Thiết kế trụ sở VP Cty CP XD số 5 Thiết kế trụ sở VP Cty CP XD số 5 Thiết kế trụ sở VP Cty CP XD số 5 luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Đồ án tốt nghiệp là một nội dung học kết thúc quá trình đào tạo, giúp sinh viên nắm lại một cách hệ thống các kiến thức đã học, nâng cao về cách nhìn nhận và giải quyết vấn đề thực tế bằng những kiến thức đã được trang bị trong thời gian học tập ở trường và ở ngoài xã hội Từ đó, khi ra trường vững tin hơn khi bước vào công việc thiết kế tại bất kỳ công ty xây dựng nào
Đồ án tốt nghiệp là kết quả dạy bảo, chỉ dẫn trong suốt khoá học của các thầy cô Trường Đại Học DL Kỹ Thuật Công Nghệ Tp Hồ Chí Minh, nhất là các thầy cô trong khoa Xây Dựng, đặc biệt là sự hướng dẫn làm đồ án của thầy Nguyễn Trí Dũng đã truyền đạt nhiều kinh
nghiệm quý báu cho em
Do đó, ngày hoàn thành đồ án gắn liền với sự cố gắng của bản thân, sự chỉ bảo, hướng
dẫn nhiệt tình của thầy: Nguyễn Trí Dũng và các anh,các bạn trong Khoa Xây Dựng, cũng như
gia đình, người thân đã động viên em trong suốt quá trình học tập
Em xin chân thành cảm ơn và ghi nhớ công lao to lớn đó
Mặc dù có nhiều cố gắng, xong với kinh nghiệm còn hạn chế nên đồ án tốt nghiệp của
em còn nhiều sai sót Em rất mong nhận được sự góp ý và chỉ dẫn thêm của các thầy cô ở trường
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN HUY CƯỜNG
Trang 2Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Thầy Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
PHẦN I: KIẾN TRÚC
(0%)
GVHD:Thầy Nguyễn Trí Dũng
PHẦN II:KẾT CẤU
(70%)
GVHD: Thầy Nguyễn Trí Dũng
PHẦN III:NỀN MÓNG
(30%)
GVHD: Thầy Nguyễn Trí Dũng
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN I:KIẾN TRÚC
I Mục Đích Đầu Tư Công Trình 4
I.Tổng Quan Vè Công Trình 5
1) Điều Kiện Tự Nhiên Khu Vực Xây Dựng Công Trình: 5
2)Qui Mô Công Trình: 5
3)Các Chỉ Tiêu Của Công Trình: 6
II Các Hệ Thống Kỹ Thuật Chính Công Trình: 6
1)Hệ Thống Cấp Điện: 6
2)Hệ Thống Chiếu Sáng Và Thông Gió Tự Nhiên: 6
3) Hệ Thống Giao Thông: 7
4) Hệ Thống Chống Sét: 7
5) Hệ Thống Cấp Thoát Nước: 7
6) Hệ Thống Cáp Điện Thoại, Loa: 7
7) Hệ Thống Phòng Cháy Chữa Cháy: 7
PHẦN II:KẾT CẤU 8
CHƯƠNG I:Tính Toán Và Bố Trí Cốt Thép Sàn Cho Tầng Điển Hình 9
I Phát thảo và bố trí hệ dầm cho sàn tầng điển hình 9
II Chọn sơ bộ kích thước dầm và sàn : 9
III.Tải Trọng Tác Dụng Lên Sàn: 10
IV Tính toán và bố trí thép cho các sàn 11
1 Đối với sàn 2 phương : 11
2 Đối với sàn 1 phương: 18
CHƯƠNG II: Thiết Kế Cầu Thang Tầng Điển Hình I Mặt Bằng Định Vị Cầu Thang : 22
II Tải Trọng Tác Dụng Lên Bản: 23
III Tính Toán Bản Thang: 25
1.Sơ đồ tính toán 25
2.Tính Toán Nội Lực 27
3.Tính toán cốt thép cho bản thang 28
4 Tính Toán Dầm Chiếu Nghỉ 29
CHƯƠNG III:Thiết Kế Hồ Nước Mái
Trang 4Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
I Sơ Đồ Hình Học 33
II Vật liệu sử dụng, chọn kích thước các cấu kiện 35
III Tính bản nắp 37
IV Tính bản đáy 40
V Tính bản thành 44
VI Tính Dầm Hồ Nước 50
CHƯƠNG 5:Tính Toán Và Bố Trí Cốt Thép Khung Trục 2 I Sơ Đồ Tính Toán Và Chọn Sơ Bộ Kích Thước: 60
II Tải trọng tác dụng vào khung: 66
III Tổ hợp nội lực, tính và bố trí cốt thép cho cột, dầm: 85
PHẦN III:NỀN MÓNG A :ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 98
I.Mục Đích : 98
II.Cấu Tạo Địa Chất 99
III :Các Đặc Trưng Cơ Lý Của Đất 99
IV Phân Tích Lựa Chọn Phương Aùn Móng Cho Công Trình 101
4.1 Móng Cọc Eùp 101
4.2 Móng Cọc Khoan Nhồi 102
V Chọn Nội Lực Tính Toán 102
B:TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP 105
I Tính toán sơ bộ: 105
II Vật liệu làm cọc 105
III Tính toán sức chịu tải của cọc ép 107
1 Theo vật liệu làm cọc: 107
2 Theo đất nền: 107
3 Theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 109
IV TÍNH TOÁN MÓNG M1 112
1 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 113
2 Aùp lực tiêu chuẩn đáy khối móng qui ước 114
3 Tính lún 117
Trang 54 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 119
V TÍNH TOÁN MÓNG M2 122
1 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 123
2 Aùp lực tiêu chuẩn đáy khối móng qui ước 124
3 Tính lún 127
4 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 129
C THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI ĐÀI ĐƠN I.Đặc Điểm Của Cọc Khoan Nhồi Và Phạm Vi Ưùng Dụng 133
II Chọn loại vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu chôn móng 136
III.TÍNH TOÁN MÓNG M1 142
1.Xác Định Lích Thước Và Số Lưỡng Đài Cọc 142
2.Kiểm Tra Tải Trọng Dọc Trục Tác Dụng Lên Từng Cọc Trong Nhóm 143
3 Áp lực tiêu chuan đáy móng khối quy ước: 144
4.tính lún cho móng cọc nhồi đài đơn 147
5 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc 148
6 Xác định cốt thép đài cọc: 149
IV TÍNH TOÁN CHO MÓNG M2 1 Xác định số lượng cọc và kích thước đài cọc 150
2 Kiểm Tra Tải Trọng Tác Dụng Lên Cọc 151
3 Áp lực tiêu chuan đáy móng khối quy ước: 152
4 Tính lún cho móng cọc đài đơn (theo trạng thái giới hạn thứ hai) 154
5 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc 156
6 Xác Định Cốt Thép Đài Cọc 157
Trang 6
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Thầy Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
SVTH:Nguyễn Huy Cường Trang:5
MSSV:106104013
(0%)
Trang 7(70%)
Trang 8Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Thầy Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
SVTH:Nguyễn Huy Cường Trang: 100
MSSV:106104013
(30%)
Trang 9CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2
I SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC:
1 Sơ đồ tính:
Công trình chịu tải trọng gió theo hai phương và mặt bằng có chiều dài và rộng không chênh lệch nhiều (L<2B) nên bằng kiến thức đã học đồng thời áp dụng phần mềm ETABS để giải bài toán khung không gian (khung dầm sàn hỗn hợp) Mô hình khung dầm sàn hỗn hợp tạo trong ETABS:
Trang 10Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
2 Chọn sơ bộ kích thước các phần tử:
2.1 Phần tử dầm:
- Ta chọn sơ bộ kích thước dầm như sau:
Dầm chính: là những dầm đi qua cột ( dam doc trục 1,2,3,4 A,B,C,D )
Fcot
Trong đó:N = qs.S.ntấm
k = 1 - hệ số kể tới tải trọng ngang
Rn cường độ chịu nén của bêtông
N:trọng lượng trên diện truyền tải
Từ thông số tính toán trên,ta chọn kích thước cột thay đổi theo 3 tầng 1 lần,chọn 2
loại kích thước là kích thước cột giữa và cột biên
Xác định tải trọng sàn :
Trang 11
Sàn mái:
Các lớp cấu tạo sàn
(kG/m3)
gtc (kG/m2) HSVT
gtt (kG/m2)
1 Gạch men Ceramic (1cm)
2 Vữa Ximăng, cát (2 cm)
3 Bản BTCT (10 cm)
4 Vữa Ximăng, cát (1,5 cm)
5 Hoạt tải sàn mái
1.2 1.1 1.1 1.1 1.3
24 39.6
275 29.7
97.5 Sàn tầng điển hình
Các lớp cấu tạo sàn
(kG/m3)
gtc (kG/m2) HSVT
gtt (kG/m2)
6 Gạch men Ceramic (1cm)
7 Vữa Ximăng, cát (2 cm)
8 Bản BTCT (10 cm)
9 Vữa Ximăng, cát (1,5 cm)
10.Hoạt tải sàn mái
1.2 1.1 1.1 1.1 1,2
24 39.6
275 29.7
180
Sơ đồ diện tích truyền tải từ sàn vào cột:
Trang 12Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
Trang 13Tính toán tiết diện cột B1 :
k=1 S=7,0x5,6 (m)
- Tiết diện cột tầng 4 đến 7 , m=6 tầng
Trang 14Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
Tính Toán Tiết Diện Cột B2
Cột giữa lấy k=1
Rn=115 kG/cm2S=8x7 (m)
- Tiết diện cột tầng 4 đến 7 , m=6 tầng
Bảng tổng hợp tiết diện cột
Trang 15
Sơ đồ khung trục 2
II Tải trọng tác dụng vào khung:
- Tải trọng của hồ nước mái
Trang 16Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
Tải trọng các lớp cấu tạo sàn
Các lớp cấu tạo sàn
(kG/m3)
gtc (kG/m2) HSVT
gtt (kG/m2) Gạch men Ceramic (1cm)
1.2 1.3 1.1
24 70,2
Tải hồ nước:
Được quy về lực tap trung lên đầu cột
Tải bản nắp : (0,08+0,12)x8x7x2500=28000 kG
Tải bản thành : 0,12x2x(8x1,8+7x1,8)x2500=16200 kG
Tải dầm đáy 1 : 2x0,3x0,7x8x2500=8400 kG
Tải dầm đáy 2: 2x0,3x0,6x7x2500=6300 kG
Tải dầm đáy 3: 0,25x0,5x8x2500=2500 kG
Tải dầm đáy 4:0,25x0,5x7x2500=2187,5kG
Tải dầm nắp 1: 2x0,25x0,5x8x2500=5000 kG
Tải dầm nắp 2: 2x0,2x0,5x7x2500=3500 kG
Tải dầm nắp 3: 0,2x0,4x8x2500=1600 kG
Tải dầm nắp 4: 0,2x0,4x7x2500=1400 kG
Tải nước trong hồ : 8x7x1,8x1000=10800 kG
Trang 17Tổng tải trọng hồ nước :
28000+16200+8400+6300+2500+2187,5+5000+3500+1600+1400+10800= 105580 kG
Vậy tải trọng hồ nước truyền lên 1 cột : 105580/4=26,4 T
2.2.Hoạt tải
- Tải trọng phân bố đều do người và các thiết bị bên trên
- Tải trọng gió
q=.W0.Ci.K.B
Khu vực TPHCM thuộc vùng II-A ảnh hưởng bão yếu nên W0=83 daN/m2 Địa hình dạng B
K hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao
=1,2 C=0,8(phía đón gió) C=0,6(phía hút gió)
Tải trọng gió tĩnh được qui đổi thành lực tập trung tác dụng ở tâm hình học của công trình theo hai phương x,y
Bảng 5.10 Giá trị W tc theo phương X
Trang 18Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
2.3 Các trường hợp tải:
1 TT :Tĩnh tải chất đầy
2 HT1 : Hoạt tải cách tầng chẳn
3 HT2 : Hoạt tải cách tầng lẻ
4 HT3 : Hoạt tải cách dãy chẵn theo phương X
5 HT4 : Hoạt tải cách dãy lẻ theo phương X
6 HT5 : Hoạt tải cách dãy chẵn theo phương Y
7 HT6 : Hoạt tải cách dãy lẻ theo phương Y
8 GIOX : gió theo phương X
9 GIOXX : gió theo phương –X
10 GIOY : gió theo phương Y
11 GIOYY : gió theo phương –Y
Sơ đồ các trường hợp truyền tải vào sàn :
Trang 19SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY CHẴN THEO PHƯƠNG X TẦNG 2
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY CHẴN THEO PHƯƠNG X TẦNG 3
Trang 20Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY LẼ THEO PHƯƠNG X TẦNG 2
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY LẼ THEO PHƯƠNG X TẦNG 2
Trang 21SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY CHẴN THEO PHƯƠNG Y TẦNG 2
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY CHẴN THEO PHƯƠNG Y TẦNG 3
Trang 22Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY LẼ THEO PHƯƠNG Y TẦNG 2
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CÁCH DÃY LẼ THEO PHƯƠNG Y TẦNG 3
Trang 232.4.Các trường hợp tổ hợp tải trọng: có 40 trường hợp tải trọng nguy hiểm nhất
Tổ hợp cơ bản chính: một tĩnh tải + một hoạt tải ( hệ số cho tĩnh tải và hoạt tải đều là 1 )
Tổ hợp phụ: một tĩnh tải + hai hoạt tải trở lên ( hệ số cho tĩnh tải là 1 và cho tất cả các hoạt tải là 0.9 )
COMBO1: TT+HT1 (1+1) COMBO2: TT+HT2 (1+1) COMBO3: TT+HT3 (1+1) COMBO4: TT+HT4 (1+1) COMBO5: TT+HT5 (1+1) COMBO6: TT+HT6 (1+1) COMBO7: TT+GIOX (1+1) COMBO8: TT+GIOXX(1+1) COMBO9: TT+GIOY (1+1) COMBO10: TT+GIOYY (1+1) COMBO11: TT+0,9HT1+0,9HT2 COMBO12: TT+0,9HT1+0,9GIOX COMBO13: TT+0,9HT2+0,9GIOX COMBO14: TT+0,9HT3+0,9GIOX COMBO15: TT+0,9HT4+0,9GIOX COMBO16: TT+0,9HT5+0,9GIOX COMBO17: TT+0,9HT6+0,9GIOX COMBO18: TT+0,9HT1+0,9GIOXX COMBO19: TT+0,9HT2+0,9GIOXX COMBO20: TT+0,9HT3+0,9GIOXX COMBO21: TT+0,9HT4+0,9GIOXX COMBO22: TT+0,9HT5+0,9GIOXX COMBO23: TT+0,9HT6+0,9GIOXX COMBO24: TT+0,9HT1+0,9GIOY COMBO25: TT+0,9HT2+0,9GIOY COMBO26: TT+0,9HT3+0,9GIOY COMBO27: TT+0,9HT4+0,9GIOY COMBO28: TT+0,9HT5+0,9GIOY COMBO29: TT+0,9HT6+0,9GIOY COMBO30: TT+0,9HT1+0,9GIOYY COMBO31: TT+0,9HT2+0,9GIOYY COMBO32: TT+0,9HT3+0,9GIOYY COMBO33: TT+0,9HT4+0,9GIOYY COMBO34: TT+0,9HT5+0,9GIOYY
Trang 24Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
COMBO35: TT+0,9HT6+0,9GIOYY COMBO36: TT+0,9HT1+0,9HT2+0,9GIOX COMBO37: TT+0,9HT1+0,9HT2+0,9GIOXX COMBO38: TT+0,9HT1+0.9HT2+0,9GIOY COMBO39: TT+0,9HT1+0,9HT2+0,9GIOYY COMBO40: COMBO1+….+COMBO2 (1+…….+0,9)
2.5 Giải nội lực cho khung:
Sử dụng phần mềm Etabs 8.4.8 để tìm nội lực của khung
Sau khi có kết quả tổ hợp nội lực, chọn ra các tổ hợp nội lực nguy hiểm để tính toán cốt thép cho cột và dầm
Giải thích các kết quả số liệu từ ETABS V8.4.8 xuất ra:
ETABS v8.4.8 Units:Ton-m November 6, 2006 10:21 PAGE 2
Hình vẽ minh hoạ:
Cột LOAD chỉ các trường hợp tải trọng khia báo trong ETABS
Cột LOC chỉ vị trí mặt cắt của phần tử so với gốc toạ độ địa phương (mặt cắt tại nút đầu)
Cột P:lực dọc
V2:Lực cắt theo phương <2>
V3: Lực cắt theo phương <3>
T: Momen xoắn
M2:Momen quay quanh trục <2>
M3:Momen quay quanh trục<3>
<1>
<3>
<2>
nút cuối
nút đầu
nút cuối nút
Trang 26Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
Trang 27Xuất nội lực cho khung trục 2 :
Phần tử khung trục 2
Trang 28Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
Biểu đồ moment khung trục 2 COMBOBAO
Trang 30Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
Trang 31BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC NGUY HIỂM CHO DẦM A-B
(daN.m)
MGOI (DaN.m)
Trang 32Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
Trang 33BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC NGUY HIỂM CHO CỘT 2-B
Trang 34Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
III Tổ hợp nội lực, tính và bố trí cốt thép cho cột, dầm:
1 1 tính toán cốt thép dầm
- Vật liệu sử dụng :
+ Betông B20 có Rb = 115 (daN/cm2)
+ Cốt thép CII có Rs = 2800 (daN/cm2)
- Từ những công thức ở trên, ta tiến hành tính toán cốt thép dọc trong các dầm của
khung trục 2 và kết quả được thể hiện trong các bảng sau
Trang 36Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
DẦM B-C
Thứ Tự Tên Cấu Kiện Phần Tử Tiết Diện Fa tính tốn(cm2) Chọn Thép
(cm) Fa chịu M+ Fa chiu M- Fa chịu M+ Fa chiu M-
Trang 38Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
MSSV:106104013
1.2 Bố trí cốt đai
- Đường kính cốt đai không nhỏ hơn ¼ lần đường kính cốt dọc và phải lớn hơn hoặc
bằng 8mm, phải bố trí liên tục qua nút khung với mật độ như vùng nút khung
- Trong phạm vi vùng nút khung từ điểm cách mép trên đến điểm cách mép dưới
của dầm một khoảng l1 (l1 chiều cao tiết diện cột và 1/6 chiều cao thông thủy của tầng, đồng thời 450 mm) phải bố trí cốt đai dày hơn Khoảng cách đai trong vùng này không lớn hơn 6 lần đường kính cốt thép dọc và cũng không lớn hơn 100mm
- Tại các vùng còn lại, khoảng cách đai chọn nhỏ hơn hoặc bằng cạnh nhỏ (thường
là chiều rộng) của tiết diện và đồng hời 6 lần (đối với động đất mạnh) và 12 lần (đối với động đất yếu và trung bình) đường kính cốt thép dọc
Vậy bố trí 8 a 150 cho vùng nút khung và 8 a 300 cho các vùng còn lại
1.3 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông
- Lực cắt trên dầm được chọn từ tổ hợp có Qmax(kG) để tính cốt đai cho dầm
- Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính, cần phải thoả mãn điều kiện
Kiểm tra
0 0
0 0
h b R k
h b R
k
k
0
0
*
*
*6.0
*
*
*6.0
- Lực cốt đai phải chịu:
2 0
k
d
- Chọn cốt đai
- Khoảng cách tính toán cốt đai:
d
d ad
t
q
f n R
U * *
max
0 max
5.1
Q
bh R
U k
- Khoảng cách đai lấy theo cấu tạo
Trên đoạn gần gối tựa
Trang 39- Khoảng cách cốt đai được chọn là U = min(Utt, Uct, Umax)
1.4 cốt treo
- Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính cần có cốt treo để gia cố cho dầm chính
- Kiểm tra lực tập trung do dầm phụ truyền cho dầm chính B3 tại vị trí giữa dầm B3 tầng 1 là nơi có lực tập trung tương đối lớn so với các vị trí khác từ kết quả tổ hợp, để tính cốt treo cho các dầm ở các tầng khác:
2
1102011020
5, 512000
tr a
- Đặt mỗi bên mép dầm phụ 3 đai a50
Trang 40
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư Ngành XDDD-CN GVHD:Th.S Nguyễn Trí Dũng Thiết Kế Trụ Sở Văn Phòng C.Ty CP-XD Số 5
- Sau đó dùng (1) để tính thép so sánh để tìm ra hàm lượng Asmax để bố trí cho các tiết diện tương ứng và dùng (2), (3) để kiểm tra lại khả năng chịu lực của cột
b) Tính toán thép cột
- Phương pháp tính toán gần đúng dựa trên việc biến đổi trường hợp nén lệch
tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép Nguyên tắc
của phương pháp này được trình bày trong tiêu chuẩn của các nước Mỹ ACI
318, Anh BS8110 Giáo sư Nguyễn Đình Cống đã dựa vào những nguyên tắc đó để lập ra các công thức và điều kiện tính toán để phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam
, cốt thép được đặt theo chu vi phân bố đều hoặc cốt thép đặt theo
phương cạnh ngắn có mật độ dày hơn
- Tiết diện chịu lực nén N, momen uốn Mx=M2 , My=M3, độ lệch tâm ngẫu nhiên
eax,eay.Sau khi xét uốn dọc theo 2 phương,tính được hệ số x, y.Momen đã gia
tăng.M x1 x M M x; y1y M y.Tùy theo tương quan giữa giá trị Mx1;My1với kích
thước các cạnh mà đưa về một trong 2 mô hình tính toán theo phương X hoặc
phương Y Điều kiện và kí hiệu theo bảng sau: