Bài giảng Hệ cơ sở tri thức (Tuần 5) trình bày lý thuyết chắc chắn Standford trong cách biểu diễn tri thức MYCIN, biểu diễn mạng ngữ nghĩa cho các luật, mạng ngữ nghĩa suy diễn, quá trình tạo lập hệ cơ sở tri thức.
Trang 1Tuần 5 (Week 5) Pham Van Hai
1
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp
LuLuậtttt cócócó dddạngngng NOTNOT
CF(NOTCF(NOT e)e)e) === - CF(e)CF(e)
KKếtttt hhhợppp cáccáccác lululuậtttt (Rule)(Rule)(Rule) cócócó cùngcùngcùng kkkếtttt lululuậnn
RuleRuleRule 111:::: If(eIf(eIf(e111)))) thenthenthen (c)(c)(c) CF(tCF(tCF(t111))))
RuleRuleRule 222:::: If(eIf(eIf(e222)))) thenthenthen (c)(c)(c) CF(tCF(tCF(t222))))
CFCF làlàlà kêtkêtkêt lululuậnnn ccccủaaa RuleRuleRule 111 &&& 22
◦ Trong Trong trư trư trường ng ng h h hợp p p CF(t CF(t CF(t1 1 1)))) và và và Cf(t Cf(t Cf(t2 2 2)))) đ đ đều u u dương dương
CtongCtong === CF(tCF(tCF(t111)))) +++ CF(tCF(tCF(t222)))) –––– CF(tCF(tCF(t111)))) **** CF(tCF(tCF(t222))))
◦ Trong Trong trư trư trường ng ng h h hợp p p CF(t CF(t CF(t1 1 1)))) và và và Cf Cf Cf(t (t (t2 2 2)))) đ đ đều u u âm âm âm thì thì thì::::
CtongCtong === CF(tCF(tCF(t111)))) +++ CF(tCF(tCF(t222)))) +++ CF(tCF(tCF(t111)))) **** CF(tCF(tCF(t222))))
◦ Trong Trong trư trư trường ng ng h h hợp p p CF(t CF(t CF(t1 1 1)))) khác khác khác d d dấu u u v vv vớiiii CF(t CF(t CF(t2 2 2)))) thì thì thì::::
CtongCtong === (CF(t(CF(t(CF(t111)))) +++ CF(tCF(tCF(t222)))))) //// ((((111 –––– MIN(ABS(CF(tMIN(ABS(CF(tMIN(ABS(CF(t111)),)),
ABS(CF(t
ABS(CF(t222))))))))
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 2
If (e) then (c)
cúm) = 0.5
=> CF (chuẩn đoán bị cúm) = 0.75*0.5
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 3
Trang 2Suy diễn luật đơn giản
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 4
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 5
Trang 3Xét cơ sở tri thức: Biểu diễn
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 7 e1
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 8
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 9
Trang 410 C5 là giả thiết cần suy diễn đến
11
Lời giải:
Trang 5Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 13
Cho các luật và các độ đo tin cậy như sau:
R3: (- F) G CF(R3) = 0,75 CF(F) = -0,5
R4: (B∧-D)∨I J CF(R4) = 0,25
CF(I) = 0,4
a Tính CF(J)=?
b Biểu diễn mạng ngữ nghĩa cho các luật
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 14
Công cụ
(Tools)
Công cụ tạo lập hệ
chuyên gia
(Tools for creating KBs)
Kỹ sử xử lý tri thức
H
Hệ CSTT / CSTT / CSTT / H H Hệ chuyên chuyên chuyên gia gia gia/ /
Knowledge Based Systems Người sử dụng
(Users)
Chuyên gia (Expert)
Maintainance)
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 15
Trang 6Thu thập cơ sở tri thức (Knowledge
Acquisition)
◦Là thành phần chính của hệ chuyên gia /hệ CSTT
◦Quá trình diễn ra do kỹ sư tri thức đảm nhiệm để
biểu diễn các thông tin và tri thức của chuyên gia
cho máy tính hiểu được
◦Quá trình tích lũy các tri thức của chuyên gia đưa
vào hệ thống
Hai V Pham
Tri thức của chuyên gia
Kinh nghiệm giải quyết
vấn đề
Kinh nghiệm và phương pháp thực hiện
Tri thức chuyên sâu
◦Làm nổi bật các quan hệ rằng buộc giữa các đối
tượng
◦Biểu diễn các đối tượng trừu tượng hoặc tên đi kèm
giá trị
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp
17
◦`ánh giá đầu vào, đầu ra tương ứng với chương
trình truyền thống
◦`ưa thông tin đầu vào, đánh giá đầu ra là những
kết quả suy diễn tương ứng
◦Kiểm tra hệ thống hiểu biết bài toán hay vấn đề
hay không
Trang 7Kết hợp các công đoạn thử nghiệm và vận
hành hệ thống: phần mềm tương thích hệ
điều hành, giao diện NSD, etc
giá giao diện sử dụng.
thể thay đổi thường xuyên phù hợp với ngữ
cảnh hiện tại
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 19
với tiến độ giữa học kỳ bao gồm các phần
như sau:
◦1 Mục đích
◦2 Phạm vi
◦3 Các sự kiện, ngữ cảnh và cách biểu diễn tri thức
◦4 `ộng cơ suy diễn, các luật và diễn giải của luật
◦5 Sơ đồ kiến trúc hệ thống (system architecture)
◦Chuẩn bị nộp báo cáo dự án môn học giữa kỳ
Hai V Pham hai@spice.ci.ritsumei.ac.jp 20