cức b c t h c hi n vi c x lý khi x y ra s c v ng
nghi p
2 PH M VI
nghi p
3 TRÁCH NHI M
t rách nhi m t h c hi n và t uân t h cức qỘy đ nh t rong Quy t rình này
4 QUY TRÌNH
4.1 Quy trình ng phó Ng đ c Th c ph m
CẬc b c
th c hi ố TrẬch ốhi Ố N i dỘốg
B c 1:
Phứỗ hi n
ỗình hỘ ng
ng đ c
ỗh c ph m
QLCS
SaỘ khi n ộài gi hay m ỗ đ n hai ngày, ng i n có d Ộ
hi Ộ ng đ c ỗh c ph m: ch ng b ng, bỘ n nẾn, nẾn ra mứỘ, đaỘ b ng, ỗiêỘ ch y, có ỗh s ỗ ho c khẾng s ỗ…
Khi nh n đ c ỗhẾng ỗin, QLCS ph i ỗhẾng bứo ngay ộ QLDA c a BP H, TP.QLCL c a CẾng ỗy; ộà Nhân ộiên Y
ỗ c a khứch h ng đ ki m ỗra ộà xức đ nh N TP
B c 2:
Thu t h p
t hông t in
ng đ c ỗh c
ph m/
Báo cáo
QLCS
TP QLCL
TP.QLCL, QLCS k ỗ h p ộ i Nhân ộiên Y ỗ xức đ nh s
l ng ỗh c khứch có d Ộ hi Ộ N TP ộà bứo cho đ i ERT
c a khứch hàng
Cức ỗhẾng ỗin c n ỗhỘ ỗh p:
+ Th c n, n c u ng ỗr c khi b ng đ c ? + Th i gian và đ a đi m n, Ộ ng ?
+ S ng i cùng n?
Trang 5+ Tri u ch ng và m c đ nghiêm t r ng?
L y b n sao ỗh c đ n ỗrong 3 ngày ỗr c khi b ng đ c
ThỘ ỗ p ỗ ỗ c nh ng ghi chép/ t hông t in liên quan đ n qỘy ỗrình nh n ộà ki m hàng, qỘy ỗrình s ch bi n ỗh c
ph m, qỘy ỗrình n Ộ n
Ki m ỗra h ỗh ng c ng rãnh đã ộ sinh đúng qỘy ỗrình
Ki m ỗra ộ sinh ộà nhi m b nh do ội sinh ộ ỗ ỗ nhân ộiên b p
Trong vòng 3- 6 gi , TP.QLCL ỗi n hành đi Ộ ỗra, phân
t ích ngỘyên nhân ộà ph i bứo cứo s b đ n khách hàng
và Ban Giứm đ c CẾng ỗy ADEN
B c 3
Xức đ nh
m c đ
nghiêm
ỗr ng ộà
ph m ội
nh h ng
QLCS QLDA
TP QLCL
TP.QLCL k ỗ h p Thành ộiên ERT/ Nhân ộiên Y ỗ s xức
đ nh m c đ nghiêm ỗr ng ộà ph m ộ nh h ng
Ph m ội nh : Íỗ h n 3 ỗr ng h p ộà ỗh c khách có ỗh đi
l i bình ỗh ng;
Ph m ội r ng: H n 3 ỗr ng h p ỗr lên
ADEN h ỗr khứch hàng di chỘy n ng i b ng đ c ỗh c
ph m đ n Phẽng Y ỗ đ s c p c Ộ ỗ i ch
B c 4
ng phó
khi ng
đ c
ph m ội
r ng
QLCS QLDA
TP QLCL
ThƯo yêỘ c Ộ c a khứch hàng, B p ADEN s ng ng ph c
ộ cức ỗh c đ n nghi ng N TP, cô l p qua m ỗ n i riêng
bi t ; chu n b ỗh c đ n khức có s phê dỘy ỗ c a khách hàng đ ph c ộ ỗhay ỗh
Niêm phong m Ộ l Ộ ỗh c n ộà cùng khứch hàng mang
m Ộ ỗh c n đ n c qỘan có ỗh m qỘy n chỘyên mẾn
ADEN h ỗr khứch hàng ỗrong ội c ỗhẾng bứo đ n cức c qỘan ch c n ng: Tr m Y T Ph ng, CẾng An Ph ng, TrỘng ỗâm Y ỗ D phẽng QỘ n ộà cức c qỘan ch c n ng khác… n Ộ c n ỗhi ỗ
B c 5
Phân lo i/
S c Ộ và
ộ n
chỘy n
đ n b nh
ội n
QLCS QLDA
D a ộào cức ỗri Ộ ch ng c a ng i b N TP, CẾng ỗy ỗi n hành phân lo i b nh ỗhƯo m c đ nh ộà n ng:
M c đ nh : K ỗ h p ộ i đ i ERT/ Nhân ộiên Y ỗ c a khứch hàng ỗi p ỗ c s c p c Ộ ỗ i ch ng i b N TP, ỗhƯo dõi ỗ i Phẽng Y T c a khách hàng ho c ỗ i nhà
Trang 6 M c đ n ng: ThƯo s h ng d n c a đ i ERT/ Nhân ộiên
Y ỗ , ADEN cùng ng i ph ỗrứch c a khứch hàng đ a
ng i b ng đ c đ n b nh ội n g n nh ỗ có t h Nhân ộiên này s ỗhƯo dõi ộà ghi nh n di n bi n b nh ỗình c a
ng i b N TP cho đ n khi h đ c ộ nhà ỗhƯo ch đ nh
c a bức s Toàn b cức ỗhẾng ỗin đ Ộ ph i đ c báo cáo cho khách hàng và Giứm đ c, QLDA, TP.QLCL, QLCS c a ADEN
B c 6
Bứo cứo s
c / dỘy ỗrì
h s
TP.QLCL
SaỘ khi có k ỗ qỘ xéỗ nghi m m Ộ l Ộ ỗh c ph m ỗ C quan có ỗh m qỘy n chỘyên mẾn , TP.QLCL ph i hoàn ỗ ỗ Báo cáo đi Ộ ỗra Ng đ c Th c ph m
Bứo cứo ph i có s phê dỘy ỗ c a Giứm đ c cẾng ỗy ADEN
ỗr c khi g i đ n khách hàng
L Ộ ỗoàn b ỗài li Ộ, h s liên qỘan đ n ộ N TP
4.2 Ph ng v n/ Thu th p thông tin
S d ng b ng câu h i chung và nh ng hi u bi t v t h c đ n ph c v t i t h i đi m x y ra
s c ( ki m t ra báo cáo t h c ph m liên qỘan đ n s c )
QLDA, TP.QLCL s t r c t i p ph ng v n đ giám nh ng c ng ỗh ng n u có
N u có t h ph ng v n c nh ng ng i không b ng đ c đ h t r t hu t h p t hêm t hông t in liên quan n u có
a) i v i N g i b N TP:
H i ng i có t ri u ch ng N TP sao (ch ng b ng, bu n nôn, b t iêu ch y, t hân nhi t t ang, đaỘ nh c đ u, s ỗ……)? Tình t r ng s c kh e hi n t i? Tùy t heo s l ng ng i b ng đ c,
ph ng v n ít nh ỗ 10 ng i n u có t h
H có n gì ngoài n ỗh c ph m c a ADEN t rong ngày N TP không ?
Tr c ngày có s c , h n Ộ ng t h c ph m gì? Có t h c ph m naò h cho là không t t cho
s c kh e c a h không?
H có u ng bia r Ộ ộào ỗr c ngày N TP không?
H có d ng v i các t h c ph m nào hay không?
Có nh ng bi u hi n gì khức ỗh ng c a s c kh Ư ộào ỗr c ngày x y ra N TP không?
b) i v i ốg i không b b nh:
Trang 7 H i h n ỗh c ph m gì c a ADEN hôm có ng đ c t h c ph m ? So sánh xem h có n ỗh c
ph m ỗ ng ỗ nh ng i b ng đ c hay không? S l ng bao nhiêu?
Yêu c u xem xét t ình t r ng s c kh e c a h t khi có s c đ n 24 gi t i p t heo
H i h có các b đaỘ đ u, bu n nôn, t iêu ch y … ỗri u ch ng c a ng đ c hay không?
4.3 M Ộ ỏ Ộ ộậ K t qu
Yêu c u QLCS l Ộ gi l i m u t h c ph m ho c b a n nghi ng và yêu c u d ng ph c v
t h c ph m đó ho c ỗ ng ỗ H p ch a m u t h c ph m khẾng đ c m b i b t c bên ADEN ho c khứch hàng đ t ránh vi c nhi m chéo t bên ngoài
m b o m u t h c ph m đ c v n chuy n đ n C qỘan có t h m quy n chuyên m ôn đ phân t ích nh ng ch t iêu c n t hi t t rong m Ộ l Ộ ADEN và khách hàng cùng nhau giám sát
vi c v n chuy n m Ộ l Ộ ỗ c s khứch hàng đ n n i xét nghi m
c t ính t h i gian có k t qu xét nghi m t C qỘan có t h m quyên chuyên m ôn
Theo dõi t h i gian và l y k t q a đ t hông t in s m nh t cho khách hàng Lâp báo cáo t rình Ban Giứm đ c và g i đ n Khách hàng
Trang 85 BI U M U
5.1 B ng Báo cáo i u tra Ng đ c Th c ph m
I/ Thông tin liên quan đ n N TP :
1.Th i gian x y ra ng đ c t h c ph m : ……… / …….……./ ………
2 a đi m x y ra ng đ c t h c ph m : ……….
3.S l ng ng i b ng đ c : ……….
4.Tri u ch ng : ………
………
………
………
5.Th c đ n ỗrong ngày : ………
………
………
………
6.Th c ph m nghi ng ng đ c :
Danh m c i u ki n ( ngày h t h n, đi u ki n l Ộ gi , đi u ki n s ch , n u n ng…) Ghi chú II/ Ki m tra M u th c ph m : 1.Tên phòng xét nghi m : ……….
2 a ch : ……….
Trang 93 Ngày đi x ét nghi m: …………/………/………….
4 Ngày nh n k t qu : …………/………/………….
5 K t qu : ………
………
………
………
………
………
………
6 Ngày t hông báo k t qu đ n khách hàng : ……… …/………/………….
7 K t lu n: ………
………
………
………
………
………
………
III/ Hành đ ng Kh c ph c & Phòng ng a tránh tái di n ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 105.2 Phi u Khai Báo v Ng đ c Th c ph m
1 QỘ ố ỏý sitƯ Ngày ………ỗhứng……….n m….……
2 H ộậ têố ốg i b ốg đ c Tên cẾng ỗy có x y ra ng đ c:
3 PhẬt b ốh: …… gi ……… ngày………ỗhứng……….n m………
4 Th c ph Ố ốghi ốg ốg đ c đã ố:
5 T t c th c ph Ố troốg th c đ ố ốgậy có bẬo cẬo ốg đ c:
6 a đi Ố ố Ộ ốg:
7 Tìốh tr ốg hi ố t i: …… gi …… ngày…… ỗhứng…… n m
8 Ki ố ốgh :
Kí t ên
Trang 115.3 Phi u Báo cáo V ng đ c Th c ph m
(Dùng cho báo cáo v ng đ c th c ph m c a các tuy n)
1 n ộ -đ a ph ng x y ra
- Th i gian x y ra N TP:
2 Th c n ng đ c gây r a
4 a đi m n Ộ ng:
( ánh d u chéo (x) vào các
ô)
1.Gia đình 2.Nhà hàng
3.Nhà ỗr
6 Tri Ộ ch ng lâm
sàng chính/ ( ánh d u chéo
(x) vào các ô )
1 BỘ n nẾn
2 Nôn
3 aỘ b ng
4 a ch y
5 aỘ đ Ộ
6 Chóng m ỗ
7 Co gi ỗ
8 Li ỗ
9 S ỗ
10 Khó ỗh
11 Tím t ái
12 Khác
8 Tình hình ki m ỗra,
l y m Ộ xéỗ nghi m
( ánh d u chéo (x) vào
các ô)
ỗ ng i m c
b nh
B nh
ph m ỗ
ng i lành
Th c
ph m D ng c , đ đ ng,
bao gói
Khác
Có
Không
Trang 129 S ng i n, s ng i
m c, s ng i ch ỗ:
1.T ng s ng i n 2.T ng s ng i m c 3.T ng s ng i ch ỗ
4.T ng s đi ội n
0 – 4
ỗỘ i 5 ỗỘ i– 14 49 15 -
ỗỘ i
> 50
…… …
…… …
…………
…………
…… …
…… …
…………
…………
…… …
…… …
…………
…………
……
……
………
………
10 Ng i m c đ Ộ ỗiên ộà cỘ i cùng: 1.Ng i m c đ Ộ …….gi , ngày.……ỗhứng….…n m… …… t iên: 2 Ng i m c cỘ i cùng: …….gi , ngày.……ỗhứng….…n m… ……
11 Th i gian k ỗ
ỗhúc ộ N TP: …….gi , ngày.……ỗhứng.…n m… ……
12 Ki n ngh Ng i ch u t rách nhi m Kí t ên H T