3 Giắc nối a Số giắc nối Khi có nhiều dây được nối với thiết bị một linh kiện trong cùng giắc nối, số giắc nối được chỉ thị ở bên trong hoặc bên ngoài thiết bị và vị trí đầu cuối tương ứ
Trang 2
Trang 3
Sử dụng ETM
Cấu trúc của tài liệu này 4
1 Sơ đồ đấu dây 5
2 Sơ đồ vị trí linh kiện 7
3 Danh sách giắc nối 10
4 Mô tả ETM 11
Trang 41 Sơ đồ đấu dây (1) Nguồn điện
(2) Tải cầu chì (3) Tải nối mass (4) Sơ đồ đấu dây thiết bị riêng biệt
4 Mô tả ETM (1) Thông tin đấu dây
(2) Biểu tượng đấu nối dây (3) Giắc nối
(4) Điểm nối mass (5) Cầu chì (6) Hộp nối (7) Linh kiện (8) Mô tả các khác biệt thông số kỹ thuật (9) Giắc nối ngoài
(10) Đấu dây không được mô tả (11) Relay
(12) Bộ điều khiển (C/U) (13) Mối nối, mối hàn (14) Các biểu tượng mạch (15) Từ viết tắt
2 Sơ đồ vị trí linh kiện (1) Mạch trong
(2) Sơ đồ vị trí bộ phận (3) Sơ đồ vị trí cầu chì (4) Sơ đồ vị trí relay (5) Sơ đồ vị trí đấu nối (6) Sơ đồ vị trí nối mass
3 Danh sách giắc nối (1) Danh sách giắc nối/Danh sách relay
Trang 520A 10A 15A 15A
IF2
HỆ THỐNG TREO KHÍ NÉN 15A
20A IA4 ABS 25A 2
B/Y
IF6 KÍNH CỬA SỔ
IF5 ĐÈN SƯƠNG MÙ TRƯỚC
IF4 KHÓA CỬA
IF3 ĐÈN TRẦN
IF1
BỘ RỬA ĐÈN ĐẦU XE 20A
IA3 KÍNH CỬA SỔ ĐIỆN
IR12 Kính cửa sổ
F/B 1 CAB J/B
FCB H65
KHÓA CỬA Khóa cửa điện
15A
IF3 ĐÈN TRẦN 15A
IF2
HỆ THỐNG TREO KHÍ NÉN Hệ thống treo khí nén
Ổ cắm Rơ-moóc
20A IF1
BỘ RỬA ĐÈN ĐẦU XE Bộ rửa đèn đầu xe
Hệ thống treo khí nén 4WD
Hệ thống chống bó phanh
Hệ thống khởi hành ngang dốc HVAC
Đèn trần Cụm đồng hồ Đồng hồ tốc độ số Đồng hồ tốc độ analog
Hệ thống lật cabin điện Khóa cửa điện
Âm thanh Giắc nối tùy chọn Mạng điều khiển nội bộ
10A IF5
ĐÈN SƯƠNG MÙ TRƯỚC Đèn sương mù
Trang 6(3) Tải nối mass
Thiết bị có liên quan đến nối mass được minh họa.
(4) Sơ đồ đấu dây thiết bị riêng biệt
Thông tin từ mỗi cầu chì thiết bị cụ thể đến nối mass được hiển thị.
AAWFZ0MH000901
4WD
Cụm đồng hồ Đèn trần Điều khiển động cơ Đèn sương mù Đèn đầu
Hệ thống khởi hành ngang dốc
Hệ thống mã hoá khoá động cơ
Điều khiển thân xe Đèn kích thước
Giắc nối tùy chọn Gương ngoài Khóa cửa điện Túi khí hệ thống túi khí an toàn Đèn tín hiệu
Điều khiển thân xe Cụm đồng hồ Ghi dữ liệu Đèn trần Đèn đầu
Hệ thống khởi hành ngang dốc Túi khí hệ thống túi khí an toàn Đèn tín hiệu
IF28 ĐÈN CHIẾU SÁNG 10A (ĐUÔI)
8 B 10
8 18 B C
G 10 9 G D 18 8 G
6 B
A A A A A
12 3
FFR
B67
J/C B48
Trang 7IF5 ĐÈN SƯƠNG MÙ 10A
IF2 KÍNH CỬA SỔ ĐIỆN BÊN PHẢI PHÍA SAU 20A
IF6 KÍNH CỬA SỔ ĐIỆN 20A
IF13 KHÓA ĐIỆN2 15A
IF24 GƯƠNG 15A IF23 ÂM THANH, ACC 15A
B25 B25 B26
IF10 ECU(ẮC QUY) 10A IF3 ĐÈN TRẦN, ÂM THANH 15A
IF4 KHÓA CỬA 15A 4
Immobilizer C/U
HSA C/U
J/B 2 R/B 1
Trang 8IF16
BỘ TRÍCH LỰC ĐIỆN
IF2 KÍNH CỬA
SỔ ĐIỆN BÊN PHẢI
IF17 KHỞI ĐỘNG
IF3 ĐÈN TRẦN,
IF18 KHÓA ĐIỆN 1
IF4 KHÓA CỬA
IF19
HỆ THỐNG TÚI KHÍ
AN TOÀN
IF5 ĐÈN SƯƠNG MÙ
IF20 ECM(IG)
IF6 KÍNH CỬA
SỔ ĐIỆN
IF21 ĐỒNG HỒ
IF7 ABS
IF22 ĐÈN (ẮC QUY)
IF8 CẦN GẠT MƯA
IF23
ÂM THANH, ACC
IF9 ĐÈN ĐẦU XE THẤP(TRÁI)
IF24 GƯƠNG
IF10 (ẮC QUY)
IF25 CÒI
IF11 ĐÈN ĐẦU XE THẤP(PHẢI)
IF26 ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN
IF12 ĐÈN PHANH
IF27 ĐÈN ĐUÔI
IF13 KHÓA ĐIỆN 2
IF28 CHIẾU SÁNG
IF14 ĐÈN ĐẦU XE CAO(TRÁI) IF29
IF15 ĐÈN ĐẦU XE CAO(PHẢI)
IF30 ĐỘNG CƠ PHỤ TÙNG PHỤ TÙNG
25 26 27 28 29
1 3 5 7 9 10 11 12 13 14
30 15
AAWFZ0SH002601
5 4
3 5
1 3 5 1 3 5 1 3 5 1 3 5 1 3 5 1 3 5
1 3 5
1 3 5 1 3 5 1 3 5 1 3 5 1 3 5 2
5 4 3 2
5 1 3 2
IR2 Motor quạt gió
IR3 Công tắc gạt mưa ON
Trang 9AAWFZ0SH002701
B121 B162
J/C B115 B8 B158
B170 B167
B157 B177 B34 B33
B160
B180
B176 B187 B175
AAWFZ0SH002801 CFR
CFL
(5) Sơ đồ vị trí giắc nối
Các vị trí của mỗi giắc nối được minh họa.
(6) Sơ đồ vị trí nối mass
Mỗi vị trí nối mass đều được minh họa.
Trang 104 1 3 2
(1) Danh sách giắc nối/Danh sách relay
Hình dạng giắc nối, vị trí đầu cuối và màu sắc giắc nối (ngoại trừ màu trắng sữa) được minh họa.
Trang 11(1) Thông tin đấu dây
Màu dây và kích thước dây được chỉ thị.
Các màu dây được minh họa bằng các chỉ thị màu và biểu tượng màu.
Kích thước dây được chỉ thị bằng kích thước danh định dây
an toàn.
Ký hiệu màu B W R G Y L O
Màu sắc Ký hiệu màu Màu sắc Đen
Trắng Đỏ Xanh lá cây Vàng Xanh dương Màu cam
LG GY P SB V T BE
Xanh lá nhạt Xám Hồng Xanh da trời Tím Nâu vàng Be
Ví dụ) Nếu 2 màu như Y/B được mô tả, điều đó có nghĩa là
dây có đường màu đen trên nền màu vàng.
B /
Màu sắc hiển thị Biểu tượng
Bảng kích thước dây an toàn Kích thước
danh định Tiết diện (mm
Trang 12AAWFZ0SH003001
1 1
Y 1.25
V/W 0.5
Y 1.25
5
(2) Biểu tượng đấu nối dây
Cho biết dây có cùng ký hiệu màu được đấu nối.
(3) Giắc nối
(a) Số giắc nối Khi có nhiều dây được nối với thiết bị (một linh kiện) trong cùng giắc nối, số giắc nối được chỉ thị ở bên trong hoặc bên ngoài thiết bị và vị trí đầu cuối tương ứng được chỉ thị bên cạnh mỗi dây.
Trang 1314
Vị trí đầu cuối Biểu tượng giản thể
Ví dụ) A: J14 có nghĩa là giắc nối J14 được chỉ thị bằng
biểu tượng A đơn giản hóa thay thế.
(b) Giắc nối trung gian Các giắc nối đấu nối dây được chỉ thị.
Bên rãnh chỉ chỉ thị giắc nối cái và bên nhô chỉ thị giắc nối đực Trên sơ đồ đấu dây, khi các giắc nối được nối với một đường nét đứt (————), có nghĩa là chúng là giắc nối giống nhau.
Trang 14A A
B B
D D
(c) Hình dạng giắc nối và hình dạng đầu cuối
• Giắc nối cái ………Chỉ thị rằng các đầu cuối là cái.
• Giắc nối đực ………Chỉ thị rằng các đầu cuối là đực.
(d) Giắc nối chung Một giắc nối mà trong đó nhiều đầu cuối được nối chung bằng các đầu cuối chung được chỉ thị.
Các chữ cái chỉ thị các nhóm được nối (các đầu cuối được nối chung).
Trang 15AAWFZ0SH003501 FFC
A A
J/C B47
J 9
CF20 ECM 10A (IG)
CF28 ĐÈN CHIẾUSÁNG 10A (ĐUÔI)
CF21 ĐỒNG HỒ 10A (IG)
(4) Điểm nối mass
Các vị trí nối mass được mô tả bằng các biểu tượng
Ví dụ FFR = Phía trước bên phải khung xe
FFC = Phía trước chính giữa khung xe Đối với công tắc phanh tay, nó chỉ thị rằng nối mass khung
xe được sử dụng (công tắc được nối mass)
(5) Cầu chì
Số cầu chì, tên, công suất và các điều kiện đóng điện (trong ngoặc) được minh họa.
Ví dụ) (IG) = Công tắc máy được đóng điện bằng IG
(ĐUÔI) = Công tắc đèn được đóng điện bằng ON.
Trang 16AAWFZ0SH001601
1410H
Trang 17B
B 0.5 0.5
(8) Các mô tả khác biệt thông số kỹ thuật
Các khác biệt về sơ đồ đấu dây do thông số kỹ thuật được chỉ thị trong một đường viền nét đứt
(9) Giắc nối ngoài
Các giắc nối ngoài (DLC, giắc nối dịch vụ, ), bộ phận điều chỉnh thân xe, bộ phận mua đơn lẻ được mô tả dưới dạng một khung (màu trắng bên trong).
Trang 18Đấu nối giữa các linh kiện
A và B không được mô tả
Bộ dây xe
Màn hình
Hộp điện
(10) Đấu dây không được mô tả
Tài liệu này mô tả các đấu nối giữa bộ dây xe và mỗi linh kiện
Do đó, các đấu nối giữa các linh kiện mà không đi qua bộ dây
xe sẽ không được mô tả.
Trang 19(11) Relay
Số relay, tên relay và mạch trong relay được mô tả.
Nếu relay chưa đầy đủ trong mạch liên quan, thêm một đường kẻ vào đầu cuối đấu nối và các tên mạch tham khảo được chỉ thị trên sơ đồ mạch.
[Ví dụ vận hành relay]
Khi ấn công tắc còi (FL4), dòng điện đi qua chân 3 và chân 5 trong relay và cuộn trong relay được đóng điện Điểm tiếp xúc được di chuyển bởi điện từ sau khi cuộn được đóng điện và chân 1 và chân 2 được đấu nối Khi chân 1 và chân 2 được đấu nối, điện được cấp vào còi và còi kêu.
Khi công tắc còi được ngắt, kích từ trong cuộn sẽ ngừng, các tiếp điểm được trả về trạng thái ban đầu, chân 1 và chân
2 được ngắt kết nối (chân 1 và chân 4 được đấu nối) và còi ngừng kêu.
AAWFZ0MH001201
B/L
2 1
2
C CC C BR/Y
1 34
B D 5 17 B:
10
2 5
1 3
SBF4 Xông 60A (ẮC QUY)
1
2
OF7 A/C 10A (ẮC QUY)
CONT
4 3
H19
E31
FSR H18
H34
J/C FB36
J/B 1 FU126
E6
FU46
H30
J/C FB35 CHASS R/B
0
1
1 2 1 2
C C
FL4 FU192 CAB J/B
FU193
J/C FU47
J/C FU50
FFR
FL8 FU12
Trang 20G W/B
B B
SIG SIG
Tham khảo Điều khiển thân xe / Mạng điều khiển nội bộ
FB24 E26
(12) Bộ điều khiển (C/U)
Các tên tín hiệu được chỉ thị trên các đầu cuối bên trong các minh họa bộ điều khiển.
Ý nghĩa của các tên tín hiệu được chỉ thị bên dưới.
Tên tín hiệu Ý nghĩa 24V Điện áp ắc quy 5V Điện áp thiết bị
SIG Đầu vào tín hiệu CONT Cuộn, điều khiển LED DRIVE Điều khiển motor U,V,W Điều khiển motor ba pha CAN-L Tín hiệu CAN-LOW CAN-H Tín hiệu CAN-HIGH
(13) Mối nối, mối hàn
Nếu dây được nối, số mối hàn được chỉ thị trên mối hàn và đầu cuối mối nối và J được chỉ thị tại mối nối.
Trang 21AAWFZ0LF000301 M
Cầu chì
Bóng đèn một dây tóc
Cầu chì cháy chậm
Dây cầu chì (dây)
Công tắc
Diode
Bóng đèn hai dây tóc
Motor Relay
Cảm biến nhiệt độ
Điện trở
Loa
Âm báo
Van solenoid, Van từ,
Trang 22Giắc nối chung/hộp nối
Cảm biến xung
Cảm biến khác,
Mối nối
Vỏ bọc Cặp dây xoắn
Điểm nối mass
Đấu nối giữa các trang
Đấu nối trong một trang
Đường chuyên dụng
Ý nghĩa
Trang 23(15) Từ viết tắt
♯ Xy lanh hoặc bộ chỉ báo số FFR Phía trước bên phải khung xe
CBL Phía sau bên trái cabin FSL Bên trái khung xe CBR Phía sau bên phải cabin FSR Bên phải khung xe CFC Phía trước chính giữa cabin HBL Phía dưới hộp điều khiển thủy lực CFL Bên trái sàn cabin HBM Chính giữa hộp điều khiển thủy lực CFR Bên phải sàn cabin HBU Phía trên hộp điều khiển thủy lực
CSD Thiết bị khởi động nguội L/H Bên trái
EBL Bên trái khối động cơ P/W Kính cửa sổ điện ECL Bên trái khoang động cơ R/B Khối relay/Hộp relay ECR Bên phải khoang động cơ R/H Bên phải
EHL Bên trái đầu động cơ RL Relay FCB Ắc quy chính giữa khung xe S/B Hộp công tắc FFC Phía trước chính giữa khung xe VGS Hệ thống turbo tăng áp biến thiên FFL Phía trước bên trái khung xe
Trang 24Trang 25
13A
Hệ thống điện
Phân phối công suất 26
Phân phối công suất 26
Phân bố nối mass 36
Phân bố nối mass 36
Trang 26SBF8 ĐÈN ĐẦU 50A
IF11 ĐÈN COS(PHẢI) 10A
IF14 ĐÈN GÓC ĐÈN SƯƠNG MÙ SAU 10A
IF13 ĐÈN ĐUÔI 10A
IF9 ĐÈN PHANH 10A
IF7 ĐÈN PHA(TRÁI) 10A
IF8 ĐÈN PHA(PHẢI) 10A
IF5 ĐÈN SƯƠNG MÙ
IF4 KHÓA CỬA
IF6 KÍNH CỬA SỔ ĐIỆN 10A
IF15 ĐÈN TRẦN, ÂM THANH 15A
20A 15A
IF22 CÒI 15A IF23 ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN BÁO NGUY 15A
IF24 GẠT MƯA 15A
SBF10 HVAC 60A CHASS R/B
IR1 ĐÈN ĐUÔI
IR2 ĐÈN ĐẦU (PHA)
Trang 27W/R
R/L B/W B/L
B/R
R/Y B/R
B/R
B/Y
2 3
4
1
6 5
W/R
A
SBF4 XÔNG 60A SBF11 ABS
SBF2 MÁY KHỞI ĐỘNG 60A
SBF1 ECM 30A
SBF5 AM2 30A
SBF6 AM1 40A
IF1 MÁY KHỞI ĐỘNG BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (KHÓA ST) 10A
IF12 KHÓA ĐIỆN2 15A
IF18 TÚI KHÍ ABS 10A
IF16 ECM 10A IF17 KHÓA ĐIỆN1 15A
IF19 ĐỒNG HỒ 10A
IF20 ACC ÂM THANH 15A
ACC IG ST
ACC IG ST
10A
OF3 ECM MẠCH CHÍNH
10A
OF7 A/C
4
4
2 1
3
1 5
Ignition SW
OR2 ECM MẠCH CHÍNH
Ignition Relay
IR6 ACC
2 2
2
2 2
Trang 28SBF8 GẠT MƯA 50A
A
IF10 ĐÈN COS(TRÁI) 10A
IF11 ĐÈN COS(PHẢI) 10A
IF12 ĐÈN ĐUÔI 10A
IF9 ĐÈN PHANH 10A
IF7 ĐÈN PHA(TRÁI) 10A
IF8 ĐÈN PHA(PHẢI) 10A
IF2 ĐÈN TRẦN, ÂM THANH 10A
IF5 ĐÈN SƯƠNG MÙ
IF4 KHÓA CỬA
IF6 CỬA SỔ ĐIỆN 15A
IF3 PHANH KHÍ XẢ 10A
25A 15A
IF22 CÒI 15A IF23 ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN BÁO NGUY 15A
IF24 GẠT MƯA 25A
1: Mạch tùy theo từng thị trường/model
1 CHASS R/B
IR1 ĐÈN ĐUÔI
IR2 ĐÈN ĐẦU (PHA)
Trang 29W/R
R/L B/W
SBF6 MÁY KHỞI ĐỘNG 60A
SBF9 HỆ THỐNG SƯỞI
&NGUỒN ĐIỆN 30A SBF4 HVAC 30A
SBF3 AM1/AM2 30A
15
1
1
2 WS8.A
WS2.A WS5.A
IF13
ẮC QUY ĐÈN 10A
IF21 ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 10A
OF2 SẤY NHIÊN LIỆU 15A
OF3 A/C 20A OF4 QUẠT GIÀN NÓNG 20A
IF15 MÁY KHỞI ĐỘNG 10A
IF14 KHÓA ĐIỆN2 10A
IF18 ĐÈN LÙI 10A
IF16 DỪNG ĐỘNG CƠ 10A
IF17 KHÓA ĐIỆN1 10A
IF19 ĐỒNG HỒ 10A
IF20 ACC ÂM THANH 15A
ACC IG ST
ACC IG ST
CHASS R/B
R/B 1
R/B 1
B130 H81
2
2
Trang 30SBF10 GẠT MƯA 50A
SBF8 ĐÈN ĐẦU 30A
IF11 ĐÈN COS(PHẢI) 10A
IF12 ĐÈN ĐUÔI 10A
IF3 ĐÈN GÓC 10A
IF9 ĐÈN PHANH 10A
IF7 ĐÈN PHA(TRÁI) 10A
IF8 ĐÈN PHA(PHẢI) 10A
IF1 ECM 10A
IF5 ĐÈN SƯƠNG MÙ
IF4 KHÓA CỬA
IF6 CỬA SỔ ĐIỆN 15A
IF2 ĐÈN TRẦN, ÂM THANH 10A
25A 15A
IF22 CÒI 15A IF23 ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN BÁO NGUY 15A
IF24 GẠT MƯA 25A
ISBF1 P/W SAU 20A
IR1 ĐÈN ĐUÔI
IR2 ĐÈN ĐẦU (PHA)
Trang 31W/R
R/L B/W
SBF2 MÁY KHỞI ĐỘNG 60A
SBF1 ECM 50A
SBF6 AM1 30A
SBF7 HVAC 40A
IF21 QUẠT GIÓ 10A
IF15 MÁY KHỞI ĐỘNG 10A
IF14 KHÓA ĐIỆN2 10A
IF18 ĐÈN LÙI 10A
IF16 ECM 10A IF17 KHÓA ĐIỆN1 10A
IF19 ĐỒNG HỒ 10A
IF20 ACC ÂM THANH 15A
ACC IG ST
ACC IG ST
20A 10A
OF3 ECM MẠCH CHÍNH
20A 20A
OF7 A/C OF8 A/C
OF4 ECM MẠCH CHÍNH2
Blower Motor Relay
Ignition SW
OR7 ECM MẠCH CHÍNH
2
2
Trang 32IF1 MÁY KHỞI ĐỘNG
Trang 33Âm thanh Cụm đồng hồ
IF12
Đèn sương mù Đèn đuôi Đèn tín hiệu
Âm thanh Cụm đồng hồ
IF12
Kính cửa sổ điện
IF13
Điều hòa không khí thủ công Đèn sương mù
Đèn đuôi Đèn tín hiệu
Âm thanh Cụm đồng hồ
IF13
Đèn đuôi Cụm đồng hồ
IF14
Kính cửa sổ điện
IF14 ĐÈN GÓC ĐÈN SƯƠNG
IF15
Máy khởi động và Sạc Điều khiển động cơ
IF15
Âm thanh DLC
Trang 34IF17
Cần gạt mưa và hệ thống rửa kính chắn gió
Trang 35Điều hòa không khí thủ công
Trang 36Phân phối công suất
Đèn đầu Đèn sương mù Đèn góc Đèn đuôi Đèn phanh Đèn tín hiệu Cần gạt mưa và hệ thống rửa kính chắn gió
Âm thanh Núm mồi thuốc Cụm đồng hồ Ghi dữ liệu DLC
Âm thanh Núm mồi thuốc Cụm đồng hồ Ghi dữ liệu DLC
Phân phối công suất Điều khiển động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh
Điều hòa không khí thủ công
Điều hòa không khí thủ công Đèn đầu
Đèn góc Đèn đuôi Đèn phanh Đèn tín hiệu Cần gạt mưa và hệ thống rửa kính chắn gió
Phân phối công suất Máy khởi động và Sạc
Trang 37Điều khiển động cơ Phanh khí xả Máy khởi động và Sạc
Hệ thống chống bó cứng phanh Điều hòa không khí thủ công Đèn đầu
Đèn sương mù Đèn đuôi Đèn tín hiệu Cần gạt mưa và hệ thống rửa kính chắn gió Núm mồi thuốc
Cụm đồng hồ Khóa cửa điện Kính cửa sổ điện DLC
Điều khiển động cơ Phanh khí xả Máy khởi động và Sạc
Hệ thống chống bó cứng phanh Điều hòa không khí thủ công Đèn đầu
Đèn sương mù Đèn đuôi Đèn tín hiệu Cần gạt mưa và hệ thống rửa kính chắn gió
Cụm đồng hồ Khóa cửa điện Kính cửa sổ điện Núm mồi thuốc
Điều khiển động cơ Phanh khí xả Máy khởi động và Sạc
Hệ thống chống bó cứng phanh Điều hòa không khí thủ công Đèn đuôi
Đèn phanh Đèn tín hiệu Đèn lùi Cụm đồng hồ
Trang 38Điều khiển động cơ Cụm đồng hồ
Điều khiển động cơ Phanh khí xả
Hệ thống chống bó cứng phanh Máy khởi động và Sạc
Điều hòa không khí thủ công Đèn đuôi
Đèn phanh Đèn tín hiệu Đèn lùi Cụm đồng hồ
EBL FFC
Trang 3913B Động cơ
Điều khiển động cơ 40
Điều khiển động cơ 40
Trang 40OR1: Động cơ / Điện / Máy khởi động và Sạc
CONT
14 A
15 A 46
1
5 2
3 4
1: Euro2 2: Euro4
2 1
1
2 OF3
ECM MẠCH CHÍNH 10A
IF1 MÁY KHỞI ĐỘNG BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (KHÓA ST) 10A (ST)
SBF1 ECM 30A (ẮC QUY)
B/R L/Y L/Y W/R W/R
SIG
WS4.A WS2.A
OR7 PHANH KHÍ XẢ
OR6 MÁY KHỞI ĐỘNG NGẮT
OR2 ECM
Điện trở sụt áp
1.25 1.25
0.5 0.5 0.5
0.5
0.85 0.5
Trang 41CAN-H CAN-L A:
4
A A
4
10 SIG
G/B
1 A
Trang 42SB IF19
ĐỒNG HỒ 10A (IG)
Áp suất nhớt động cơ
4 32
2 1
CONT CONT
38
39 40
12
2 1
B105 R/B 1
J/C J/C
Trang 43SIG GND
GND SIG
2
3
5
4 1
A
A A A
SIG
W B
IR5: Thân xe, cabin, các phụ kiện / Hệ thống chiếu sáng / Đèn phanh
J/C B313
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ Cảm biến áp suất tăng áp
nhiên liệu
Cảm biến bướm ga PTO
Van bướm ga
IR5 ĐÈN PHANH
Trang 44A A
A
A A
20 8
5
SIG G
I S G
SIG SIG
72 69
J/C B300
J/C B314
J/C B312
J/C B301
H80 H80
H80
H80
B121 B5
E15
7 2 8
Cảm biến FRP Cảm biến CMP
Cảm biến áp suất khí quyển Cảm biến vị trí bàn đạp ga
Trang 4545 A
1
26 A
1
3 2
Giắc nối tủ lạnh SIG
SIG
38 A SIG
34 A
10 A
SBF4 XÔNG 60A (ẮC QUY)
7 BR/Y
SIG
G I S
22 SIG
E3 J55 CHASS R/B
J173 EHCU
OR4 MÁY NÉN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
OR5 QUẠT GIÀN NÓNG
Trang 46IF17 KHÓA ĐIỆN1 10A (IG)
OF2 SẤY NHIÊN LIỆU 15A (BAT)
WS7.A
R/B 1
CHASS R/B R/B 2
H80
E159 H153 H80
IR6 SẠC (ĐỘNG
CƠ ĐANG CHẠY)
Trang 47IF15 MÁY KHỞI ĐỘNG 10A (ST)
1
SBF1 ECM 50A (ẮC QUY)
OF3 ECM MẠCH CHÍNH 20A
OF4 ECM MẠCH CHÍNH2 10A
5 2
3 1
5 2
3
4 1
R/B B/R
90 A CONT
2 1
WS13.A L/R
2 1
1 15
1 15
5
2 3 1
SBF4 XÔNG 60A (ẮC QUY)
OR1 MÁY KHỞI ĐỘNG
OR6 CẮT MÁY KHỞI ĐỘNG