1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh

166 729 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trụ Sở Viện Kiểm Sát Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh
Tác giả Nguyễn Tiến Sĩ
Người hướng dẫn Th.S Võ Minh Thiện
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kiến trúc xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 1 Nhiệm vụ thiết kế và giới thiệu quan hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vực: - Công trình là trụ sở làm việc của VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TP

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

MỤC LỤC

PHẦN I: KIẾN TRÚC CHƯƠNG I :

TỔNG QUAN KIẾN TRÚC

1)Nhiệm vụ thiết kế và giới thiệu quan hệ của công trình với quy hoạch xây dựng

THUYẾT MINH XÂY DỰNG A) KHÁI QUÁT VỀ TỔNG MẶT BẰNG :

1 Vị trí , hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu đất: 3

3.Qui mô: 3

B) GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH :

Trang 2

PHẦN II: KẾT CẤU

2.5.1 Tính toán cốt thép bản sàn( Bản kê bốn cạnh S1, S2, S3, S4, S5 18

2.5.2 Kiểm tra biến dạng ( độ võng ) của sàn 24

CHƯƠNG III :

TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH

3.2.2 Tải trọng tác dụng lên cầu thang 26

Trang 3

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

3.2.3 Tải trọng tác dụng lên bản thang 27

CHƯƠNG IV :

TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

Trang 4

4.2.8 Dầm đỡ bản nắp 45

TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN

5.1 Tổng quang về khung vách nhà cao tầng 59

5.3.2.Hoạt tải theo phương thẳng đứng tác dụng vào khung 67

5.3.3 Tải trọng ngang tác dụng vào hệ khung 67

5.6 Tính toán cốt thép dọc cho cột khung trục 3 ( trường hợp cột chịu nén lệch

5.6.2 các trường hợp tính toán cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên 69

5.7 tính toán cốt thép cho dầm khung trục 3 85

5.7.1 chọn nội lực để tính toán cốt thép cho dầm khung trục 3 85

5.7.2 tính toán cốt thép dọc cho dầm khung trục 3 85

5.7.3 Tính toán cốt đai cho dầm khung trục 3 91

5.7.4 tính toán cốt treo cho dầm khung trục 3 97

PHẦN III SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

II ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 99

Trang 5

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

III LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG

103

1 Vị trí của móng trong nhà cao tầng 103

CHƯƠNG 1 :

THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP

TÍNH TOÁN MÓNG D-3 (Móng M1

1 Theo khả năng chịu tải vật liệu:(PVL) 106

2 Theo khả năng chịu tải đất nền (Qa 106

1 Tải trọng tác dụng lên đáy đài 110

2 Tải trong tác dụng bình quân lên đầu cọc 110

V Kiểm tra ổn định khối móng quy ước dưới mũi cọc 111

1 Xác định kích thước khối móng quy ước 111

2 Xác định trọng lượng khối móng quy ước 113

3 Xác định ứng suất đáy khối móng quy ước 113

1 Ứng suất bản thân theo các chiều sâu 115

2 Ứng suất gây lún tại đáy khối móng quy ước 115

1 Kiểm tra khả năng chống thủng của đài cọc 117

TÍNH TOÁN MÓNG C-3 (Móng M2)

Trang 6

1 Số cọc cần thiết 119

II Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 121

2 Tải trong tác dụng bình quân lên đầu cọc

121

III Kiểm tra ổn định khối móng quy ước dưới mũi cọc 122

1 Xác định kích thước khối móng quy ước 122

2 Xác định trọng lượng khối móng quy ước 123

3 Xác định ứng suất đáy khối móng quy ước 124

2.Ứng suất gây lún tại đáy khối móng quy ước 125

1 Kiểm tra khả năng chống thủng của đài cọc 127

CHƯƠNG 2 :

THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

A KHÁI QUÁT CHUNG VỀ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI TRỤC C-3(M2 )

II/ Chọn lọai vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu đặt móng

134

V/ Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên cọc

138

2 Tải trong tác dụng bình quân lên đầu cọc

139

Trang 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

VI Kiểm tra ổn định khối móng quy ước dưới mũi cọc 140

1 Xác định kích thước khối móng quy ước 140

2 Xác định trọng lượng của khối quy ước 141

3 Xác định ứng suất đáy khối móng quy ước 142

1 Ứng suất bản thân theo các chiều sâu 143

2 Ứng suất gây lún tại đáy khối móng quy ước 143

1 Kiểm tra khả năng chống thủng của đài cọc 145

TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI TRỤC D-3(M1)

II Chọn lọai vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu đặt móng 148

IV Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên cọc 149

2 Tải trong tác dụng bình quân lên đầu cọc

149

V Kiểm tra ổn định khối móng quy ước dưới mũi cọc 150

1 Xác định kích thước khối móng quy ước 150

2 Xác định trọng lượng của khối quy ước 152

3 Xác định ứng suất đáy khối móng quy ước 152

VI Tính toán độ lún của móng cọc khoan nhồi 153

1 Ứng suất bản thân theo các chiều sâu 153

2 Ứng suất gây lún tại đáy khối móng quy ước 153

VII Kiểm tra xuyên thủng đài cọc và tính cốt thép đài cọc 155

1 Kiểm tra khả năng chống thủng của đài cọc 155

2 Tính cốt thép cho đài cọc 157

TP.HỒ CHÍ MINH, Tháng 05 Năm 2011

Trang 8

CHƯƠNG I

TỔNG QUAN KIẾN TRÚC

1) Nhiệm vụ thiết kế và giới thiệu quan hệ của công trình với quy hoạch xây dựng tại

khu vực:

- Công trình là trụ sở làm việc của VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TP HỒ CHÍ

MINH , có quy mô tính tới năm 2010 là 310 người

- Công trình tọa lạc tại số 120 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa –Q1-TPHCM, nằm trên

trục đường chính của thành phố Gần các công trình có tính lịch sử cao như Dinh

Thống Nhất, Tòa An Nhân Dân TPHCM, Bảo tàng TP…

- Diện tích khuôn viên :1183m2(đã trừ lộ giới)

- Công trình : 09 tầng ( không kể tầng hầm và tầng kỹ thuật)

- Chiều cao tối đa 34m

- Bố cục khối bệ 5 tầng, khối tháp 4 tầng

2) Cơ sở thiết kế:

2.1-Các tiêu chuẩn thiết kế:

- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 682/BXD-CSXD

ngày 14/12/96 của Bộ trưởng Bộ xây dựng

- Hệ thống văn bản pháp quy hiện hành về Quản lý Quy hoạch xây dựng đô thị

- TCVN 3905-1984 : Nhà ở và công trình công cộng, thông số hình học

- TCVN 4319-1986 : Nhà ở và công trình công cộng, nguyên tắt cơ bản để thiết kế

- TCVN 4601/1988-nhóm H : Tiêu chuẩn thiết kế trụ sở cơ quan

- Quy định số 01/VKSTC/V11 của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

- TCVN 2737/1978 : Tải trọng và tác động đối với các kết cấu trong nhà và công

trình công cộng

- TCVN 2622/1978 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình

- TCXD 29/1968 : Tiêu chuẩn điều kiện chiếu sáng tự nhiên

- QPXD 46/1971 :Quy phạm thiết kế chống sét cho các công trình kiến trúc

2.2-Các tài liệu về điều kiện tự nhiên:

a.Khí hậu và các điều kiện tự nhiên khác:

Vị trí dự án có điều kiện tự nhiên chung với các điều kiện khí hậu môi trường của khu vực TP Hồ Chí Minh Một số chỉ tiêu về điều kiện tự nhiên có liên

quan đến thiết kế gồm :

Điều kiện khí hậu :

Thuộc vùng khí hậu Miền Đông Nam bộ

Nhiệt độ không khí :

+ Nhiệt độ trung bình năm : 25-26oC

+ Nhiệt độ trung bình cao nhất trong năm : 36-38oC

+ Nhiệt độ trung bình thấp nhất trong năm : 19-21oC

Độ ẩm tự nhiên :

+ Độ ẩm trung bình năm : 78-84%

+ Độ ẩm trung bình cao nhất trong năm : 90-92%

Trang 9

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 2 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

+ Độ ẩm trung bình thấp nhất trong năm : 72-76%

có khi cả ngày không có nắng

b.Địa hình :

- Khu đất nằm trên khu vực đất cao

- Nhìn chung mặt bằng bằng phẳng

c.Địa chất công trình:

- Khi lập dự án cần khoan khảo sát địa chất

THUYẾT MINH XÂY DỰNG

A) KHÁI QUÁT VỀ TỔNG MẶT BẰNG :

1 Vị trí , hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu đất :

- Trụ sở làm việc của Viện Kiểm Sát Nhân Dân TPHCM tọa lạc tại số 120 đường

Nam Kỳ Khởi Nghĩa-Q1-TPHCM.Nhằm trọn thửa 24.Tờ bản đồ số 13, bộ địa chính

phường Bến Nghé,Q1

- Hướng Tây Nam giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Hướng Đông Nam giáp công

viên; Hướng Tây Bắc giáp nhà số 122; Hướng Đông Bắc giáp nhà số 89,93

- Diện tích khuôn viên : 1183 m2 (đã trừ lộ giới 138,5m2)

Trang 10

- Diện tích khu đất : 1183M2 (đã trừ lộ giới)

- Diện tích xây dựng công trình : 768 m2

4 Giải pháp quy họach tổng mặt bằng :

Công trình được bố cục theo hình thức khối bệ- khối tháp, trong đó :

So với ranh đất hướng Đông Nam : 2,4m

So với ranh đất hướng Tây Bắc : 3,3m

So với ranh đất hướng Đông Bắc : 3,3m

Khoảng lùi công trình tại các tầng lầu 1,2,3,4 :

So với ranh đất hướng Tây Bắc : 3m

So với ranh đất hướng Đông Bắc : 2m

Khoảng lùi công trình tại khối tháp :

So với ranh đất hướng Đông Nam : 2m

So với ranh đất hướng Tây Bắc : 3m

So với ranh đất hướng Đông Bắc : 2m

B-GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH :

1 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC:

a) Phân khu chức năng:

- Công trình chỉ có một chức năng chính là các phòng ban làm việc của một viện

kiểm sát cấp thành phố Tầng trệt và lầu 1 có chức năng là nơi tiếp dân và tiếp

khách Tầng lầu 2 là nơi làm việc của lãnh đạo viện, có hệ thống bảo vệ, tầng lầu

3-8 là nơi làm việc của các phòng ban, tầng lầu 9 là lưu trữ hồ sơ

- Ngòai ra công trình có một số khu phụ như để xe ở tầng hầm, tầng kỹ thuật trên

mái…

Trang 11

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 4 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

b) Tổ chức giao thông:

Công trình có 2 hệ thống giao thông ngang và đứng :

- Hệ thống giao thông ngang : trên mặt bằng trệt có 2 lối ra vào gồm một sảnh chính

ở mặt đường Nam Kỳ Khởi nghĩa , một sảnh phụ ở cạnh bên nhà, nối với nhau bằng

các dãy hành lang

- Hệ thống giao thông đứng bao gồm một lõi cứng bố trí 2 thang máy và một thang

bộ ,ngòai ra cuối công trình còn có 1 cầu thang bộ thóat hiểm

- Ngòai ra bên sảnh phụ còn có lối cho người tàn tật

c) Tổ chức mặt bằng:

- HẦM :Diện tích 995m2 dùng để xe, Kho, Kỹ thuật, P.bảo vệ

- TẦNG TRỆT :Diện tích 681m² gồm có Sảnh, tiếp dân ,P.chờ ,Làm việc ,WC

- Công trình Trụ Sở Viện Kiểm Sát NDTPHCM mang tính chất của một tòa nhà trụ

sở cơ quan pháp luật, bố cục gồm các khối ngay thẳng đăng đối, uy nghiêm , công

Công trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện tỉnh và máy phát điện

riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cả được đặt dưới tầng hầm để

tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinh hoạt)

Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công)

Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm

an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sửa chữa

Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến

80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ)

- Hệ thống cung cấp nước

Công trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả được

chứa trong bể nước ngầm đặt ở tầng hầm Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa nước

đặt ở mái và từ đó sẽ phân phối đi xuống các tầng của công trình theo các đường ống dẫn

nước chính

Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp ghen Hệ thống cấp nước đi

ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng

Trang 12

- Hệ thống thoát nước

Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ chảy (bề mặt mái được tạo dốc) và chảy

vào các ống thoát nước mưa ( =140mm) đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nước thải

sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng

- Hệ thống chiếu sáng và thông gió

+ Chiếu sáng

Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thông qua các cửa sổ ở các

mặt của tòa nhà và bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là

tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng

+ Thông gió

Hệ thống thông gió chủ yếu trong công trình là thông gió nhân tạo Sử dụng điều hòa

không khí nhân tạo: hệ Chiller mini

- An toàn phòng cháy chữa cháy

Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng

20m, bình xịt CO2, ) Bể chứa nước trên mái khi cần được huy động để tham gia chữa

cháy Ngoài ra ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bị báo cháy (báo nhiệt) tự động

Trang 13

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 6 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

6 7

12 13

14

15

16 17

18

12 13

26 27 28

29 30

31

2400

Hình 1: Mặt bằng dầm sàn tầng 3->9 điển hình

Trang 14

Trong các công trình nhà cao tầng chiều dày thường lớn để đảm bảo các yêu cầu sau:

Trong tính toán không tính đến việc sàn bị yếu do khoan lỗ để treo các thiết bị kỹ thuật

như đường ống điện lạnh thông gió, cứu hỏa cũng như các đường ống đặt ngầm trong sàn

Tường ngăn phòng (không có dầm đỡ tường) có thể thay đổi vị trí mà không làm tăng

độ võng của sàn

2.2 XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀY BẢN SÀN – KÍCH THƯỚC DẦM CHÍNH, DẦM PHỤ

2.2.1 Chiều dày bản sàn

Quan niệm tính: Xem sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang Sàn không bị rung

động, không bị dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang Chuyển vị tại mọi điểm trên sàn là

như nhau khi chịu tác động của tải trọng ngang

Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng Có thể chọn chiều

dày bản sàn xác định sơ bộ theo công thức

Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:

l m

D h

s

s

trong đó:

D = 0,8 ÷ 1,4 - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;

ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;

md = 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;

D h s

1 12

112

Trang 15

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 8 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN Các hệ dầm phụ còn lại có kích thước được thề hiện trên hình vẽ MB dầm sàn (Hình 1)

Dầm công son : 200x400 Dầm đà môi : 200x400 Dầm đà môi xung quanh lam thông gió chọn 200x400 Dầm phụ khác và 200x400

i - Trọng lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;

δ - chiều dày lớp cấu tạo thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i

Theo yêu cầu sử dụng, các khu vực có chức năng khác nhau sẽ có cấu tạo sàn khác

nhau, do đó tĩnh tải sàn tương ứng cũng có giá trị khác nhau Các kiểu cấu tạo sàn tiêu

biểu là sàn khu ở (Phòng khách, Phòng ăn + bếp, Phòng ngủ), sàn ban công, sàn hành

lang và sàn vệ sinh Các loại sàn này có cấu tạo như sau:

- Sàn khu văn phòng làm việc – sàn ban công – sàn hành lang

Trang 16

Tĩnh tải sàn khu làm việc – sàn ban công – sàn hành lang

Các lớp cấu tạo sàn ( mm )  (daN/ m3) gtc (daN/m2 ) n gstt ( daN/m2 )

Bảng 2.1: Tĩnh tải tác dụng lên sàn khu làm việc, sàn ban công, sàn hành lang

Tĩnh tải sàn khu vệ sinh

Cấu tạo sàn ( mm ) (daN/m3) gtc (daN/m2 ) n gstt (daN/m2 )

Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này

đơn giản mang tính chất gần đúng) Tải trọng tường ngăn có không xét đến sự giảm

tải, được tính theo công thức sau:

A

g h l g

tc t t t qd t

trong đó: lt - chiều dài tường;

ht - chiều cao tường;

A - diện tích ô sàn (A = ld x ln);

gttc - trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường

với: tường 10 gạch ống: gttc = 180 (daN/m2);

tường 20 gạch ống: gttc = 330 (daN/m2)

Kết quả được trình bày trong bảng sau:

Tĩnh tải do tường truyền vào sàn

Trang 17

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 10 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

h L (m) (m) S1 2,7 39 234

S2 2,7 16,9 234

S3 2,7 16,9 234

S4 2,7 42 234

S5 100 2,7 1,60 11,9 234 84,9 S5' 2,7 4,08 234

S6 2,7 4,42 234

S7 100 2,7 5,65 11,05 234 323,0 S8 100 2,7 6,00 37,05 234 102,3 S9 2,7 14,82 234

S10 2,7 14,82 234

S11 100 2,7 6,00 39,9 234 95,0 S12 2,7 14,7 234

S13 2,7 15,96 234

S14 2,7 13,65 234

S15 2,7 24,5 234

S16 2,7 17,5 234

S17 2,7 34,45 234

S18 100 2,7 1,70 1,6 234 671,3 S19 2,7 38,35 234

S20 2,7 15,34 234

S21 2,7 14,16 234

S22 2,7 15,34 234

S23 2,7 41,3 234

S24 2,7 22,4 234

S25 2,7 8,32 234

S26 2,7 7,28 234

S27 2,7 14,4 234

S28 100 2,7 2,5 8,58 234 184,1 S29 2,7 7,02 234

S30 2,7 17,55 234

S31 100 2,7 4,6 21,45 234 135,5 S32 2,7 5,85 234

S33 2,7 6,3 234

A(m2) n.gtc

(daN/m2)

gtqđ (daN/m2)

Loại tường

Ô bản

Bảng 2.3: Tĩnh tải tường tác dụng lên từng ơ bản sàn

Trang 18

Tải trọng tường qui đổi(daN/m2)

Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn(daN/m2)

Ô sàn Diện tích

ô sàn(m2)

Trang 19

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 12 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

2.3.2 Hoạt tải

Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ số

độ tin cậy n, đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15 TCVN 2737 -

(daN/m2) Phòng ngủ(S1) 200 1.2 240

Trang 20

Kích

thước

Diện tích

Sàn phòng làm việc, văn

Sàn phòng ngủ + wc+

ban công

Sảnh +hành lang

Hệ sốgiảm tải Ψ

Bảng 2.5: Hoạt tải tác dụng lên sàn

Trang 21

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 14 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

Diện tích Hoạt tải

Trang 22

2.3.4 Sơ đồ tính

Liên kết của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:

- Liên kết được xem là tựa đơn:

 Khi bản kê lên tường

 Khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) mà có hd/hb < 3

 Khi bản lắp ghép

- Liên kết được xem là ngàm khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối)

mà có hd/hb  3

- Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do

Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:

 2 thì bản được xem là bản kê, lúc này bản làm việc theo hai

phương L2, L1: cạnh dài và cạnh ngắn cuả ô bản

- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản với

các dầm bêtông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản

Trang 23

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 16 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

M2 = mi2.P (daNm/m)

- Momen âm lớn nhất ở gối:

Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn L1

MI = ki1.P(daNm/m)

Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L2

MII = ki2.P(daNm/m)

trong đó: i : kí hiệu ứng với sơ đồ ô bản đang xét (i=1,2,…11)

1, 2 : chỉ phương đang xét là L1 hay L2

L1, L2 : nhịp tính toán cuả ô bảng là khoảng cách giữa các trục gối tựa

P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản:

P = (p+q) L1 L2

Với p : hoạt tải tính toán (daN/m2)

q : tĩnh tải tính toán (daN/m2)

Tra bảng các hệ số: mi1, mi2, ki1, ki2 các hệ số phụ thuộc vào tỷ lệ

trang 32 sách Sổ tay kết cấu công trình( Vũ Mạnh Hùng)

Trong trường hợp gối nằm giữa hai ô bản khác nhau thì hệ số ki1 và ki2 được lấy

theo trị số trung bình giữa hai ô

> 2 thì bản được xem là bản dầm, lúc này bản làm việc theo một

phương (phương cạnh ngắn) Có các trường hợp sau :

- Đối với những bản 3 đầu ngàm 1 đầu tựa đơn có sơ đồ tính

Hình 2.5: Sơ đồ tính sàn bản loại dầm

- Cách tính: cắt bản theo phương cạnh ngắn vơí bề rộng b = 1m để tính như dầm 1 đầu

ngàm và 1 đầu tựa đơn

 Momen:

Tại gối: M- =

2 1

8

128 q L b

trong đó: qb = (p +q) b

Trang 24

2.5 Tính toán cốt thép

Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn

Giả thiết tính toán:

 a = 1.5cm - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;

 ho - chiều cao có ích của tiết diện;

 ho = hs – a = 12 – 1.5 = 10.5 cm

 b = 100cm - bề rộng tính toán của dải bản

 Lựa chọn vật liệu như bảng sau:

Bảng 2.8: Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán

Diện tích cốt thép được tính bằng công thức sau

0

b s

s

R bh A

m b

Giá trị hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%

Kết quả tính toán được trình bày trong bảng dưới đây

0,01473 345,40 M nhịp2 5,09 0,04633 345,40 M gối1 16,00 0,03410 345,40 M gối2 11,78

0,01054 39,71 M nhịp2 0,42 0,03956 39,71 M gối1 1,57 0,02360 39,71 M gối2 0,94

Tên ô

sàn

l1 (m)

l2 (m)

M1,M2,MI,M

II (KN.m)

Tĩnh tải gtt (KN/m2)

(KN)

HS m1,m2, k1,k2 hoạt tải ptt

(KN/m2) L2/L1

Trang 25

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 18 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

0,00889 46,78 M nhịp2 0,42 0,04611 46,78 M gối1 2,16 0,01972 46,78 M gối2 0,92 S8 9 5,7 6,5 6,81 1,02 2,50 0,01988 1,140 382,91 M nhịp1 7,61

0,01521 382,91 M nhịp2 5,82 0,04589 382,91 M gối1 17,57 0,03534 382,91 M gối2 13,53 S11 9 5,7 7 6,73 0,95 2,47 0,02057 1,228 382,91 M nhịp1 7,88

0,01369 382,91 M nhịp2 5,24 0,04708 382,91 M gối1 18,03 0,03126 382,91 M gối2 11,97

0,00460 209,06 M nhịp2 0,96 0,03920 209,06 M gối1 8,20 0,00980 209,06 M gối2 2,05

0,01372 286,90 M nhịp2 3,94 0,04706 286,90 M gối1 13,50 0,03134 286,90 M gối2 8,99

0,01606 317,17 M nhịp2 5,09 0,04504 317,17 M gối1 14,28 0,03712 317,17 M gối2 11,77

0,01442 339,99 M nhịp2 4,90 0,04661 339,99 M gối1 15,85 0,03315 339,99 M gối2 11,27

0,01365 78,79 M nhịp2 1,08 0,04711 78,79 M gối1 3,71 0,03115 78,79 M gối2 2,45

0,01656 77,05 M nhịp2 1,28 0,04440 77,05 M gối1 3,42 0,03822 77,05 M gối2 2,94 S28 9 2,6 3,3 8,47 1,84 2,43 0,02074 1,269 109,40 M nhịp1 2,27

0,01292 109,40 M nhịp2 1,41 0,04738 109,40 M gối1 5,18 0,02945 109,40 M gối2 3,22

0,01728 74,30 M nhịp2 1,28 0,04324 74,30 M gối1 3,21 0,03993 74,30 M gối2 2,97 S31 9 3,3 6,5 7,99 1,35 1,89 0,01848 1,970 241,02 M nhịp1 4,45

0,00478 241,02 M nhịp2 1,15 0,03968 241,02 M gối1 9,57

Trang 26

Kết quả tính cốt thép bản kê 4 cạnh

100 12 1,5 10,5 M gối1 14,36 0,0898 0,9529 6,37877 10 6,54 0,6075 120 Ø10a120 0,62 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 12,22 0,0765 0,9602 5,38795 10 6,54 0,5131 120 Ø10a120 0,62 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 16,00 0,1001 0,9472 7,15201 10 7,85 0,6811 100 Ø10a100 0,75 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 11,78 0,0737 0,9617 5,18408 10 7,85 0,4937 100 Ø10a100 0,75 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 1,57 0,0098 0,9951 0,66821 8 2,51 0,0636 200 Ø8a200 0,24 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 0,94 0,0059 0,9971 0,39784 8 2,51 0,0379 200 Ø8a200 0,24 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 2,16 0,0135 0,9932 0,91921 8 2,51 0,0875 200 Ø8a200 0,24 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 0,92 0,0058 0,9971 0,39157 8 2,51 0,0373 200 Ø8a200 0,24 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 17,57 0,1099 0,9416 7,89833 12 9,42 0,7522 120 Ø12a120 0,90 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 13,53 0,0847 0,9557 5,99392 12 7,54 0,5708 150 Ø12a150 0,72 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 18,03 0,1128 0,9400 8,11764 12 9,42 0,7731 120 Ø12a120 0,90 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 11,97 0,0749 0,9610 5,27277 12 7,54 0,5022 150 Ø12a150 0,72 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 8,20 0,0513 0,9737 3,56267 10 5,24 0,3393 150 Ø10a150 0,50 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 2,05 0,0128 0,9936 0,87285 10 3,93 0,0831 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 13,50 0,0845 0,9558 5,97965 10 7,85 0,5695 100 Ø10a100 0,75 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 8,99 0,0562 0,9710 3,91913 10 5,24 0,3733 150 Ø10a150 0,50 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 14,28 0,0894 0,9531 6,34368 10 7,85 0,6042 100 Ø10a100 0,75 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 11,77 0,0737 0,9617 5,18212 10 7,85 0,4935 100 Ø10a100 0,75 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 15,85 0,0991 0,9477 7,07800 10 7,85 0,6741 100 Ø10a100 0,75 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 11,27 0,0705 0,9634 4,95205 10 5,24 0,4716 150 Ø10a150 0,50 thỏa

kiểm tra μmin≤μ

≤μmax

α m

A s chọn (cm2)

Ø tính tóan µ chọn

h 0 (cm)

Ø (m m)

Trang 27

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 20 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

100 12 1,5 10,5 M gối1 3,71 0,0232 0,9883 1,58983 10 3,93 0,1514 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 2,45 0,0154 0,9923 1,04689 10 3,93 0,0997 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 3,42 0,0214 0,9892 1,46391 10 3,93 0,1394 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 2,94 0,0184 0,9907 1,25807 10 3,93 0,1198 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 5,18 0,0324 0,9835 2,23065 10 3,93 0,2124 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 3,22 0,0202 0,9898 1,37795 10 3,93 0,1312 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 3,21 0,0201 0,9898 1,37378 10 3,93 0,1308 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 2,97 0,0186 0,9906 1,26768 10 3,93 0,1207 200 Ø10a200 0,37 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối1 9,57 0,0598 0,9691 4,17765 10 5,24 0,3979 150 Ø10a150 0,50 thỏa

100 12 1,5 10,5 M gối2 2,49 0,0156 0,9921 1,06382 10 3,93 0,1013 200 Ø10a200 0,37 thỏa

Trang 28

Bảng 2.11: Giá trị nội lực, giá trị moment các ô bản loại dầm

p (kN/m2) L2/L1

P=(g+p) (kN/m2) Tĩnh tải g (kN/m2)

h 0

(cm)

Moment (kN.m)

l1 (m)

Trang 29

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 22 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

≤μmax

Ø tính tóan

A s chọn (cm2) µ tinh

(cm2)

h 0 (cm)

Moment (kN.m)

Trang 30

2.5.1 Kiểm tra biến dạng (độ võng) của sàn

Tính toán về biến dạng cần phân biệt 2 trường hợp, một là khi bê tông vùng kéo của

tiết diện chưa hình thành khe nứt và hai là khi bê tông vùng kéo của tiết diện đã có khe nứt

hình thành.Ở đồ án này chỉ xác định độ võng f của sàn theo trường hợp thứ nhất

f  trong đó:

Thoả điều kiện: f = 0,67cm < [f]= 3,5 cm

Vậy ô bản đảm bảo yêu cầu về độ võng

Nhận xét:

Các kết quả tính toán đều thỏa mãn khả năng chịu lực và các điều kiện kiểm tra cho nên các

giả thiết ban đầu là hợp lý

2.6 BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Cốt thép sàn tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC 01/08

Trang 31

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 24 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

1 CHƯƠNG III

TÍNH TOÁN CẤU CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH

3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

- Dùng bê tông Cấp độ bền B25: Rb = 145 daN/cm²

- Thép chịu lực dùng loại thép AII có: Rs = 2800 daN/cm²

- Thép đai dùng loại thép AI có: Rsw = 1750 daN/cm²

3.2 CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

     thoả mãn điều kiện 2h +lb b (600 650) mm

- Chiều dày của bản thang: 0 530

Trang 32

Hình 2.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình

3.2.2 Tải trọng tác dụng lên cầu thang

- Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ

Hình 2.2 Các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ

 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo dược xác định theo cơng thức:

g =1 γ δ n 1m(kG/m)i i i

 trong đĩ:

i- khối lượng của lớp thứ i;

i- chiều dày của lớp thứ i;

ni – hệ số độ tin cậy của lớp thứ i

- Kết quả tính tốn được thể hiện trong bảng 2.1

Bảng 2.1 Tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ

Các lớp cấu tạo (cm) (daN/m3) gtc(daN/m2) n gcntt(daN/m2)

516,4 Tổng tĩnh tải tính toán

Trang 33

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 26 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

 n=1.2 khi tc

p 150 (daN/m2) Tải trọng toàn phần tác dụng lên bản chiếu nghỉ

- Do các lớp cấu tạo bản thang

 Cấu tạo bản thang gồm các lớp như sau:

V ö õa tra ùt b a ûn tha ng d a øy 2c m

Hình2.4 Các lớp cấu tạo bản thang

G- trọng lượng của lớp gạch ceramic dày 10;

G2- trọng lượng của lớp vữa lót dày 20;

G3- trọng lượng của bậc xây gạch;

G4- trọng lượng của bản BTCT dày 150;

G5- trọng lượng của lớp vữa trát dày 10

Trang 34

(daN/m2)

- Do trọng lượng bản thân của lan can

 Tải do lan can truyền vào bản thang qui về tải phân bố đều trên bản thang

 Ta có g lc tt  30(kG m/ )  tải trọng do lan can phân bố trên bản thang

1.2

tt lc g

 Hoạt tải tính toán trên 1 m dài: p bt=300x1x1.2 =360(daN/m2)

- Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang

h

 Bản thang được thi công sau dầm sàn của tầng trên và tầng dưới;

- Theo đó ta có sơ đồ tính của 2 vế thang như sau

Hình 2.4 Sơ đồ tính vế 1

Trang 35

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 28 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

Trang 37

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2006-2011 30 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

 Để tránh phá hoại giịn nên phải bảo đảm min max

0

100

s A

0.595 145

2250

b s

R R

 Kết quả tính thép được thể hiện trong bảng 2

Bảng 2.2 Kết quả tính và chọn thép bản thang cầu thang cho nhịp

VẾ 1

CHỌN THÉP (mm) a

(cm)

h o

(cm)

µ (%)

As chọn (cm2)

MÔMEN NHỊP (kN.m)

M BX mơmen nhịp lớn nhất ở bản thang xiên

- Cốt thép ngang của bản thang xiên và trong bản chiếu nghỉ chọn Ø8a200

Cốt thép chịu mơmen âm (gối) lấy theo cấu tạo Ø12a=150mm

Trang 38

 Vậy k1xRkxbxh0 < Q max< K0R nm b b h0 nên chỉ cần đặt cốt đai

 Dùng đai 6, nhóm thép AI, tính bước cốt đai:

Trang 39

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006-2011 32 GVHDC: TH.S VÕ MINH THIỆN

Ta có:

2 0 2

 Trong khoảng l/4 nhịp chọn u = 150, giữa nhịp chọn u = 200.theo cấu tạo

3.2.6 Tính toán dầm chiếu tới

Trang 40

b s

 Vậy k1xRbtxbxh0 < Q max< K0R nm b b h0 nên chỉ cần đặt cốt đai

 Dùng đai 6, nhóm thép AI, tính bước cốt đai:

R ax= 17,50 kN/cm2, n = 2, fđ = 0.283 (cm2)

 Ta có:

2 0 2

= 35,68k NN/mm

Qmax=49,95 kN

Mmax=34.96 kN.m

2800

Ngày đăng: 27/04/2014, 12:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.5  Sơ đồ tính vế 2 - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 2.5 Sơ đồ tính vế 2 (Trang 35)
Hình 2.6  Biểu đồ mômen vế 1 - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 2.6 Biểu đồ mômen vế 1 (Trang 35)
Hình 3.13 và 3.14. - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 3.13 và 3.14 (Trang 53)
Hình 3.19. Sơ đồ của tĩnh tải tác dụng lên hệ dầm trực giao đỡ bản đáy . - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 3.19. Sơ đồ của tĩnh tải tác dụng lên hệ dầm trực giao đỡ bản đáy (Trang 61)
HÌNH 5.1: MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ DẦM ĐIỂN HÌNH TẦNG 3-9 - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
HÌNH 5.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ DẦM ĐIỂN HÌNH TẦNG 3-9 (Trang 67)
HÌNH 5.2: MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ LƯỚI CỘT - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
HÌNH 5.2 MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ LƯỚI CỘT (Trang 69)
Hình 5.2 Vị trí cột khung trục 3 - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 5.2 Vị trí cột khung trục 3 (Trang 79)
Hình 3 : Sơ đồ tính lún cho móng - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 3 Sơ đồ tính lún cho móng (Trang 123)
Hình 4 : Tháp chọc thủng đài cọc. - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 4 Tháp chọc thủng đài cọc (Trang 124)
Hình 4 : Tháp chọc thủng đài cọc. - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 4 Tháp chọc thủng đài cọc (Trang 135)
Hình 4 : Tháp chọc thủng đài cọc. - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 4 Tháp chọc thủng đài cọc (Trang 153)
Hình 4 : Tháp chọc thủng đài cọc. - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 4 Tháp chọc thủng đài cọc (Trang 164)
Hình 4 : Tính thép đài cọc. - thiết kế trụ sở viện kiểm soát nhân dân thành phố hồ chí minh
Hình 4 Tính thép đài cọc (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w