1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TEST hóa SINH đh y hà nội

370 604 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 370
Dung lượng 19,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nucleotide, base nito va duong pentose lién kết với nhau bằng liên kết N-glyeosid, liên kết này được thực hiện bởi: C1” của đường pentose và N9 của base purin 7.. Phản ứng khử hyd

Trang 1

À NỘI

G DAI HOC YH UON

Trang 3

3, Xét nghiệm đánh giá tổn thương tb gan?

4, Glycogen có nhiều nhất ở đâu?

5, Enzym đầu tiên có vai trò điều hòa trong chu trình Crep? Øÿ frad Sy TREE

6, Hormone T3,4 lam tang chuyén hóa cơ bản?

7, Thành phần tham gia cấu tạo nên Purin nucleotid?

-8, Vai trò của củá con đường Hexose monophosphat?

9, Ensym L amino acid oxidase can Co enzzym 1a ?

12, Chat độc liên hợp trong gan là ?

13, PƯ cần sử dụng enzym Lactac dehydrogenase

Trang 4

15, Hình về về CTCT của ribose 5 phosphat?

16, Acid amin có gốc R chứa SH?

17, Acid amin methionin thuộc loại nào?

18, Vàng da sau gan do?

- U đầu tụy

19, Acid uric 1a san pham chuyén hóa của?

- Á và Œ

20, Enzyme ALT khéng c6 6 dau?

21, Chuyén điện tử từ Cytb đến đâu?

- Cytcl

22, Acid amin nao ko tham gia vao qua trinh tao Creatin

23, 90% bircacbonat dugc hap thu ở đâu?

- Ông lượn gần

24, hỏi về đồng phân của Alpha D Glucose

A, 16 đp C, Dang apla va beta

B,32Dp — ——D, Loại D và L hay Dạng D va L

25, Thành phần chính của HDL?

Trang 5

27, Chức nang cia ARN polymerase

28, Thanh phần nào ko có trong ADN?

- UTP

29, Chức năng cua albumin trong mau là?

_~ Tạo áp suất keo

- Vận chuyền bilirubin tự do trong máu

30, Tạo Glucose ty do từ glycogen thì cần những enzyme gì?

31, AB=> A+B str dung enzyme gi ?

32, Đái tháo đường typ 1 do thiéu enzyme gi?

33, hỏi liên quan đến enzyme thiolase trong beta oxy hóa?

34, Chất nào sau đây ko có adenin?

A, ATP C, Alpha Alanin

B, ADP D, Tat ca déu sai

35, Chất nào sau đẩy có mạch phân nhánh ?

A,ADN C,t ARN

B, m ARN D, r ARN

36, Nơi nào chủ yếu tạo ra aceto Acetat

- Gan

Trang 6

35

dit truyén, cung cấp năng lượng,

36 Chức năng dịch mật là: nhũ tương hóa, cả gì nữa ý a quên r

37 Gan k thể tổng hợp glycogen từ : glac, fruc, methionin

38 Ceton đc tổng hợp 1 phần do: thoái hóa a.béo giảm, từ pyruvat tông hợp ra ceton, mắt glucose, tổng hợp nhiéu acetyl coezym A

39 Chat nao được coi là chất năng lượng cao : 1,3 DPG, FI6DP

40 Pyrimidin tổng hợp tư chất nào (đáp án là cacbamyl photphat đừng đứa nào chọn ortat nha)

41 Tên các enzym cho chuỗi phản ung sau Gluco- gluco | photphat — gluco 6 photphat 42.hệ thống tạo ra acyl coA và vẫn chuyên vào tỉ thé là Acyl! coA synhtherta + caritin

2.cho công thức của D-fiuetofuranose và hỏi là gi

3.Cho công thức của saccarose

4.glucose 6 phosphat dehydrogenase có coenzym nào

5.enzym bẻ gãy Ik 1,4 glucosid

6 từ D-beta hydroxybutyric -> a.acetoacetic đc xúc tác bởi enzym nào? D-beta hydroxy butyrat dehydrogenase

7 acetoacetyl CoA -> acetyl coA xt boi enzym: thiolase

8 chat van chuyén acetyl CoA vao ty thể để tổng hợp acid béo?

Trang 7

'Chắc ý câu hỏi là FEMN (ở các aa thông thường)

11 glutamat+pyruvat -> anpha-cetoglutarattaspartat đc xúc tác bởi enzym

nao? |

12.chat nao ko phai purin

13 tl biliverdin tao bilirubin dc xt béi ezym? Biliverdin reductase

14.Chất nào k tăng trong tổn thuong tb gan (GLDH, GGT,ALK nay AST ALT)

15 dãy gồm các acid béo ko bão hòa

Cho mấy đ án jj đây nhưng chọn acid linoleic,linolenic,arachodonic

16.pH tối ưu của tripsin: 7,4

17.chọn đ án đúng

A jj về nhân gonan ý(ko nhớ)

B proesteron cé6 21 C

C ko nhé noi chung Iq đến cái j kích thích

18 protid trong nhu mô gan chiếm bn (ko nhó chính xác câu hỏi) nhưng chọn

Chon đa là FMN, mấy đa còn lại toàn ns trên 2 coenzym

21 Chất nào được coi là chất năng lượng cao : 1,3 DPG, F16DP

22 nối giữa base purin vs deoxyribose: ở C1 vs N9

23 Nồng độ acid uric trong cơ thể người: 2-8mg/dl

Trang 8

2 Chất nào quan trong trong qt tông hợp glycogen ttr glucose

~ A: glucose 6 phosphat dehydrogenase

B: UTP phosphorylase

3 Cau nao sai

A: MSH là hormon tuyến yên giữa

B: LTH là hormon tuyến yên trước có bản chất glycoprotein

B Carnitin va carnitin acyltransferase

C carnitin acyltransferase va ATP

5 Chất thoái hóa đầu tiên của Hem- biliverdin

6 Thể ceton xuất hiện trong trường hợp? ĐT

7 DTD 1a do thiếu hormon? Insulin

8 Nong d6 acid uric bình thường trong máu? 2-8 mg/dl

9 THT bicarbonat phần lớn ở? Ong luon gan

10 Sắc tố mật, muối mật xh trong ne tiéu trong TH? Bệnh tắc đường mật

11 Chất nào là hợp chất cao năng lượng?

A 1,3 diphosphoglycerat

Trang 10

2 Nồng độ acid uric trong máu người bình thường: 2-8 mg/dL

3 Tập hợp các emzym thudc loai transferase: transcetolase, kinase, thiolase

4 Hình: saccarose |

5 Hinh: alpha- D- Fructofurano

6 Trong nucleotide, base nito va duong pentose lién kết với nhau bằng liên kết N-glyeosid, liên kết này được thực hiện bởi: C1” của đường pentose và N9 của base purin

7 Phản ứng khử hydro của beta- hydroxy acyl CoA tạo befa- cetoacyl CoA xúc tác boi enzyme: beta- hydr oxyl acyl CoA dehydrogenase

8 Chat do than bai tiét: rennin

9 Nép gap beta protein do liên kết gì quyết định: liên kết hidro

10 Vàng da sinh lý ở bé:

a Ruột chưa đầy đủ

b Gan chưa hoàn thiện

c Chuyển HbE = Hba

d Tất cả @) -

11 Sản phẩm thoái hóa pyrimidin: malonyl-CoA ( methylmalonyl-CoA)

12 Cơ chế tác dụng của Epinephrin: Hoạt hóa proteinkinase, tăng phân giải glycogen cua gan

13 Enzym xúc tác phản ứng phan cắt beta-cetoacyl CoA thanh acetyl CoA: Thiolase

14 Dạng vận chuyển Oxi trong máu: kết hợp với Hb và hòa tan

15 Chất tham gia tổng hợp acyl CoA và vận chuyển vào trong ti thể: acyl CoA synthetase và carnitin

16 Chất gì được hấp thu 100% ở ống thận: glucose

17 Tỉ lệ protein trên chất khô của gan:

a.1/2

Trang 11

18 pH téi wu cua trypsin: 7,4

19 Trong chu trinh citric, khi ATP tang:

a Kim ham phan ung 1 @ |

b Kich thich phan ung 1

c Kim ham phan ung 3

c Nhân gonan có 15C -_ 22 Hemoeglobin đúng:

a vận chuyên được 4 phân tử O2

Trang 12

2 Nồng độ acid uric trong máu người bình thường: 2-8 mg/dL

3 Tập hợp các emzym thuộc loại transferase: transcetolase, kinase, thiolase

4 Hình: saccarose

5 Hình: alpha- Ð- Fructofurano

6 Trong nucleotide, base nito va đường pentose liên kết với nhau bằng liên kết

N-glycosid, liên kết này được thực hiện bởi: C1? của đường pentose và N9 của

base purin

7 Phản ứng khử hydro của beta- hydroxy acyl CoA tao befa-cetoacyl CoA xúc

tác bởi enzyme: beta- hydroxyl acyl CoA dehydrogenase

8 Chat do than bai tiết: rennin

9 Nếp gấp beta protein do liên kết gi quyét dinh: lién két hidro

10 Vàng da sinh lý ở bé: 1

a Ruột chưa đầy đủ

b Gan chưa hoàn thiện

C Chuyển HbF = Hba |

d Tatca@ ~ ,

11 Sản phẩm thoái hóa pyrimidin: malonyl-CoA ( methylmalonyl-CoA)

12 Co ché tac dung của Epinephmn: Hoạt hóa proteinkinase, tang phan giai

glycogen cua gan

13 Enzym xúc tác phản ứng phân cat beta-cetoacyl CoA thanh acetyl CoA:

Thiolase

14 Dạng vận chuyển Oxi trong máu: kết hợp với Hb và hòa tan

15 Chất tham gia tong hop acyl CoA va van chuyén vao trong ti thé: acyl CoA

synthetase va car nitin

16 Chat øì được hấp thu 100% ở ống thận: glucose

17 Tỉ lệ protein trên chất khô của gan:

a.1/2 -

Trang 13

18 pH tối ưu của trypsin: 7,4

19 Trong chu trình citric, khi ATP tăng:

a Kim ham phan ung 1 @

Trang 14

bie i iv A At oo iY Hus citar Hye

bore P “nh for bon ARN pobimesata

Choe ro - Ao Nuccleosial ¢ » Udaolen

AA diac, Abas’ mù actel 1 H 401,0 |

Cou Ag’ Aan “bị 4 — Eyl? ap Soucfonko Se

We =P hats Bors đan tạ JùÐ cơ vi

ty, tha Ôn : g scot 6 fos :

in 0 wise med org xl kar e GDH GLH , “erp? ’ bi)

7 Của tap he 5

ye qua mar any, ley ding Auok

<< bể that tạm va tồn lao i if iy Mong

¬bu£ Cue bet 4 “wy 22 ese + ude a 2P

đái Py a

Lipoptalern, 3 Aust 2, CM _

Kee tuệ; gan dạ Ae ĐH mu: ‘albumen ee

“mee cua heat’ Ad Ae Aaxd, Mono ee: hyo ủebc

Mì Nis cdo UL

\ Độ lộ soy toa do:, sĩ đế ave rig pti me

Gat yt pé: 2k0, y2 2 2ÁO1 0, ¿ - yng, wi Moo bai © eo pane enya A Nbin coh Caged de A Bante oes TẾ Hor tad»

“pela, ,Äm qon đ not de dee Bn tha Aun cl cea eet

Trang 15

@ Xó ¥ làm “đê 4A "tnd ‘borg Ant wa điền 5 UAL KHẢ

3d Wee khc 3 0eloaojfp A Hoek ace: acetyl 2 ám

rb

(ositayne cáo SA ĐH, a Neos

39 A i Jao An 3 é Me Ls

(4) Voy chát cao nang Bg me ° |

_Ñ đực dey a, gf dog y trỏ Aap aly

>) - miro (0 4, “ 2? K4,6 Jong nu

6) tà, el a ane Rig Mal (>

ft ANP vmne 4 CAND); Moyes (s60), co (beg tr pe

ị dhy wal nt tho Se bu shospher ee

Be Ke powit Kuh Be Natt Pad dso 2 kenage

| | >5 luun xứ ah,

la Úc số Ởy và (0; 1 ca) Pinac) Keb fap, Hh va đa đạn:

G8) ah cà ke, fo We: feo plac, _ GA

(8) ch che tp 8 ty Hes CaÑ mm -P :

HÕ) (LuÊn fits: hop ty he 6 ` Áh se roa hài

77 (earn cu cue GOPDH dữ §- phes phate Se)

tok ay a {seat MT hig?

(#8 coG dua ek hem “Omer sả, a eo

as) LDH 6 Ss No, . (Amd Âdtk, 0b,

: 2b) es Go} ue, Sion wuld ul Mee A ? tang dative, uncle | | 4 -<f

Trang 16

Lepr cu Ase 6(pfo/te.: Ƒ”

: ®) tưng iat thore, BO Z| KHONG “ ap tơn 4P

> pr ol ge Ko awn nh

picket A-X- UY

glucose + Mỹ, _— fesse đƑ: 4 ADP Xx ké hes Hans spose

a che’ td cud Sey : nếp NL heat Reg pe re

cƠáV đơn chuổ Ve aft? Hồ Ơ : hà tng h He

cipet > On fag da MATE

Sueœ

Vala 2 0, đạo fo 3M 200B, hoot hos Án (6v Ko ao, 36- BBA?

4 phe! Wat: cath fing hap tain spre

ae sục đo cần, hexose hrf Bk yin tụ; Cua) ho QAI

cờ) pepe Has thy bof! de 2ptlue ft ‘vat ol C my ( lược

¿ ma fe Feo ch arose olahis bat oof he shes ro mit i Dugio(pý dela de yee m2 xuniruoal

: | phan» 0 One ple? uch ĐT ¬

nH b phos fat —- he 6 fũap! = beh &: Vie ps

ie OXY fan cẩn doy omonephos 6 at ely do ae

vị fe ie m3 B.A: " heros "pe # % ~

tả gà Tạo ÀlbAcøfz he Aay/ lý Đ fe co

ohipral + lụO =) lÍo ko plbsp + dip o ta, đá ones bdr

; ¬a hale a af,Â

Z Poy’ «ch 4 thự Uk, foc bộ rou Ay nas

đờn vía hoạn, hoot Aas > Blbeycbly rủ TT Hường

Trang 17

(p rang, }

¬ Ash co” TLOT dh 0 chet

On ( Adevorte'n Áp Hiệu “ole? Kat aq We cớ hp: ahd tise

| don II? "yao fe” — def ys fe

CO, cua Ấp fo dip Coston ak |

- ) bản

(8) đụ tù Uo ‘ble đW pm t MÔ byith

'§ Phen te i ip fs | 021 vac bannato Aen 7 nae: al lth a,

és) shed hon - Bong 1) 2 nue ore v3 big 4 d's ow nỦ

@ túa bị Thuy Thr H4 ¿ Pepa 424m aptonabn

& 4

a hw " nn Ys x

5 + MO +, BI £ B0H,, 2 Mos, HN: MlmÐ _

LAO, —2 2O Ấ Oy 2 Nh» A 1» OXK Phe } taghh©

Trang 18

10-104 HC kg by Lon yg mao

lễ "habe Cah thoal: Ao 4

Ị lồía C0b tua: Moa bein

( s Moy ywag - #

_ F aio «Me hao qui cal bak g wa

oh le : I ¬ bein "teat Aes 3 tuệ 9, uta or

S4 "Opes bạc, ` Wôudc

_ heii bin hed aa `” ne op du, tô mo

bon’ -Xbat quath - di yao, ZÍp Hảo (0Ú,

~ - lu Rau 0, “i REY DS ns "

6 W ote oft chase Anny 3 nude 5 sài %

os _

¬ qe he aude gan Hư ae dot —) Gna das Sau im

tate nok sm rin a, 7

Í on sol ree “ 7 ox bid # - - tế

Trang 19

(È Vy đai rgĐau ev tê an, fo a teed -đan (ưa

“ #8 VN @- 407 Weeeabk Hos: a nowy

5

nnesnenanenn tg Ô Sun Rjwubi, <4 um HỆ ¡ an (2Ð olf dan

“quế roa fi ‘honey pin" pheno) ak)

: hus MO "- wh etal ta th gas

, ues 2 edt „_ tim diều by?

Oh tứ bbfcg,hi $ fut Ke oe bybieubrn Abaco

ẤN -1{o1› Ấ biaubm mone fiacuaontel

eo + Huse Hate nde apo

Trang 20

sate

3) Min” fier anne honin

@ ¢ bony? Bei Fah tog pit đu 44 je Hát vụ ng, cuc

- bạn dubs bang PON phat: d diy plop tt L2

Ị @ AnD đeo fon (9 160 sen “ở ta

chà , : co diong  đất tạn là Y glace ~ 6 gia g2

Và OL toh tn dbrg Lush

Rượt wie dana, ÂU hhu¿ 4> hog” Apr , bo hee “fee

Rta UKE dios 1 ga | 2ú đã 6Á”

! l@ - Hịppo fim Aude OM

ị 9 Mob he Gen ily fen - “Đụ me ahuma

is, / dể ria L7 đc “loa 7 _ ẨủXð Mono pho fan Aacdog

Trang 21

(e) Gry xt Sb leotoA 3 acti! cof

(2) Yok no.dro 410 dy thong Hon 4 "Chee ind

ng yee

15) Comutypu “GADD Ke NADT ĐÀ MÃ

i) Ufo “eo Hand (rò

1 É ting Age thats thong TY oi toqen |

Qu." (< 4 a 5 ` Sit ) tions mm”

(3) Dai, las che day # thee 2: i

c AM? pon Gur, phosphate tho Kitol plop ee

Âu fe tobi từ I (x>? wo Li tuc li M%

‘by We aceayh (of A “hy Hi loô tyne ling ————

> Puia4 bo wats CON dục TS ——————

9 dế ác de iy Ha: arp tallbawm) a

Ge) D bao we Oo va UW, li dan, bh, mug? =m——————

thi cobm_ foods cứu: anal ct oh - chee’ he? 10 Ot de: cathamin dD

— (kufn ? ty đc x2 _Áh nace 2) veh a, ak mak + fle Colt , Loch hen 1

(aa) (ess UY om hail Ve mắt > \itho gan LOK Lo JS 9 Lệo#um4 yp tị? ae Pay aecdl of boo can :

Atnobeic | ey "el sob Ome rome

Trang 22

_—.- Mw ge pt Pl 7p df y the

X` — lqo fro ‘noe &

4// nce Cac 8# Me tol bae g biẢ Tuệ Mit, be ALA iyo "¬

5) Gort Wy Hono lin ẤP ye ",

78 Teh | hey lan sip

mo họa aho usr” cua bin to Hom

Mor ng we ác ie

ponghp ht ASP ) ao Hide + Aut pea ph ge dss

4ọ, More bi be feo’ Bek 4 Re bien Nort NB\mMo

“4 da, —: i ce sa

ont

tụ og, chu ae Hem tv ¢ cửt n Ae Va tail GÁ his de Me ne Ay Het “Ae Kem:

7, Avene Reni aedl VO a ty nogen HP

tp a Pe ARS Along hue” nh Hom 4:4 wy oan M Aum er Đo

re oy are» PV

is Beas Auk E aay lý pa rh

4 gh prt yt ME ad

—_ Dreidlose- jon JE wh chat

ator Số É Vé ‘a (KE yon fot, 4 ben, A dc Ơn

Trang 23

0 Pre e ‘d “oy 5 Iie Vier +) ` 2u sed

"tab wae, Ade Cao và:

(2) chat he fiat n ơn mì đáo bltubia _ de bể giệm |

Kerns guslatin AC Hoon ov ước d0 kien var bin,

2 WP aan A Ai fy Hono Selesin

Jem 164 wb te

on fe ee peers foe quo 6 AÂuue oi vd Japtodblh „ wo Ho pgp WE ga 4 ủy,

foo Ne Thân Uses ad AÑm 0) ức nhàn! ae ula sh HỊ oy tao của họ

ễ % Rapraglebin

th fers ih os fay bay" dae Moe

| "5 wo Np ue dou od lies foun, cuc 6A

> te on bry oh a da ễ- (nulo Uschi

Trang 25

4 Enzyme xtc tac pu tir beta hydroxyacyl coA thành 3 cetoacyl Coa: beta hydroxyacyl CoA dehydrogenase :

5 enzyme xúc tác pul từ 3 cetoacylCoA thành sey CoA thiolase

_6 aa cần thiết là:

B ala _ C.gly

§ AxIt béo bão hòa cần thiết là: linoleic, linolenie, oieic, arachidonic:

9 HA mao tinh mach khi dich đi từ khoảng gian Ì bao vào lòng mạch la? IShmig ° "

10 Trong ct ure chất nào tổng hợp ở ty thê rồi dc vận chuyển ra ngoài? citralin -

11 Trong ct ure chất nào chỉ có ở ty thé? Carbamyl phosphate

12 Bénh porphyria liên quan đến? thiếu enzyme tổng hợp Hem

Trang 26

A Viêm cầu thận cấp

B Thận hư nhiễm mỡ

C

15 Nồng độ Pr địch não tủy tăng trong TH nào?

A viêm màng não tủy B.utủy

C u thần kinh

KG

16 D-fructose cé trong? Saccarose, Galactose, Mannose, Lactose

17 Thay phan Saccarose cho? Glucose va Fructose |

18 Saccarose+ H20 > D-glucose + D-fructose Enzyme xtc tác pu thuộc loại? 3-hydrolase

19 Cho pu: ATP ADP + Pi

A+B > AB

Enzyme xuc tac 14? Synthetase

20 AB> A+B 7 Enzyme xúc tác là? Lyase-phân cắt không cần nước

21 Gan tông hợp Pr nào? | |

Trang 27

( 27 Pr thuần là? Albumin, Hemoglobin, ‘Myoglobin, Giyeofrokin ớ

| 28 Sợi dày của cơ vân? Myosin ' ar : 29 Enzyme xt tổng hợp Pr? aminoacyltARN synthetase va a peptiyl rosie ẹ - _ 30 Nitrit trong nước tiêu là biểu hiện của? nhiễm trùng đường tiết niệu -

| 31 Thoái hóa acid nucleic theo thứ tự? acis ¬

nucleic->nucleotid-> nucleosid-> base? pentose Se lu

- 32 Vận chuyển oxy trong máu là? Hemoglobin - ve

: 33 Doan okazaki 1a? Doan AND gan voi doan ARN moi: Doe,

| 34 Thành phần không có trong Hemoglobin? Fe3+, Fe2+,, Gibin, 2 3DPG- 35 ARN polymerase gan vao dau trong tong hợp ARN _ _

Trang 28

D exon

36 Lk N-glycosid cia nucleotide 1a gitta? C1 duong va N9 nhan purin

37 CH glusid ở mô thần kinh có đặc điểm? khong phy thudc insulin

38 Acid amin tổng hợp nhân purin? Glycin | 39.Glucose 6 phosphat thanh glucose enzyme xt 14? Glucose 6 phosphatase

40 Enzyme xt G6P thanh F6P? phosphoglucoisomerase

41 Chất trong chuỗi hô hấp tế bào nằm ở? Màng trong ty thể

42 Điện từ từ cytb chuyên sang? Cytc, cyt cl, |

43 Téng hop thé ceton do? |

Dee

| B.CHuyén héa acid béo giảm

_C.Sd nhidu glucose |

D.Téng hop tit pyruvate ở gan

44 Lactat tir co dén gan qua chu trinh?

Trang 29

2 Nguyên liệu tổng hợp hem:

A Acetyl CoA va glycin

B Glycin va succinyl CoA

4 H được vận chuyển qua màng sty thể ở phíc hợp: ae

A I, Tl, IV

B 1, I

C II, Tl

D a

5 Qua trinh nào tiêu ton nhiều năng lượng nhất? |

A Tái hap thu ở cầu thận ¡

7 Giá trị acid uric ở người bình thường:

Trang 30

D 2-8

8 Tắc mật làm tăng các chỉ số trừ:

A ALP -B.GGP

_ 13.Dạng vận chuyển của cholesterol trong máu:

A Tự đo và kết hợp với albumin

Trang 31

16.Acetyl CoA -> tran- 17.Acid amin methionin 1a:

A Không phân cực, không tích điện

B Phân cực, không tích điện

C Không phân cực, ky nước

D Tích điện âm 18.Trong máu, Hb được vận chuyển bởi:

A 1

B 2

C 3 D.4

26 Đoạn okazaki được tạo thành bởi:

Trang 32

C ADN Pol III, Ligase

27 Sắp xếp thứ tự truyền Electron tit NADH dén 02:

A NADH, phitc hé I, I, Il, IV, O2

B NADH, FAD, phitc hé I, II, IV, 02

C NADH, CoQ, phức hệ IH, Cytc, phức hệ IV, O2

D NADH, succinat, phức hệ I, II, IV, O2

28 Coenzyme của Lactat Dehydrogenase:

A.FMN , B.NAD+

C NADP+

‘D.FAD | ¬

29 Coenzyme của Glucose 6 phosphat dehydrogenase: 7 |

30 Coenzyme cta Glyceraldehyde 3 phosphat dehydrogenase:

A NADP

B FAD

C NAD+

D FMN

31 Enzyme chuyén hóa 3PG thành 2PG là:

32 Trong 8 phản ứng của chu trình acid citric, cac phan ú ứng có enzyme di lap thé

tham gia la:

Trang 33

D Cacbamyl phosphat - _

34 Cac enzyme không thuận nghịch của quá trình đường phân: |

35, Trong điều kiện yếm khí ¢ ở cơ, thoái hóa 1 mol glucose,c cho bao nhiêu mol | ATP:

A 1 mol

B 2 mol

C 8 mol:

D.30 mol oe ¿ oe

36 Acid béo được tổng hợp theo kiểu kéo dài chuỗi tai: |

A Bao tương và ty thể .-

: 38 Sự tổng hợp acid béo: ( khong nhớ lắm )_

A Kéo dài chuỗi bằng acetylCoa

B Acid béo được vận chuyển vào ty thé nhờ CoA

C Xảy ra trong ty thé

D cả 3 ý trên đúng

39 Glycogen phan hủy thanh glucose nhờ những enzyme ảo: r

A Hexokinase, phosphoglucomutase, enzyme cat nhánh -

B Hexokinase, enzyme cắt nhánh, glycogen phosphorylase ¬

Trang 34

- _ 40 Enzyme hoat héa sy cat glycogen thanh glucose:

oo Al Kháng thể xuất hiện đầu tiên trong sự đáp ứng miễn dịch:

_ A.IgA B.IgM

C IgG _D IgD / | 42 Có 2 câu về acid thiết yếu trong co thé

_: - 43 Chức năng của ARN thông tin

Si ¡ A4 Quá trình tiêu tốn nhiều năng lượng nhất ở thận:

ˆ- A, Sự lọc ở cầu thận

B Điều hòa acid-base

C, Tái hấp thu các chất

3 " D Tiết renin va cac chat khác -

45 Enzym phan ú img AB + H;O > AOH+ BH thuộc nhóm:

—A.2 Transferase :B.4.Lyase

Trang 35

50 Enzym nào cần ATP: xúc tác phan me? |

A Argrinm succinat synthetase

B

- 51 Vàng da trước gan do: ẹ

A Tăng bilirubin toàn phần và sắc tố mật nước diễn @ |

B Tăng bilirubin tự do va urobilin niệu "

C Tăng bilirubin tự do và giảm urobilin niệu -

D Tăng bilirubin tự do và giảm stercobilin phân : ` _ ._ 52 B hóa acid stearic được: NL-146 ATP

53 Đặc điểm của quá trình tông hợp acid béo trọng vì thể Z arr

A Kéo dai chuỗi C trên acid sẵn

_B Chất sử dụng là acetyl CoA

D Tất cả đều đúng :_54 Quá trình kéo dài mạch C diễn ra 6 đâu? a a

A Bao tuong + ty thé

B Ty thé + microsom"

Trang 36

55 Từ F-1,6-DP thoái hóa đến ‘Pyruvate tao: |

A 2 ATP

B 4 ATP C.6 ATP

D.8 ATP |

5 6 Thang bang acid-base bing may co chế:

A.2 : B.3

A Thiéu enzyme tong hop globulin |

B Thiéu enzyme thoái hóa globulin

C Thiếu enzyme thoái hóa Hem

D Thiếu enzyme tổng hợp Hem _59 Tiền chất của phosphotidyl choline

A Glycerid 3 phosphat, UDP choline

B Phosphatidyl ethandamin |

Trang 38

E biến 3ceton acyl coa thành acetylcoeăthiolase) ˆ a

Cac hormone sterio (Estrogen,corticoid aldosteron)

Quá trình nào tiêu tốn nhiêu năng lượng nhất (.) than(tai hap thu)

Chất nào không được lọc qua thận(nulin)

Cac e điều hóa dị lâp thể trong đương phân | Đường phân hoàn toàn glu trong yếm khí được mấy atp_

Nông độ acit uric(2-8 mg/dl

~ Qua trinh tao carbamyl phophat và Amp-cilltrul cần năng lượng?

Arginosuccinat synthetase là e xúc tác phản ú úng cần nan g hay ko Cholesterol trong mau(este va tu do) |

_ Thành phần chính cia HDL(triglyceride,)

Tsh gồm 2 chuỗi:1 chuối alphẳ?aa),1 chuoix Betẳ?aa) Lactat dehydrogenate có coensym nao

Đường nào ko còn tính khử(sac)

E phản ứng 1 chieu của đường pphaan (pyruvat kinase)

| E L 3 điphossphat dehydrogenase xúc tác phản ú ứng nào,có coen_

T3 có mấy dạng trọng máu _

Khi vận chuyển 2e từ NAD+ đến o2 đã vận chuyên 10Hr ra ngoái |

CoQ van chuyén e cho(cytb) 7

E ko t gia pu Í chiều(Aldomase) ˆ

Trang 39

AST,ALT van chuyén amin cho(alpha-ketoglutarat) Than giữ Ph bằng mấy cơ chế(3)

E tổng hộ đoạn okazaki(and pol i1)

Các e tham gia tách 2 đoạn and(helicase,ssb,gyrase)

Trang 40

Câu 1: Tổng hợp ARN có đặc điểm

—a Không cần mỗi -b Có ARN pol xúc tac

c Bé sung

d Taticd dang | Cau 2: Bilan năng lượng của steraic :146 Câu 3: Enzyme t thudc proteinase ©

a Fibrinogen, lactoanbumin, casein

b Casein, lactoanbumin, lactoglobin Cau 5: Chat nao khong là dan xuat aa

a Histamin

b ADH

_Câu 6: Cọ2 tế bào tạo ra do: chu trình citric Cau 7: cpinephrin:

a Dan xuất eco tác dụng thong qua cGMP ©

b Dẫn xuất aa tác dụng thông qua cAMP Cau 8: Ca2+

a Cau tao xương -b Là chất truyền tin thứ nhất

c Đồng vận chuyển Na+

Câu 9 Đảo thải H+: ống lượn xa

Câu 10: Cacbohydrat mang:

a C66 moi mang sinh học

Ngày đăng: 09/05/2021, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w