Bài 7: Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.. c) Tìm toạ độ E sao cho ABCD là hình bình hành... d) Tìm toạ độ trực tâm tam giác ABC. Suy ra số đo góc A... b) Tính độ [r]
Trang 1ĐỂ 1
Bài 1: Tìm a, b, c của parabol (P): y ax 2bx c biết (P) đi qua
A(0; -1); B(1;-1); C(-1;1)
Bài 2: Cho pt x2 2(m 1)x m 2 3m0 (1)
a) Tìm m để pt(1) có một nghiệm x 0 Tính nghiệm còn lại b) Tìm m để pt(1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn
2 2
1 2 8
x x
Bài 3: Giải các phương trình:
1) | 2x3 | x 1 2) 2x2 4x1 x 1
Bài 4: Cho a 0; b 0 CMR:
Bài 5: Cho 4 điểm A, B, C, D CMR:AB CD AD CB
Bài 6: Tính tổng A=cos1600cos1300 cos200cos500 Bài 7: Cho ABC có A(3;1); B ( 1;2); C(0;4)
a) Tính toạ độ v AB BC
b) Tính tích vô hướng AB CA
ĐỀ 2
Bài 1:
Trang 21) Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
2 2
| | ( )
1
x x
y f x
x
2) Tìm các hệ số a, b của parabol (P): y ax 2 bx2 biết I(1;3) là đỉnh của (P)
Bài 2:
1) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
2 2 1
x m x
2) Giải hệ pt: a) 2 24
10
x y
x y
b) xy 52 2
Bài 3: Cho phương trình x2 2(m1)x m 2 3m0 (1)
a)Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm x 0 Tính
nghiệm còn lại
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2
thoả mãn x12x22 8
Bài 4: Cho a 0; b 0, c 0 CMR:
3 3
(1a)(1b)(1 ) (c abc1)
Bài 5: Cho ABC với AB 2; AC 2 3; BAC 300
a) Tính diện tích ABC
b) Tính độ dài đường trung tuyến BM của ABC
Trang 3Bài 6: Trong mp Oxy cho ABC với A (1; 2); B ( 3;0); C ( 1;4) Chứng minh rằng ABCcân Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác
ABC
ĐỀ 3
Bài 1: Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số:
| 2 | | 2 |
6 | |
y
x
Bài 2: Trong mp Oxy cho 3 điểm A ( 2;5); B(2;1); C(0; 1)
a) Tìm phương trình parabol đi qua 3 điểm A, B, C
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị parabol đó
Bài 3: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
x m y
Bài 4: Giải và biện luận phương trình sau theo m:
a) (m1)2x 2mx m 5x2
1
x m x
Bài 5: Tìm các giá trị của m để phương trình:
x x m có hai nghiệm x1, x2 thoả x13x32 40
Trang 4Bài 6: Cho ABC có M, H, K lần lượt là trung điểm của BC, CA,
và AB CMR: AM BH CK 0
Bài 7: Cho ABC có AB 2; BC 3; AC 4
a) Tính AB AC Suy ra số đo góc A
b) Gọi I là trung điểm AC Tính CB CI
c) Klà trung điểm BI Tính AK
ĐỀ 4
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) x1 x 3 b) | 2x3 | x 1
Bài 2: Giải và biện luận phương trình và hệ phương trình
a) 2(m1)x m x ( 1) 2 m3
b) 2 1
mx y
x m y m
Bài 3: Cho phương trình x2 mx21 0
a) Tìm m để phương trình sau có một nghiệm là 7 Tìm nghiệm còn lại
b) Tìm các giá trị của m để hiệu 2 nghiệm của phương trình sau bằng 1: 2x2 (m1)x m 3 0
Bài 4: Cho a, b, c CMR
a)
2 2 2 2
3
a b c
a b c
Trang 5b)
2 2 3
2 4 4( )
27
a b
a b
Bài 5: Cho ABC và I nằm trên cạnh BCsao cho 3BI 2CI Chứng minh: 3 2
AI AB AC
Bài 6: Trên mp Oxy cho A ( 2;1); B (3; 4); C(0;3)
a) CM: ABC vuông, tính diện tích ABC
b) Tìm toạ độ điểm D thoả AB2AC 3AD
Bài 7: Cho ABC đều, cạnh a
a) Tính AB AC ; AB BC
b) Gọi M là điểm thoả hệ thức 3AM 2AB0
Tính độ dài
CM Tính cosincủa góc nhọn tạo bởi đường thẳng CM và
BC
ĐỀ 5
Bài 1: Cho hàm số yx2bx c có đồ thị (P)
a) Tìm b, c biết (P) có đỉnh S ( 1;3)
b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P)
Bài 2: Cho hệ phương trình: 2 1
x my m
mx y m
a) Giải hệ khi m= -1
b) Giải và biện luận hệ theo m
Trang 6Bài 3: Tìm x để hàm số sau đây đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị đó
y x x với 2 x 3
Bài 4: Trong mp Oxy cho A ( 1; 1); B (2; 3); C ( 3; 4)
a) CMR: ABC vuông Tính SABC
b) Cho M nằm trên đường thẳng BC (M B ) Xác định M
sao cho SABC SACM
Bài 5: Cho sinx= 4
5 (900<x<1800) Tính giá trị biểu thức:
A=sinx+5cosx
1 t anx
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có AB=3; AD=5; AC=3 13
a) Tính BD b) Tính diện tích ABCD
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính BG theo các vectơ AB, AD
ĐỀ 6
Bài 1: Giải và biện luận phương trình và hệ phương trình sau theo m:
a) m2(2x1) 2 x m 2m1
x m x
c) 32
2
x my m
mx y m
Trang 7Bài 2: Chứng minh rằng hàm số 1
1
x y x
là hàm số giảm trên từng khoảng xác định
Bài 3: Cho x 1 Tìm GTNN của 2 4
1
y x
x
Bài 4: Chứng minh rằng:
x c x
b) tan 3sin 1
x c x c x
Bài 5: Cho ABC Gọi M, N, P là 3 điểm cho bởi
MA MB BN BC AP AC
Điểm I xác định bởi
16AI 9AN
a) Tính AN, MP theo AB, AC
b) CMR: M, I, P thẳng hàng
Bài 6: Trong mp Oxy cho A ( 2; 2); B (1; 3); C (5; 1)
a) Tính BA BC Suy ra góc ABC trong tam giác ABC b) Tìm D để ABCD là hình bình hành
Bài 7: Cho ABC có AB=2; AC=3; A 600
a) Tính AB AC
b) tính BC và trung tuyến AM
Trang 8ĐỀ 7
Bài 1: Cho phương trình 3x22(m1)x m 1 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả:
2 2
1 2
4 9
x x
Bài 2: Cho hệ phương trình 3 1
mx y
x my
a) Giải và biện luận hệ phương trình trên
b) Khi hệ có nghiệm (x y; ) Hãy tìm hệ thức giữa x và y
độc lập với m
Bài 3: CMR:
a) a4b4 a b ab3 3, a b,
b) (a2 b c2)( 2 d2) ( ac bd )2, a b c d, , ,
Bài 4: Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c có đồ thị là (P)
a) Tìm a, b, c biết rằng (P) đi qua gốc toạ độ O và có đỉnh
(2; 2)
S
b) Khảo sát và vẽ (P) vừa tìm được
Bài 5: Trong mp Oxy cho A ( 1;4); B(1;1); C ( 4; 2)
a) CMR: Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành? c) Tìm toạ độ điểm I Oy sao cho ABC cân tại I
Bài 6: Rút gọn biểu thức
a)
2
xc x x c x A
Trang 9b) sin 28 sin 362 0 2 0sin 542 0cos 1522 0
Bài 7: Cho ABC vuông cân tại A, BC a
a) Tính CA CB ; AB AC ; AB BC
b) Lấy M, N, P thoả 3AM AB
; 3BN BC
;
3AP2AC
CMR: AN PM
ĐỀ 8
Bài 1: Xét tính chẵn lẻ của hàm số 2 2
3
y
x
Bài 2: Giải các phương trình:
a) 2 5 5 3
c) x26x9 | 2 x 1|
Bài 3: Giải và biện luận phương trình 3
x
Bài 4: Chứng minh sin 1 os 2
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD M là điểm tuỳ ý
a) CMR: MA MC MB MD
b) CMR : 3MB MD 2( MI MJ )
với I, J là trung điểm của AB, AC
c) Cho AB=a; BC= 2a Tính AC BD
Bài 6: Trong mp Oxy cho A ( 3;4); B(1;1); C (9; 5)
Trang 10a) CM: A, B, C thẳng hàng.
b) Tìm toạ độ D sao cho A là trung điểm của BD
c) Tìm toạ độ E trên trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
ĐỀ 9
Bài 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
a)
3 2
3
x x y
x
Bài 2: Giải và biện luận theo m:
a) mx23mx 1 m2 2x b) 1 2
1
x m x
c) ( 1) ( 1) 2
x m y m
Bài 3: CM biểu thức sau đây độc lập đối với x
2 2
x A
Bài 4: Cho ABC có trọng tâm G Lấy hai điểm M, N thoả
3MA4MB0
và BC2CN
a) CMR: M, N, G thẳng hàng
b) Tính AC theo AG và AN
Bài 5: Trong mp Oxy cho A ( 4;1); B(2;4); C (2; 2)
a) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC
b) Tìm toạ độ D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD c) Tìm toạ độ E sao cho ABCD là hình bình hành
Trang 11d) Tìm toạ độ trực tâm tam giác ABC.
Bài 6: Cho ABC có AB=3; BC=7; AC=5
a) Tính AB , AC Suy ra số đo góc A
b) Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC
c) N là điểm trên BC sao cho 2
3
BN BC
Tính độ dài AN Bài 7: CMR: 2 21 1
1
x
x
ĐỀ 10
Bài 1: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 2 5
yx x trên (2;)
Bài 2: Giải các phương trình:
a) (x2 3x2) x 3 0 b) 1 3 5
c) x2 x 1 x3 d) 2x2 5x x2 4
Bài 3: Giải hệ phương trình:
a)
2
2
2 2
x y x
y x y b)
3
x y xy
x y xy
c) 22 2 7 0
x y
y x x y
Bài 4: a) Tính
2
3sin 6 os sin
xc x x A
c x xc x
biết tanx 2
Trang 12b) Rút gọn B sin (1 cot )2x x c os (1 tan )2x x
Bài 5: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Gọi H, K lần lượt là trực tâm ABO và CDO Gọi I, J lần lượt là trung điểm
AD và BC
CMR: a) 2IJ AC BD AB DC
b) HKIJ Bài 6: Cho A ( 1;1); B(3;1); C(2;4)
a) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
b) Tìm toạ độ trực tâm H, trọng tâm G và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh hệ thức:
3
IH IG
Bài 7: Cho ABC có AB=2; BC=4; AC=2 7
a) Tính góc B
b) Kẻ phân giác trong BD của góc B Tính BD, AD
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
ĐỀ 11
Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
Bài 2: Xác định a, b, c biết parabol (P): y ax 2bx c
a) Đi qua 3 điểm A(0;1); B (1; 1); C ( 1;1)
b) Có đỉnh I(1;4) và đi qua điểm D(3;0)
Trang 13Bài 3: Giải phương trình và hệ phương trình:
x
x x b) | 4 x x| 4
c)
1
1
x y
x y
Bài 4: Giải và biện luận theo m:
a) (x 3)(mx1) 0 b) | 3mx 1| 5
c) | 3x m | | 2 x 2 |m
Bài 5: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q, I, J lần lượt là trung điểm của
AB, BC, CD, DA, AC và DB
a) CM: AB CD 2IJ
b) CMR: ANP và CMQ có cùng trọng tâm
Bài 6: Trong mp Oxy cho A ( 1;3); B(4;2); C(3;5)
a) CMR: Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm toạ độ D sao cho AD3BC
c) Tìm toạ độ E sao cho O là trọng tâm ABE, O là gốc toạ độ Bài 7: Cho ABC có AB=5; AC=8; BC=7
a) Tính góc A, SABC, bán kính đường tròn nội tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác ABC
Trang 14b) Lấy điểm N trên BC sao cho góc ANB Tính AN theo