Mệnh đề mờ: Khẳng định giá trị cho biến ngôn ngữ is Ví dụ: Chiều cao là vừa Logic mờ sử dụng tập mờ trong các mệnh đề mờ IF X is A THEN Y is B Ví dụ: Chiều cao là vừa thì trọn
Trang 3 Hàm thành viên A(x): phản ánh mức độ x thuộc về A
Một tập mờ A trong tập vũ trụ U được xác định bởi hàm:
A: U →[0,1]
Trang 5a A
c b a U
6 0 7
0 3 0
} , , {
x
x A
x
e A
e x
2
2
) 7 (
) 7 (
) (
Trang 6 Biến ngôn ngữ
Là biến nhận các từ trong ngôn ngữ tự nhiên
Biến ngôn ngữ xác định bởi bộ 4 (x, T, U, M)
x: Tên biến Ví dụ: “Tốc độ” “Nhiệt độ”, “Chiều cao”
T: Tập các giá trị ngôn ngữ mà x có thể nhận Ví dụ: Với x là
“Tốc độ” thì T={chậm, vừa, nhanh}
U: Là miền giá trị của x Ví dụ: Với x là “Tốc độ”, U=[0 100]
M: Luật ngữ nghĩa, ứng mỗi từ tT với một tập mờ A
Gia tử: Tăng thêm tính mơ hồ
Ví dụ Tập mờ gồm những xe chạy “rất” nhanh
Rất(A)(x) = ((A)(x))2
Trang 7x khi
x
x khi
x
x khi
x S x
) ((
2 1
)) /(
) ((
2
0
) , , , ( )
(
2 2
Trang 8 Dạng giảm
) , , , ( 1
Trang 9x S
x khi x
S x
2 / ,
, (
) , 2 / ,
,
( )
, , ( )
(
1 0.5
0
- -/2 +/2
Trang 10 Hàm thành viên cho các biến rời rạc
Cho tập vũ trụ E = Tốc độ = {20, 50, 80, 100}, đơn vị km/h
Xét tập mờ T1 = Nhanh
Nhanh(20) = 0: 20km/h là không nhanh
Tương tự: Nhanh(50) = 0.5, Nhanh(80) = 0.7, Nhanh(100) = 1
Trang 12 Hàm thành viên cho các biến liên tục
Cho tập vũ trụ E = Tốc độ, đơn vị km/h
Xét tập mờ T1 = Nhanh và T2 = Vừa
2) 100 /
( )
50 / ) 100
(
50 20
30 / ) 20 (
20 0
)
(Vua
x if
x
x if
x
x if x
Trang 14 Mệnh đề mờ: Khẳng định giá trị cho biến ngôn ngữ
<Miền xác định X> is <tập mờ A>
Ví dụ: Chiều cao là vừa
Logic mờ sử dụng tập mờ trong các mệnh đề mờ
IF X is A THEN Y is B
Ví dụ: Chiều cao là vừa thì trọng lượng là trung bình
Hệ chuyên gia lưu trữ liên kết (A,B) trong ma trận M
Hai kỹ thuật suy diễn thông dụng:
Suy diễn Max-Min
Suy diễn cực đại
Trang 155 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ
Bộ lập luận mờ
Bộ mờ hóa: Chuyển đổi dữ liệu thành trị mờ
Bộ lập luận mờ: Đưa ra kết quả mờ
Bộ giải mờ: Biến đổi trị mờ thành trị rõ
Trang 16Bài toán 1
Ví dụ: Xét bài toán mờ xác định bởi các luật sau
Luật 1: If x is A1 and y is B1 Then z is C1
Trang 175 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ (tt)
Bài toán 1 Phương pháp giải quyết
Trang 195 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ (tt)
Hàm thành viên cho kết luận
) ( )
(
1
z W
z
n
i
KL i
i
i
i W z
Defuzzy
1 1
/ )
( )
Giải mờ
Trang 20 Với biến ngôn ngữ Giếng có các tập mờ nước cao (N.Cao),
nước vừa (N.Vừa) và nước thấp (N.Thấp)
Với biến ngôn ngữ Hồ có các tập mờ hồ đầy (H.Đầy), hồ lưng
(H.Lưng) và hồ cạn (H.Cạn)
Với biến ngôn ngữ thời gian bơm có các tập mờ bơm lâu
(B.Lâu), bơm hơi lâu (B.Hơi Lâu) và bơm vừa (B.Vừa)
Trang 215 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ (tt)
2
1 0
x if
x
x if
x
H.Lưng(x)
2 0
2 /
Trang 2210 0
5 / ) 10
(
10 0
5 /
y if
y
y if
y
N.Vừa(y)
10 0
10 /
Trang 235 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ (tt)
30 0
) 20 (
05 0 1
20 0
20 /
z if
z
z if
15 / ) 30
(
15 0
15 /
z if
z
z if
Trang 24H.Đầy H.Lưng H.Cạn N.Cao 0 B.Vừa B.Lâu N.Vừa 0 B.Vừa B.Hơi Lâu
Căn cứ vào bảng trên ta có 4 luật
Luật 1: If x is H.Lưng and y is N.Cao Then z is B.Vừa
Luật 2: If x is H.Lưng and y is N.Vừa Then z is B.Vừa
Luật 3: If x is H.Cạn and y is N.Cao Then z is B.Lâu
Luật 4: If x is H.Cạn and y is N.Vừa Then z is B.Hơi Lâu
Bảng mô tả
Trang 255 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ (tt)
Cho đầu vào: x0=1; y0=3
1 H.Lưng
2 1
1 N.Cao
10
1 B.Vừa
30 15
1 H.Lưng
2 1
1 B.Vừa
30 15
1 N.Vừa
10 5
B.Hơi Lâu
1
0.5
Trang 26H.Lưng N.Cao B.Vừa
H.Lưng
1
B.Vừa N.Vừa
r 1
r 2
r 3
r 4
Trang 275 Nguyên lý xử lý các bài toán mờ (tt)
Trang 28) ( )
(
1
z W
z
n
i
KL i
= W 1 x B.Vừa(z)+ W 2 x B.Vừa(z)+W 3 x B.Lâu(z)+ W 4 xB.Hơi Lâu(z)
= 0.3 x B.Vừa(z)+ 0.6 x B.Vừa(z)+0.3 x B.Lâu(z)+ 0.5xB.Hơi Lâu(z)
Giải mờ
(min) 44
7 3
2 / 12 17 )
( /
) (
) (
30 0
30 0
Trang 29LOGO