Định nghĩa, phân loại và đặc điểm cấu trúc Hydrocarbon no là hydrocarbon chỉ Định nghĩa: chứa liên kết σ trong phân tử... Hydrocarbon không no 2.1.. Định nghĩa, phân loại và đặc điểm
Trang 1GV: Nguyễn Thị Nguyệt
Trang 21 Hydrocarbon no
1.1 Định nghĩa, phân loại và đặc điểm cấu trúc
Hydrocarbon no là hydrocarbon chỉ Định nghĩa: chứa liên kết σ trong phân tử.
Phân loại: Alkan C n H 2n+2 (n≥1)
Cycloalkan C n H 2n (n≥3)
CH 4 C 2 H 6 C 3 H 8
cyclopropan propan
methan ethan
Trang 3 Alkan:
C n H 2n+2
Carbon lai hoá sp 3
Mạch carbon gấp khúc, góc 109 0 28’ (n ≥ 1) Liên kết σ bền vững
Cycloalkan:
C n H 2n Carbon lai hoá sp 3 , liên kết σ
(n ≥ 3) Vòng 3C, 4C kém bền.
Vòng 6C có góc liên kết bằng 109 0 28’
Đặc điểm cấu trúc:
Trang 41.2 Tính chất hoá học
1.2.1 Phản ứng thế H bằng halogen
CH 3 –CH 2 –CH 3 + Br 2 CH 3 –CHBr–CH 3
CH 3 –CH 2 –CH 2 Br
(96%) (4%)
alkan, cyclopentan, cyclohexan thế halogen
theo cơ chế S R
CH 3 –CH 2 –CH 3 + Cl 2
CH 3 –CHCl–CH 3
CH 3 –CH 2 –CH 2 Cl
(59%) (41%)
Trang 5 cyclopropan cộng hợp phá vỡ vòng
+ Br 2 BrCH 2 –CH 2 –CH 2 Br
1.2.2 Phản ứng oxy hoá
1.3 Ứng dụng và ý nghĩa y học
1.3.1 Methan CH
R–CH 2 –CH 2 –R R–COOH + R–COOH O 2 kk
Mn 2+
Trang 61.3.2 Vaselin: Từ C12 đến C 25
1.3.3 Parafin: Từ C19 đến C 35
2 Hydrocarbon không no
2.1 Định nghĩa, phân loại và đặc điểm cấu trúc
Định nghĩa:
Hydrocarbon không no là
hydrocarbon có chứa liên kết kép trong phân tử
Phân loại: alken
polyen alkin
C 2 H 4 C 2 H 2
acetylen ethylen
Trang 7C n H 2n
Có 2C lai hoá sp 2 , độ dài C=C là 1,34A 0
Mạch carbon gấp khúc, góc liên kết 120 0
(n ≥ 2) Liên kết π kém bền so với liên kết σ
C n H 2n-2
Có 2C lai hoá sp, độ dài C≡C là 1,20A 0
Mạch C có một đoạn thẳng ≤4 nguyên tử (n ≥ 2) Độ âm điện của C sp lớn hơn C sp 2
Đặc điểm cấu trúc:
Alken:
Alkyn:
Trang 82.2 Tính chất hoá học
2.2.1 Phản ứng cộng Cl2, HCl, H2O
Qui tắc Markovnikov, cơ chế A E
2.2.2 Phản ứng oxy hoá
2.3 Ứng dụng và ý nghĩa y học
CH 3 –CH=CH 2 + HBr
CH 3 –CHBr–CH 3
CH 3 –CH 2 –CH 2 Br
(95%) (5%)
2.3.1 Ethylen C2 H 4
2.3.2 Acetylen C H
Nguyên liệu tổng hợp.
Trang 92.3.4 Terpen
Ocimen và dẫn xuất
CH 2 OH
ocimen
2.3.3 Buta-1,3-dien và isopren
citral citronelol citronelal chanh, sả
Trang 10OH OH
OH O
Limonen
Limonen là chất lỏng không màu có mùi chanh dạng quay phải có trong tinh dầu chanh, cam,
dạng quay trái có trong tinh dầu thông lá kim
menthol menthon terpinen terpin
Limonen và dẫn xuất:
Terpin có tác dụng chữa ho long đờm
Trang 11 Camphen và dẫn xuất
O
α - pinen
CH 2
CH 2
Menthol tự nhiên là dạng quay trái có trong
tinh dầu bạc hà, có tác dụng sát trùng được dùng trong kem đánh răng, công nghiệp thực phẩm
Camphor có trong tinh dầu long não, dung dịch
Trang 12 α - pinen có trong tinh dầu thông
Licopen: C 40 H 56 là chất kết tinh không tan trong alcol, có trong bơ, huyết thanh, gan và trong nhiều loại quả
1
2
3
4
5
6 7
8 10 12 14 15 ’
11 15 14 ’ 12 ’ 10 ’ 8 ’
11 ’ 7 ’
Carotenoid
Trang 13 Caroten: C 40 H 56
1
2
3
4
5
6 7
8 10 12 14 15 ’
11 15 14 ’ 12 ’ 10 ’ 8 ’
11 ’ 7 ’
R
R: α- caroten β- caroten γ- caroten
Vitamin A
CH 2 OH
Trang 143 Hydrocarbon thơm
3.1 Định nghĩa và phân loại:
Là hydrocarbon mạch vòng chưa no Định nghĩa:
có tính chất đặc biệt gọi là tính thơm.
Phân loại:
Benzen và đồng đẳng
Caroten có trong gấc, cà chua, bơ, sữa Vitamin A
có trong dầu gan cá Thiếu vitamin A sẽ bị khô
mắt, quáng gà, cơ thể giảm sức đề kháng.
Trang 15CH 3 toluen
C 2 H 5 ethyl benzen
C 3 H 7 propyl benzen
CH 3
CH 3
CH 3
o-xylen
Hydrocarbon thơm nhiều vòng rời rạc
CH 2 m-xylen p-xylen
Trang 16 Hydrocarbon thơm nhiều vòng ngưng tụ
3.2 Benzen:
3.2.1 Cấu trúc phân tử
C 6 H 6
C lai hoá sp 2 , các
góc liên kết 120 0
6C, 6H nằm trong
cùng mặt phẳng σ
Trang 17 6 AO 2p còn lại có trục song song cách đều và thẳng góc với mặt phẳng σ sẽ xen phủ bên cùng nhau tạo ra 1MO bao trùm toàn hệ
Tất cả các liên kết C – C đều có độ dài là
1,39A 0 và độ bội là 1,667
3.2.2 Tính chất hoá học
Phản ứng thế ở nhân thơm:
Cơ chế thế electrophil S E
Trang 18C 6 H 5 Cl + HCl
C 6 H 6 + Cl 2 Fe, t 0
C 6 H 5 CH 3 + Cl 2
as C 6 H 5 CH 2 Cl
CH 3
Cl
CH 3
Cl +
Qui tắc thế (nhóm định hướng)
Khả năng phản ứng
Trang 193.3 Ứng dụng và ý nghĩa y học
3.3.1 Benzen
3.3.2 Naphthalen
C 6 H 5 CH 3 C KMnO 4 ,t 0 6 H 5 COOH (acid benzoic)
C 6 H 5 C 2 H 5 C KMnO 4 ,t 0 6 H 5 COOH + HCOOH
Phản ứng oxy hoá
C 6 H 6 không phản ứng KMnO 4