1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap toan 10 de so 4

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường tròn đường kính AB là :A. Định m để phương trình có hai.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 10

ĐỀ 4

A.TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 :Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:

Tìm mệnh đề đúng:

A Giá trị đại diện của lớp [52;54) là 54 ; B Tần số của lớp [58;60) là 95

C Tần số của lớp [52;54) là 35 ; D Số 56 không thuộc lớp [54;56)

Câu 2 : Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong mỗi tháng được thống kê trong bảng sau đây

:

Số trung vị của mẫu số liệu là : A 525 ; B 537,5 ; C 550 ; D Đáp số khác

Câu 3 : Đề điều tra số con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 72 gia đình, người ta chọn 18 gia đình ở

tầng 3 và thu được mẫu số liệu sau: 4 2 1 3 1 1 2 2 3 5 1 4 2 3 1 0 3 5

Dấu hiệu điều tra ở đây là : A Số gia đình ở tầng 3 ; B Số con của mỗi gia đình

C Số người của mỗi gia đình ; D.Số gia đình ở chung cư

Câu 4 : Một tài xế thường xuyên đi lại giữa hai thành phố A và B Thời gian đi (tính bằng giờ ) được ghi

lại trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau :

Phương sai của mẫu số liệu trên là : A 53,71 ; B 54,65 ; C 56,20 ; D.57,38

Câu 5 :Cho hai đường thẳng D1: 2x + y + 4 – m = 0 và D2: (m+3)x + y – 2m – 1 = 0 D1 // D2 khi :

A m = 1 ; B m = – 1 ; C m = 2 ; D m = 3

Câu 6 : Cho 2 điểm A ( 1 ; –1) và B(5 ; –3) Phương trình đường tròn đường kính AB là :

A x2 + y2 – 3x + 2y + 3 = 0 B x2 + y2 + 4x – 6y – 12 = 0

C x2 + y2 – 6x + 4y + 8 = 0 D x2 + y2 – 6x + 4y = 0

Câu 7 : Cho elip (E): 16x2 + 7y 2 – 112 = 0 Tâm sai của (E) là :

A e = 2

4

2

3 4

Câu 8 : Hyperbol có hai đường tiệm cận vuông góc và độ dài trục thực là 6 có phương trình chính tắc là :

A x2 y2 1

6  1  B

x y 1

9  9  C

x y 1

6  6  D

x y 1

1  6 

B.TỰ LUẬN :

Bài 1: Cho phương trình (m –2)x2 – 2mx + 2m – 3 = 0 ( m là tham số) Định m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

Trang 2

Bài 2 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a) 3x - 9x +1 = x - 2 ; b) 2 x - 5x + 42 2x + 2

Bài 3 : Giải phương trình và bất phương trình sau : a) 2x + 2 = x - 2x - 3 ; b) 2x2 2 – 3x – 15   –2x2 – 8x – 6

Bài 4 : Rút gon các biểu thức sau: a) A = = (tanx + cotx)2 – (tanx - cotx)2 ; b) B =

c

Bài 5 : Giải bất phương trình sau :

2

2

10x - 3x - 2

> 1

x - 3x + 2

Bài 6 : Cho đường thẳng (d): 2 2

1 2

 

 

a) Tìm điểm A trên (d) sao cho A cách M một khoảng bằng 13

b) Tìm điểm B trên (d) sao cho đoạn MB ngắn nhất

Bài 7 : Tìm các điểm trên hypebol (H): 4x2 – y2 – 4 = 0 thỏa mãn :

a) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

b) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 1200

Bài 8 : Cho hai điểm P(1; 6) , Q(–3 ;– 4) và đường thẳng (d): 2x – y – 1 = 0

a) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho MP + MQ nhỏ nhất

b) Tìm tọa độ điểm N trên (d) sao cho NP NQ lớn nhất

Ngày đăng: 08/05/2021, 12:07

w